Thông tin tuyển sinh Đại học Đông Á 2025


Đại học Đông Á (Mã trường: DAD) công bố đề án tuyển sinh 2025. Đại học Đông Á công bố 6 phương thức dự kiến tuyển sinh Đại học chính quy năm 2025 với hơn 40 ngành đào tạo tại Đà Nẵng và 16 ngành tại Phân hiệu Đắk Lắk. Dự kiến tuyển sinh hơn 6.500 chỉ tiêu. Việc tăng thêm các phương thức xét tuyển sẽ giúp cho thí sinh tăng cơ hội đỗ đại học, giảm áp lực thi cử.

Thông tin tuyển sinh Đại học Đông Á 2023

Đối tượng, điều kiện tuyển sinh

1. Thí sinh được công nhận tốt nghiệp bậc THPT

2. Phạm vi tuyển sinh: Toàn quốc

Phương thức tuyển sinh

Phương thức 1: Xét tuyển kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025 theo quy định của Bộ GD&ĐT

Thí sinh xét tuyển vào trường theo phương thức 1 cần thực hiện đúng quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo về cách đăng ký, thời gian, lệ phí xét tuyển.

Phương thức 2: Xét tuyển kết quả kỳ thi đánh giá năng lực 2025 của ĐHQG TP. HCM

Xét tuyển áp dụng theo quy định của Bộ GD&ĐT.

Phương thức 3: Xét tuyển kêt quả học bạ THPT

Xét tuyển kêt quả học bạ THPT, đối với các ngành khối Khoa học sức khỏe xét tuyển theo quy định của Bộ GD&ĐT, trong đó: Ngành Y khoa, Dược: kết quả học bạ trong cả 3 năm THPT từ điểm 8.0 trở lên kèm điều kiện học lực đạt loại Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT đạt từ 8.0 điểm; Ngành Điều dưỡng, Hộ sinh, Kỹ thuật Phục hồi Chức năng từ 6.5 điểm trở lên kèm điều kiện học lực đạt từ loại Khá hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT đạt từ 6.5 điểm. Đối với các ngành khác, tổng điểm trung bình chung cả năm lớp 12 đạt từ 6.0 điểm trở lên.

Phương thức 4: Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế, ưu tiên thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế

Phương thức 5: Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT và điểm môn năng khiếu

Phương thức 6: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT

Các ngành đào tạo và Chỉ tiêu tuyển sinh năm 2025

Năm 2025, Đại học Đông Á tuyển sinh 40 ngành đào tạo, cụ thể:

