Điểm chuẩn Đại học Cửu Long (MKU) năm 2025


Điểm chuẩn Đại học Cửu Long (Mã trường: DCL) năm 2025 đã được công bố đến các thí sinh vào ngày 22/8 mới đây.

Đại học Cửu Long

Tra cứu điểm chuẩn Đại học Cửu Long năm 2025 chính thức

Điểm chuẩn chính thức Đại học Cửu Long năm 2025 xem chi tiết bảng bên dưới:

STTNgành đào tạoMã ngànhTổ hợp môn xét tuyểnĐiểm chuẩn
1Y khoa772010120.5
2Răng – Hàm – Mặt772011520.5
3Y học cổ truyền772050119
4Dược học7720201A00 (Toán, Lý, Hóa), A01 (Toán, Lý, Anh)19
5Kỹ thuật hình ảnh y học7720602B00 (Toán, Hóa, Sinh), C01 (Toán, Văn, Lý)17
6Hộ sinh7720302B00 (Toán, Hóa, Sinh), C08 (Văn, Hóa, Sinh)17
7Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601B00 (Toán, Hóa, Sinh), C08 (Văn, Hóa, Sinh)17
8Kỹ thuật phục hồi chức năng7720603B00 (Toán, Hóa, Sinh), B08 (Toán, Sinh, Anh)17
9Điều dưỡng (các chuyên ngành: Điều dưỡng, Gây mê hồi sức, Răng Hàm Mặt, Phục hồi chức năng, Dinh dưỡng học, Điều dưỡng – Y học cổ truyền)772030117
10Marketing734011515
11Quản trị kinh doanh (gồm: Quản trị Marketing, Quản trị KD, Quản lý kinh tế, Quản lý dịch vụ hàng không)7340101A00, A01, C00, C0115
12Quản lý kinh tế731010115
13Kinh doanh thương mại (gồm: KD thương mại, KD xuất nhập khẩu, KD bất động sản, Logistics & QL chuỗi cung ứng, Thương mại quốc tế)734012115
14Tài chính – Ngân hàng (gồm: Tài chính – NH, Tài chính DN, NH, Tài chính bảo hiểm & đầu tư, Thuế & hải quan)734020115
15Công nghệ tài chính734020515
16Kế toán (gồm: Kế toán DN, Kiểm toán, Kế toán hành chính sự nghiệp, Kế toán tài chính)734030115
17Thiết kế đồ họa (gồm: TK đồ họa, TK nội thất, TK thời trang, Mỹ thuật số)721040315
18Luật738010115
19Luật kinh tế738010715
20Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (gồm: QL lữ hành, QL khách sạn & resort, QL nhà hàng, HD viên du lịch)781010315
21Công nghệ thông tin (gồm: Kỹ thuật PM, Trí tuệ nhân tạo, TMĐT, ATTT, Mạng máy tính, Phát triển di động, Công nghệ đa phương tiện)748020115
22Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (gồm: CNKT xây dựng, Thiết kế kiến trúc XD)751010215
23Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (gồm: CNKT điện, CNKT điện tử, CNKT điện lạnh)751030115
24Kỹ thuật y sinh752021215
25Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (gồm: XD công trình GT, XD hàng không, sân bay & đường đô thị)758020515
26Công nghệ kỹ thuật ô tô751020515
27Công nghệ kỹ thuật cơ khí (gồm: CNKT cơ khí, CNKT chế tạo máy, Cơ điện tử)751020115
28Công nghệ thực phẩm (gồm: CN bảo quản & chế biến nông sản, CN bảo quản & chế biến thủy sản)754010115
29Nông học (gồm: SX giống NN, SX NN công nghệ cao)762010915
30Bảo vệ thực vật (CN KD vật tư NN)762011215
31Nuôi trồng thủy sản762030115
32Thú y764010115
33Tiếng Việt & VH Việt Nam (gồm: Ngữ văn học, Báo chí truyền thông, QL văn hóa, QL văn phòng)722010115
34Ngôn ngữ Anh (gồm: Tiếng Anh thương mại)722020115
35Đông phương học (gồm: Đông Nam Á học, Trung Quốc học, Hàn Quốc học, Nhật Bản học)731060815
36Công tác xã hội (gồm: Công tác xã hội, Xã hội học)776010115
37Truyền thông đa phương tiện732010415
38Quan hệ công chúng732010815

