Thông tin học phí Đại học Mở TP.HCM mới nhất 2023


Học phí Đại học Mở TP.HCM có sự khác nhau tùy từng ngành học và chương trình đào tạo. Hàng năm, mức tăng học phí của Nhà trường không quá 10% theo Quy định.

Thông tin học phí Đại học Mở TP.HCM

Học phí Đại học Mở TP.HCM 2023 – 2024

Học phí dự kiến của chương trình đào tạo Đại học hệ chính quy áp dụng cho khóa 2023, năm học 2023 – 2024 cụ thể như sau:

Chương trình đại trà

STTNgành/Nhóm ngànhMức học phí bình quân (đồng)
1Công nghệ sinh học, công nghệ thực phẩm24.000.000
2Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng, quản lý xây dựng25.000.000
3Khoa học máy tính, hệ thống thông tin quản lý, công nghệ thông tin, khoa học dữ liệu25.000.000
4Kế toán, kiểm toán, tài chính – ngân hàng, quản trị kinh doanh, marketing, kinh doanh quốc tế, quản trị nhân lực, luật, luật kinh tế, logistics và quản lý chuỗi cung ứng, du lịch23.000.000
5Kinh tế, quản lý công, xã hội học, công tác xã hội, đông nam á học, tâm lý học20.000.000
6Ngôn ngữ Nhật, Ngôn ngữ Trung Quốc, Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Hàn Quốc23.000.000
 Mức học phí bình quân chương trình đại trà/năm học23.000.000

Chương trình chất lượng cao

STTNgành/Nhóm ngànhMức học phí bình quân (đồng)
1Tài chính – Ngân hàng, Quản trị Kinh doanh, Luật kinh tế, Kế toán, Kinh tế, Kinh doanh Quốc tế, Quản trị nhân lực39.000.000
2Khoa học máy tính, Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng40.500.000
3Công nghệ sinh học40.500.000

Học phí năm học 2022 – 2023

Mức học phí năm học 2022 – 2023 với từng ngành đào tạo như sau:

Chương trình đại trà

STTNgành/Nhóm ngànhMức học phí bình quân (đồng)
1Công nghệ sinh học, công nghệ thực phẩm26.000.000
2Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng, quản lý xây dựng27.000.000
3Khoa học máy tính, hệ thống thông tin quản lý, công nghệ thông tin, khoa học dữ liệu27.000.000
4Kế toán, kiểm toán, tài chính – ngân hàng, quản trị kinh doanh, marketing, kinh doanh quốc tế, quản trị nhân lực, luật, luật kinh tế, logistics và quản lý chuỗi cung ứng, du lịch25.000.000
5Kinh tế, quản lý công, xã hội học, công tác xã hội, đông nam á học, tâm lý học22.000.000
6Ngôn ngữ Nhật, Ngôn ngữ Trung Quốc, Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Hàn Quốc25.000.000

Chương trình chất lượng cao

STTNgành/Nhóm ngànhMức học phí bình quân (đồng)
1Tài chính – Ngân hàng, Quản trị Kinh doanh, Luật kinh tế, Kế toán, Kinh tế, Kinh doanh Quốc tế, Quản trị nhân lực42.000.000
2Khoa học máy tính, Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng45.000.000
3Công nghệ sinh học45.000.000
4Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Nhật, Ngôn ngữ Trung Quốc45.000.000

Học phí năm học 2021 – 2022

Nhà trường thu học phí năm học 2021 – 2022 đối với các ngành học cụ thể như sau:

Chương trình đại trà

STTNgành/Nhóm ngànhMức học phí bình quân (đồng)
1Công nghệ sinh học, công nghệ thực phẩm23.000.000
2Kế toán, kiểm toán, tài chính – ngân hàng, quản trị kinh doanh, marketing, kinh doanh quốc tế, quản trị nhân lực, luật, luật kinh tế, logistics và quản lý chuỗi cung ứng, du lịch20.500.000
3Kinh tế, quản lý công, xã hội học, công tác xã hội, đông nam á học, tâm lý học18.500.000
4Ngôn ngữ Nhật, Ngôn ngữ Trung Quốc, Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Hàn Quốc20.500.000

Chương trình chất lượng cao

STTNgành/Nhóm ngànhMức học phí bình quân (đồng)
1Tài chính – Ngân hàng, Quản trị Kinh doanh, Luật kinh tế, Kế toán, Kinh tế, Kinh doanh Quốc tế, Quản trị nhân lực36.000.000
2Khoa học máy tính, Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng37.500.000
3Công nghệ sinh học37.500.000
4Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Nhật, Ngôn ngữ Trung Quốc36.000.000

Học phí năm học 2020 – 2021

Học phí HCMCOU năm học 2020 – 2021 dao động trong khoảng 17 – 22 triệu đồng/năm đối với chương trình đại trà, cụ thể như sau:

Chương trình đại trà

STTNgành/Nhóm ngànhMức học phí bình quân (đồng)
1Công nghệ sinh học, công nghệ thực phẩm21.000.000
2Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng, quản lý xây dựng22.000.000
3Kế toán, kiểm toán, tài chính – ngân hàng, quản trị kinh doanh, marketing, kinh doanh quốc tế, quản trị nhân lực, luật, luật kinh tế, logistics và quản lý chuỗi cung ứng, du lịch20.000.000
4Kinh tế, quản lý công, xã hội học, công tác xã hội, đông nam á học, tâm lý học17.000.000
5Ngôn ngữ Nhật, Ngôn ngữ Trung Quốc, Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Hàn Quốc20.000.000

Chương trình chất lượng cao

STTNgành/Nhóm ngànhMức học phí bình quân (đồng)
1Tài chính – Ngân hàng, Quản trị Kinh doanh, Luật kinh tế, Kế toán, Kinh tế, Kinh doanh Quốc tế, Quản trị nhân lực34.500.000
2Khoa học máy tính, Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng37.500.000
3Công nghệ sinh học37.500.000

Tags:

Phương Hạ Nguyễn
Navigates
Logo
Enable registration in settings - general