STTNgành đào tạoMã ngànhNgành đào tạo tại PH Đắk LắkTổ hợp xét tuyểntheo điểm thi TN THPT
KHỐI NGÀNH NGÔN NGỮ
1Ngôn ngữ Anh72202017220201DLA01, D01, D10, D14
A01: Toán, Lý, Anh
D01: Văn, Toán, Anh
D10: Toán, Địa, Anh
D14: Văn, Sử, Anh
2Ngôn ngữ Trung Quốc72202047220204DLA01, D01, D04, D14
A01: Toán, Lý, Anh
D01: Văn, Toán, Anh
D04: Văn, Toán, Tiếng Trung
D14: Văn, Sử, Anh
3Ngôn ngữ Nhật7220209    A01, D01, D06, D14
A01: Toán, Lý, Anh
D01: Văn, Toán, Anh
D06: Văn, Toán, Tiếng Nhật
D14: Văn, Sử, Anh
4Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210 A01, D01, D02, D14
A01: Toán, Lý, Anh
D01: Văn, Toán, Anh
D02: Văn, Toán, Tiếng Hàn
D14: Văn, Sử, Anh
KHỐI NGÀNH KINH DOANH VÀ QUẢN LÝ
5Quản trị kinh doanh73401017340101DLA00, A01, D01, A07
A01: Toán, Lý, Hóa
A01: Toán, Lý, Anh
A07: Toán, Sử, Địa
D01: Văn, Toán, Anh 
6Thương mại điện tử7340122 
7Kế toán73403017340301DL
8Tài chính – Ngân hàng7340201 
9Marketing73401157340115DL
10Logistics và quản lý chuỗi cung ứng75106057510605DL
11Kinh doanh quốc tế7340120 A07, D01, C00(Tổ hợp Văn, Toán, Giáo dục kinh tế & Pháp Luật)
A07: Toán, Sử, Địa
D01: Văn, Toán, Anh
C00: Văn, Sử, Địa
Tổ hợp Văn, Toán, Giáo dục kinh tế, Pháp luật
12Truyền thông đa phương tiện73201047320104DLA00, A01, D01, D14
A00: Toán, Lý, Hóa
A01: Toán, Lý, Anh
D01: Văn, Toán, Anh
D14: Văn, Sử, Anh
13Thiết kế thời trang7210404 D01, H02, V01, H01
D01: Văn, Toán, Anh
H01: Vẽ, Toán, Văn
H02: Vẽ, Văn, Anh
V01: Vẽ , Toán, Lý
14Quan hệ quốc tế7310206  D01, C00, A07(Tổ hợp Văn, Toán, Giáo dục kinh tế & Pháp luật)
D01: Văn, Toán, Anh
C00: Văn, Sử, Địa
A07: Toán, Sử, Địa lí
Tổ hợp Văn, Toán, Giáo dục kinh tế, Pháp luật
15Quản trị nhân lực7340404 A00, A07, C00, D01
A00: Toán, Lý, Hóa
A07: Toán, Sử, Địa
C00: Văn, Sử, Địa
D01: Văn, Toán, Anh
16Quản trị văn phòng7340406 
KHỐI NGÀNH DỊCH VỤ DU LỊCH – KHÁCH SẠN – NHÀ HÀNG
17Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành78101037810103DLC00, C03, D01, D15
C00: Văn, Sử, Địa
A00: Toán, Lý, Hóa
D01: Văn, Toán, Anh
D15: Văn, Địa, Anh
18Quản trị khách sạn78102017810201DL
19Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202 
KHỐI NGÀNH LUẬT
20Luật7380101 A01, C00, D01, C03
A01: Toán, Lý Anh
C00: Văn, Sử, Địa
D01: Văn, Toán, Anh
C03: Toán, Văn Sử
21Luật kinh tế73801077380107DL
KHỐI NGÀNH KỸ THUẬT
22Công nghệ thông tin74802017480201DLA00, A01, D01(Tổ hợp Văn, Toán, Tin)
A00: Toán, Lý, Hóa
A01: Toán, Lý, Anh
D01: Văn, Toán, Anh
Tổ hợp Văn, Toán, Tin
D01, A01, H01(Tổ hợp Văn, Toán, Tin)
D01: Văn, Toán, Anh
A01: Toán, Lý, Anh
H01: Vẽ, Toán, Văn
Tổ hợp Văn, Toán, Tin
23Kỹ thuật máy tính7480106 A00, A01, D01(Tổ hợp Văn, Toán,  Tin)
A00: Toán, Lý, Hóa
A01: Toán, Lý, Anh
D01: Văn, Toán, Anh
Tổ hợp Văn, Toán, Tin
24Trí tuệ nhân tạo7480207 
25Công nghệ kỹ thuật ô tô75102057510205DLA00, A01, D01, C01
A00: Toán, Lý, Hóa
A01: Toán, Lý, Anh
D01: Văn, Toán, Anh
C01: Văn, Toán, Lý
26Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử75103017510301DL
27CNKT điều khiển và tự động hoá7510303 
28Công nghệ kỹ thuật xây dựng7510103 
29Công nghệ thực phẩm75401017540101DLA00, B00, D01, B03
A00: Toán, Lý, Hóa
B00: Toán, Hóa, Sinh
D01: Văn, Toán, Anh
B03: Toán, Sinh, Văn
30Nông nghiệp76201017620101DL
31Thú y7640101 
KHỐI NGÀNH SỨC KHỎE
32Y khoa7720101 A00, B03, B00, D08
A00: Toán, Lý, Hóa
B03: Toán, Sinh, Văn
B00: Toán, Hóa, Sinh
D08: Toán, Sinh, Anh
33Dược học7720201 A00, B00, B03, D01
A00: Toán, Lý, Hóa
B00: Toán, Hóa, Sinh
B03: Toán, Sinh, Văn
D01: Văn, Toán, Anh
34Kỹ thuật phục hồi chức năng7720301 A00, A02, B00, D08
A00: Toán, Lý, Hóa
A02: Toán, Lý, Sinh
B00: Toán, Hóa, Sinh
D08: Toán, Sinh, Anh
35Điều dưỡng77203017720301DL
36Hộ sinh7720302 
37Dinh dưỡng7720401 A00, B00, D08, D07
A00: Toán, Lý, Hóa
B00: Toán, Hóa, Sinh
D08: Toán, Sinh, Anh
D07: Toán, Hóa, Anh
KHỐI NGÀNH SƯ PHẠM
38Tâm lý học7310401 (Tổ hợp Văn, Toán, Giáo dục kinh tế & pháp luật), D01, C00, D15 Văn, Toán, Giáo dục kinh tế, Pháp luật)
D01: Văn, Toán, Anh
C00: Văn, Sử, Địa
D15: Văn, Địa, Anh
39Quản lý văn hoá7229042 (Tổ hợp Văn, Toán, Giáo dục kinh tế & pháp luật), D01, C00, R02 Văn, Toán, Giáo dục kinh tế, Pháp luật
D01: Văn, Toán, Anh
C00: Văn, Sử, Địa
R02: Văn, Toán, Năng khiếu nghệ thuật
40Giáo dục Mầm nonDự kiến tuyển sinh  
41Giáo dục Tiểu họcDự kiến tuyển sinh  