Điểm chuẩn Đại học Cửu Long năm 2024

TTNgành đào tạoMã ngànhTổ hợp môn xét tuyểnĐiểm chuẩn xét điểm thi
1Quản trị kinh doanh, gồm các chuyên ngành: – Quản trị kinh doanh – Quản trị marketing – Quản lý kinh tế – Quản trị dịch vụ hàng không7340101– A00 (Toán, Lý, Hóa) – A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh) – C04 (Toán, Văn, Địa) – D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)15
2Marketing7340115– A00 (Toán, Lý, Hóa) – A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh) – C04 (Toán, Văn, Địa) – D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)15
3Kinh doanh thương mại, gồm các chuyên ngành: – Kinh doanh thương mại – Kinh doanh xuất nhập khẩu – Kinh doanh bất động sản – Logistic & Quản lý chuỗi cung ứng toàn cầu – Thương mại quốc tế7340121– A00 (Toán, Lý, Hóa) – A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh) – C04 (Toán, Văn, Địa) – D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)15
4Kế toán, gồm các chuyên ngành: – Kế toán doanh nghiệp – Kiểm toán – Kế toán hành chính sự nghiệp – Kế toán tài chính7340301– A00 (Toán, Lý, Hóa) – A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh) – D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)15
5Tài chính – Ngân hàng, gồm các chuyên ngành: – Tài chính – Ngân hàng – Tài chính doanh nghiệp – Ngân hàng – Tài chính bảo hiểm và đầu tư – Thuế và hải quan7340201– A00 (Toán, Lý, Hóa) – A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh) – D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)15
6Luật7380101– A00 (Toán, Lý, Hóa) – A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh) – C00 (Văn, Sử, Địa) – D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)15
7Luật kinh tế7380107– A00 (Toán, Lý, Hóa) – A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh) – C00 (Văn, Sử, Địa) – D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)15
8Công nghệ thông tin, gồm các chuyên ngành: – An toàn thông tin – Kỹ thuật phần mềm – Công nghệ đa phương tiện7480201– A00 (Toán, Lý, Hóa) – A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh) – D07 (Toán, Hóa, Tiếng Anh) – D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)15
9Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng, gồm các chuyên ngành: – Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng – Thiết kế kiến trúc xây dựng7510102– A00 (Toán, Lý, Hóa) – A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh) – C01 (Toán, Văn, Lý) – D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)15
10Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử, gồm các chuyên ngành: – Công nghệ điện, điện tử – Công nghệ điện lạnh7510301– A00 (Toán, Lý, Hóa) – A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh) – C01 (Toán, Văn, Lý) – D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)15
11Kỹ thuật y sinh7520212– A00 (Toán, Lý, Hóa) – A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh) – D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)15
12Công nghệ kỹ thuật cơ khí, gồm các chuyên ngành: – Công nghệ kỹ thuật cơ khí – Công nghệ chế tạo máy – Cơ điện tử – Máy chế biến thực phẩm7510201– A00 (Toán, Lý, Hóa) – A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh) – C01 (Toán, Văn, Lý) – D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)15
13Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205– A00 (Toán, Lý, Hóa) – A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh) – D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)15
14Công nghệ thực phẩm, gồm các chuyên ngành: – Công nghệ bảo quản và chế biến nông sản – Công nghệ bảo quản và chế biến thực phẩm7540101– A00 (Toán, Lý, Hóa) – A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh) – B00 (Toán, Hóa, Sinh) – D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)15
15Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, gồm các chuyên ngành: – Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông – Xây dựng cảng hàng không, sân bay và đường ô tô7580205– A00 (Toán, Lý, Hóa) – A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh) – C01 (Toán, Văn, Lý) – D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)15
16Nông học, gồm các chuyên ngành: – Sản xuất giống nông nghiệp – Sản xuất nông nghiệp công nghệ cao7620109– A00 (Toán, Lý, Hóa) – A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh) – B00 (Toán, Hóa, Sinh) – D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)15
17Bảo vệ thực vật (Chuyên ngành Kinh doanh vật tư nông nghiệp)7620112– A00 (Toán, Lý, Hóa) – A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh) – B00 (Toán, Hóa, Sinh) – D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)15
18Thú y7640101– A00 (Toán, Lý, Hóa) – A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh) – B00 (Toán, Hóa, Sinh) – D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)15
19Nuôi trồng thủy sản7620301– A00 (Toán, Lý, Hóa) – A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh) – B00 (Toán, Hóa, Sinh) – D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)15
20Kỹ thuật xét nghiệm y học, gồm các chuyên ngành: – Kỹ thuật xét nghiệm y học – Kỹ thuật xét nghiệm y học chuyên ngành Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm7720601– A00 (Toán, Lý, Hóa) – A02 (Toán, Lý, Sinh) – B00 (Toán, Hóa, Sinh) – D07 (Toán, Hóa, Tiếng Anh)19
21Điều dưỡng, gồm các chuyên ngành: – Điều dưỡng – Điều dưỡng chuyên ngành Dinh dưỡng học – Điều dưỡng chuyên ngành Gây mê hồi sức – Điều dưỡng chuyên ngành Răng, Hàm, Mặt – Điều dưỡng chuyên ngành Phục hồi chức năng – Điều dưỡng chuyên ngành Thẩm mỹ – Điều dưỡng chuyên ngành Điều dưỡng – Y học cổ truyền7720301– A02 (Toán, Lý, Sinh) – B00 (Toán, Hóa, Sinh) – B03 (Toán, Văn, Sinh) – D08 (Toán, Sinh, Tiếng Anh)19
22Hộ sinh7720302– A02 (Toán, Lý, Sinh) – B00 (Toán, Hóa, Sinh) – B03 (Toán, Văn, Sinh) – D07 (Toán, Hóa, Tiếng Anh)19
23Kỹ thuật hình ảnh y học7720602– A00 (Toán, Lý, Hóa) – B00 (Toán, Hóa, Sinh) – D07 (Toán, Hóa, Tiếng Anh)19
24Dược học7720201– A00 (Toán, Lý, Hóa) – B00 (Toán, Hóa, Sinh) – D07 (Toán, Hóa, Tiếng Anh)21
25Y khoa7720101– A00 (Toán, Lý, Hóa) – B00 (Toán, Hóa, Sinh) – D07 (Toán, Hóa, Tiếng Anh)22.5
26Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam, gồm các chuyên ngành: – Ngữ văn học – Báo chí truyền thông – Quản lý văn hóa – Quản trị văn phòng7220101– C00 (Văn, Sử, Địa) – D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh) – D14 (Văn, Sử, Tiếng Anh) – D15 (Văn, Địa, Tiếng Anh)15
27Ngôn ngữ Anh, gồm các chuyên ngành: – Tiếng Anh thương mại – Tiếng Anh biên phiên dịch7220201– A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh) – D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh) – D15 (Văn, Địa, Tiếng Anh)15
28Đông phương học, gồm các chuyên ngành: – Đông Nam Á học – Trung Quốc học – Hàn Quốc học – Nhật Bản học7310608– A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh) – C00 (Văn, Sử, Địa) – D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh) – D14 (Văn, Sử, Tiếng Anh)15
29Công tác xã hội, gồm các chuyên ngành: – Công tác xã hội – Xã hội học7760101– A00 (Toán, Lý, Hóa) – C00 (Văn, Sử, Địa) – D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)15
30Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, gồm các chuyên ngành: – Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành – Quản trị khách sạn & resort – Quản trị nhà hàng – Hướng dẫn viên du lịch7810103– A00 (Toán, Lý, Hóa) – C00 (Văn, Sử, Địa) – D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)15
31Thiết kế đồ họa, gồm các chuyên ngành: – Thiết kế đồ họa – Thiết kế nội thất – Thiết kế thời trang7210403– A00 (Toán, Lý, Hóa) – A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh) – C04 (Toán, Văn, Địa), D01 (Toán, Văn, Anh)15