Năm 2025, Trường Đại học Đông Á Phân hiệu Đăk Lăk tuyển sinh đại học chính quy 16 ngành, cụ thể:

STTNgành đào tạoMã ngànhTổ hợp xét tuyểntheo điểm thi TN THPT
KHỐI NGÀNH NGÔN NGỮ
1Ngôn ngữ Anh7220201DLA01, D01, D10, D14A01: Toán, Lý, AnhD01: Văn, Toán, AnhD10: Toán, Địa, AnhD14: Văn, Sử, Anh 
2Ngôn ngữ Trung Quốc7220204DLA01, D01, D04, D14A01: Toán, Lý, AnhD01: Văn, Toán, AnhD04: Văn, Toán, Tiếng TrungD14: Văn, Sử, Anh 
KHỐI NGÀNH KINH DOANH & QUẢN LÝ
3Quản trị kinh doanh7340101DLA00, A01, D01, A07A00: Toán, Lý, HóaA01: Toán, Lý, AnhD01: Văn, Toán, AnhA07: Toán, Sử, Địa  
4Kế toán7340301DL
5Marketing7340115DL
6Logistics & Quản lý chuỗi cung ững7340605DL
7Truyền thông đa phương tiện7320104DLA00, A01, D01, D14A00: Toán, Lý, HóaA01: Toán, Lý, AnhD01: Văn, Toán, AnhD14: Văn, Sử, Anh 
KHỐI NGÀNH DỊCH VỤ – KHÁCH SẠN – NHÀ HÀNG
8Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành7810103DLC00, C03, D01, D15C00: Văn, Sử, ĐịaC03: Toán, Văn, SửD01: Văn, Toán, AnhD15: Văn, Địa, Anh 
9Quản trị khách sạn7810201DL
KHỐI NGÀNH LUẬT
10Luật kinh tế7380107DLA01, C00, D01, C03A01: Toán, Lý AnhC00: Văn, Sử, ĐịaD01: Văn, Toán, AnhC03: Toán, Văn, Sử 
KHỐI NGÀNH KỸ THUẬT
11Công nghệ thông tin7480201DLA00, A01, D01(Tổ hợp Văn, Toán, Tin)A00: Toán, Lý, HóaA01: Toán, Lý, AnhD01: Văn, Toán, AnhTổ hợp Văn, Toán, Tin 
D01, A01, H01(Tổ hợp Văn, Toán, Tin)D01: Văn, Toán, AnhA01: Toán, Lý, AnhH01: Vẽ, Toán, VănTổ hợp Văn, Toán, Tin 
12Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205DLA00, A01, D01, C01A00: Toán, Lý, HóaA01: Toán, Lý, AnhD01: Văn, Toán, AnhC01: Văn, Toán, Lý 
13Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301DL
14Công nghệ thực phẩm7540101DLA00, B00, D01, B03A00: Toán, Lý, HóaB00: Toán, Hóa, SinhD01: Văn, Toán, AnhB03: Toán, Sinh, Văn 
15Nông nghiệp7620101DL
KHỐI NGÀNH SỨC KHỎE
16Điều dưỡng7720301DLA00, A02, B00, D08A00: Toán, Lý, HóaA02: Toán, Lý, SinhB00: Toán, Hóa, SinhD08: Toán, Sinh, Anh 

Thí sinh nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển trực tiếp tại: 40 Phạm Hùng, P. Tân An, TP. Buôn Ma Thuột, Đăk Lăk

Thông tin đăng ký xét tuyển

Các thí sinh có thắc mắc vui lòng liên hệ hội đồng tuyển sinh:

  • Đại học Đông Á – Đà Nẵng
    • 33 Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Hòa Cường Nam, quận Hải Châu, TP. Đà Nẵng
    • Điện thoại: 0236.3519.991 – 0236.3519.929
    • Website: donga.edu.vn
    • Email: phongtuyensinh@donga.edu.vn
  • Phân hiệu Đại học Đông Á tại Đắk Lắk
    • Địa chỉ: 40 Phạm Hùng, Phường Tân An, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
    • Điện thoại: 0262.351.8989
    • Website: daklak.donga.edu.vn
    • Email: tuyensinhdaklak@donga.edu.vn

Tags:

Phương Hạ Nguyễn
Popup Image
Navigates
Logo