Điểm chuẩn Đại học Cửu Long năm 2023

STTTên ngànhMã ngànhTổ hợp xét tuyểnĐiểm chuẩn
1Điều dưỡng, gồm các chuyên ngành:
– Điều dưỡng
– Điều dưỡng – Kỹ thuật hình ảnh y học
– Điều dưỡng – Y học cổ truyền
– Dinh dưỡng học
– Gây mê hồi sức
– Hộ sinh
– Răng, hàm, mặt
– Phục hồi chức năng – Thẩm mỹ
7720301A02, B00, B03, D0819
2Kỹ thuật xét nghiệm y học, gồm các chuyên ngành:
– Kỹ thuật xét nghiệm y học
– Kỹ thuật xét nghiệm y học chuyên ngành Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm
7720601A00,B00, B03, D0719
3Dược học7720201A00,B00, C08, D0721
4Thiết kế đồ họa, gồm các chuyên ngành:
– Thiết kế đồ họa
– Thiết kế thời trang
– Thiết kế nội thất
7210403A00,A01, C04, D0115
5Ngôn ngữ Anh, gồm các chuyên ngành:
– Tiếng Anh thương mại
– Tiếng Anh biên – Phiên dịch
7220201A01,D01,15
6Tiếng Việt & Văn hóa Việt Nam, gồm các chuyên ngành:
– Ngữ văn học
– Báo chí truyền thông
– Quản lý văn hóa
– QT văn phòng
7220101C00,D01,15
7Đông phương học, gồm các chuyên ngành:
– Đông Nam Á học
– Trung Quốc học
– Hàn Quốc học
– Nhật Bản học
7310608A01,C00, D01, D1415
8Công tác xã hội, gồm các chuyên ngành:
– Công tác xã hội
– Xã hội học
7760101A01,C00,15
9QTDV du lịch & lữ hành, gồm các chuyên ngành:
– QTDV du lịch và lữ hành
– QT khách sạn & resort
– Quản trị nhà hàng
– Hướng dẫn viên du lịch
7810103A00,A01, C00, D0115
10Luật7380101 15
11Luật kinh tế7380107 15
12Quản trị kinh doanh, gồm các chuyên ngành:
– QTKD
– Quản trị marketing
– Quản lý kinh tế
– QTDV hàng không
7340101A00,A01, D01, C0415
13KD thương mại, gồm các chuyên ngành:
– KD thương mại
– Kinh doanh xuất nhập khẩu
– Kinh doanh bất động sản
– Logistics & Quản trị chuỗi cung ứng toàn cầu
– Thương mại quốc tế
7340121 15
14Kế toán, gồm các chuyên ngành:
– Kế toán doanh nghiệp
– Kế toán hành chính sự nghiệp
– Kế toán tài chính – Kiểm toán
7340301 15
15Tài chính–Ngân hàng, gồm các chuyên ngành:
– Tài chính doanh nghiệp
– Tài chính bảo hiểm và đầu tư
– Tài chính – Ngân hàng
– Ngân hàng
– Thuế và hải quan
7340201 15
16Công nghệ thông tin, gồm các chuyên ngành:
– An toàn thông tin
– Công nghệ đa phương tiện
– Kỹ thuật phần mềm
– Mạng máy tính và an ninh mạng
– Phát triển ứng dụng di động
– Thương mại điện tử
– Trí tuệ nhân tạo
7480201A00,A01, D01, D0715
17Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00,A01,15
18Công nghệ kỹ thuật cơ khí, gồm các chuyên ngành:
– Công nghệ chế tạo máy
– Cơ điện tử
– Máy chế biến thực phẩm
7510201D01,C0115
19Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
(Thiết kế kiến trúc xây dựng)
7510102 15
20Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, gồm các chuyên ngành:
– Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
– Xây dựng cảng hàng không, sân bay và đường ô tô
7580205 15
21Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử, gồm các chuyên ngành:
– Kỹ thuật y sinh
– Công nghệ điện lạnh
7510301 15
22Công nghệ thực phẩm, gồm các chuyên ngành:
– Công nghệ bảo quản và chế biến nông sản
– Công nghệ bảo quản và chế biến thủy sản
7540101A00,A01, B00, C0115
23Công nghệ sinh học, gồm các chuyên ngành:
– Công nghệ sinh học
– Công nghệ sinh học Y dược
7420201A00,A01, B00, B0315
24Nuôi trồng thủy sản7620301 15
25Nông học, gồm các chuyên ngành:
– Sản xuất giống nông nghiệp
– Sản xuất nông nghiệp công nghệ cao
7620109 15
26Bảo vệ thực vật
(KD vật tư nông nghiệp)
7620112 15
27Thú y7640101 15

Điểm chuẩn Đại học Cửu Long năm 2022

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17720301Điều dưỡngA02; B00; B03; D0819
27720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcA00; B00; B03; D0719
37720201Dược họcA00; B00; C08; D0721
47210403Thiết kế đồ họaA00; A01; C04; D0115
57220201Ngôn ngữ AnhA01; D01; D14; D1515
67220101Tiếng Việt & Văn hóa Việt NamC00; D01; D14; D1515
77310608Đông phương họcA01; C00; D01; D1415
87760101Công tác xã hộiA01; C00; C01; D0115
97810103QTDV du lịch & lữ hànhA00; A01; C00; D0115
107380101LuậtA00; A01; C00; D0115
117380107Luật kinh tếA00; A01; C00; D0115
127340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; C0415
137340121KD thương mạiA00; A01; D01; C0415
147340301Kế toánA00; A01; D01; C0415
157340201Tài chính – Ngân hàngA00; A01; D01; C0415
167480201Công nghệ thông tinA00; A01; D01; D0715
177510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; D01; C0115
187510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíA00; A01; D01; C0115
197510102Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựngA00; A01; D01; C0115
207580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00; A01; D01; C0115
217510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; D01; C0115
227540101Công nghệ thực phẩmA00; A01; B00; C0115
237420201Công nghệ sinh họcA00; A01; B00; B0315
247620301Nuôi trồng thủy sảnA00; A01; B00; B0315
257620109Nông họcA00; A01; B00; B0315
267620112Bảo vệ thực vậtA00; A01; B00; B0315
277640101Thú yA00; A01; B00; B0315

Điểm chuẩn Đại học Cửu Long năm 2021

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17720301Điều dưỡngA02;B00;B03;D0819
27720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcA00;B00;B03;D0719
37720201Dược họcA00;B00;C08;D0721
47210403Thiết kế đồ hoạA00;A01;C04;D0115
57220201Ngôn ngữ AnhA01;D01;D14;D1515
67220101Tiếng Việt và văn hoá Việt NamC00;D01;D14;D1515
77310608Đông phương họcA01;C00;D14;D0115
87760101Công tác xã hộiA01;C00;C01;D0115
97810103QTDV du lịch và lữ hànhA00;A01;C00;D0115
107380101LuậtA00;A01;C00;D0115
117380107Luật kinh tếA00;A01;C00;D0115
127340101Quản trị kinh doanhA00;A01;D01;C0415
137340121KD thương mạiA00;A01;D01;C0415
147340301Kế toánA00;A01;D01;C0415
157340201Tài chính ngân hàngA00;A01;D01;C0415
167480201Công nghệ thông tinA00;A01;D01;D0715
177510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíA00;A01;D01;C0115
187510102Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựngA00;A01;D01;C0115
197580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00;A01;D01;C0115
207510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00;A01;D01;C0115
217540101Công nghệ thực phẩmA00;A01;B00;C0115
227420201Công nghệ sinh họcA00;A01;B00;B0315
237620301Nuôi trồng thuỷ sảnA00;A01;B00;B0315
247620109Nông họcA00;A01;B00;B0315
257620112Bảo vệ thực vậtA00;A01;B00;B0315

Điểm chuẩn năm 2020

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17720301Điều dưỡng (Điều dưỡng đa khoa; Điều dưỡng Gây mê hồi sức; Điều dưỡng Hộ sinh; Điều dưỡng Nha khoa; Điều dưỡng phục hồi chức năng; Điều dưỡng thẩm mỹ)A02,B00,B03,D0819
27720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcA00,B00,B03,D0719
37720201Dược họcA00,B00,C08,D0721
47220201Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại; Tiếng Anh biên – Phiên dịch)A01,D01,D14,D1515
57220101Tiếng Việt & Văn hóa Việt Nam (Ngữ Văn học; Báo chí truyền thông; Quản lý văn hóa; QT văn phòng)C00,D01,D14,D1515
67310608Đông phương học (Đông Nam Á học; Trung Quốc học; Hàn Quốc học; Nhật Bản học)A01,C00,D01,D1415
77760101Công tác xã hộiA01,C00,C01,D0115
87810103QTDV du lịch & lữ hành (QT khách sạn và resort; QT nhà hàng)A00,A01,C00,D0115
97380101LuậtA00,A01,C00,D0115
107380107Luật kinh tếA00,A01,C00,D0115
117340101Quản trị kinh doanhA00,A01,D01,C0415
127340121KD thương mại (Logistic và quản lý chuỗi cung ứng toàn cầu; Kinh doanh XNK)A00,A01,D01,C0415
137340301Kế toánA00,A01,D01,C0415
147340201Tài chính – Ngân hàngA00,A01,D01,C0415
157480201Công nghệ thông tin (Thương mại điện tử; An toàn thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Mạng máy tính; Phát triển ứng dụng di động; Công nghệ đa phương tiện)A00,A01,D01,D0715
167510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ chế tạo máy)A00,A01,D01,C0115
177510102Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựngA00,A01,D01,C0115
187580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00,A01,D01,C0115
197510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00,A01,D01,C0115
207540101Công nghệ thực phẩmA00,A01,B00,C0115
217420201Công nghệ sinh họcA00,A01,B00,B0315
227620301Nuôi trồng thủy sảnA00,A01,B00,B0315
237620109Nông họcA00,A01,B00,B0315
247620112Bảo vệ thực vậtA00,A01,B00,B0315

Điểm chuẩn năm 2019

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17220101Tiếng Việt và văn hoá Việt NamC00, D01, D14, D1514
27220201Ngôn ngữ AnhA01, D01, D14, D1514
37310608Đông phương họcA01, C00, D01, D1414
47340101Quản trị kinh doanhA00, A01, C04, D0114
57340121KD thương mạiA00, A01, C04, D0114
67340201Tài chính Ngân hàngA00, A01, C04, D0114
77340301Kế toánA00, A01, C04, D0114
87380107Luật kinh tếA00, A01, C00, D0114
97420201Công nghệ sinh họcA00, A01, B00, B0314
107480201Công nghệ thông tinA00, A01, D01, D0714
117510102Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựngA00, A01, C01, D0114
127510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíA00, A01, C01, D0114
137510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00, A01, C01, D0114
147540101Công nghệ thực phẩmA00, A01, B00, C0114
157580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00, A01, C01, D0114
167620109Nông họcA00, A01, B00, B0314
177620112Bảo vệ thực vậtA00, A01, B00, B0314
187720301Điều dưỡngA02, B00, B03, D0818
197720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcA00, B00, B03, D0718
207760101Công tác xã hộiA01, C00, C01, D0114
217810103QTDV du lịch và lữ hànhA00, A01, C00, D0114

Điểm chuẩn năm 2018

STTTên ngànhMã ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
1Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102A00, A01, D01, C0113
2QTDV du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, C0013
3Kỹ thuật xây dựng7580205A00, A01, D01, C0113
4Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, D01, C0113
5Tiếng Việt và văn hoá Việt Nam7220101D01, C00, D14, D1513
6Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601B00, B03, D07, A0213
7Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, D01, C0113
8Tài chính – Ngân hàng7340201A00, A01, D01, C0413
9Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, A01, C0113
10KD thương mại7340121A00, A01, D01, C0413
11Bảo vệ thực vật7620112A00, B00, B03, A0113
12Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D0713
13Công nghệ sinh học7420201A00, B00, B03, A0113
14Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, C0413
15Đông phương học7310608A01, D01, C00, D1413
16Công tác xã hội7760101A01, D01, C00, C0113
17Điều dưỡng7720301B00, B03, D08, A0213
18Luật7380107A00, A01, D01, C0013
19Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D14, D1513
20Nông học7620109A00, B00, B03, A0113
21Kế toán7340301A00, A01, D01, C0413

Phương Hạ Nguyễn
Popup Image
Navigates
Logo