Điểm chuẩn Đại học Cửu Long (Mã trường: DCL) năm 2025 đã được công bố đến các thí sinh vào ngày 22/8 mới đây.

Tra cứu điểm chuẩn Đại học Cửu Long năm 2025 chính thức
Điểm chuẩn chính thức Đại học Cửu Long năm 2025 xem chi tiết bảng bên dưới:
| STT | Ngành đào tạo | Mã ngành | Tổ hợp môn xét tuyển | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Y khoa | 7720101 | 20.5 | |
| 2 | Răng – Hàm – Mặt | 7720115 | 20.5 | |
| 3 | Y học cổ truyền | 7720501 | 19 | |
| 4 | Dược học | 7720201 | A00 (Toán, Lý, Hóa), A01 (Toán, Lý, Anh) | 19 |
| 5 | Kỹ thuật hình ảnh y học | 7720602 | B00 (Toán, Hóa, Sinh), C01 (Toán, Văn, Lý) | 17 |
| 6 | Hộ sinh | 7720302 | B00 (Toán, Hóa, Sinh), C08 (Văn, Hóa, Sinh) | 17 |
| 7 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 7720601 | B00 (Toán, Hóa, Sinh), C08 (Văn, Hóa, Sinh) | 17 |
| 8 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | 7720603 | B00 (Toán, Hóa, Sinh), B08 (Toán, Sinh, Anh) | 17 |
| 9 | Điều dưỡng (các chuyên ngành: Điều dưỡng, Gây mê hồi sức, Răng Hàm Mặt, Phục hồi chức năng, Dinh dưỡng học, Điều dưỡng – Y học cổ truyền) | 7720301 | 17 | |
| 10 | Marketing | 7340115 | 15 | |
| 11 | Quản trị kinh doanh (gồm: Quản trị Marketing, Quản trị KD, Quản lý kinh tế, Quản lý dịch vụ hàng không) | 7340101 | A00, A01, C00, C01 | 15 |
| 12 | Quản lý kinh tế | 7310101 | 15 | |
| 13 | Kinh doanh thương mại (gồm: KD thương mại, KD xuất nhập khẩu, KD bất động sản, Logistics & QL chuỗi cung ứng, Thương mại quốc tế) | 7340121 | 15 | |
| 14 | Tài chính – Ngân hàng (gồm: Tài chính – NH, Tài chính DN, NH, Tài chính bảo hiểm & đầu tư, Thuế & hải quan) | 7340201 | 15 | |
| 15 | Công nghệ tài chính | 7340205 | 15 | |
| 16 | Kế toán (gồm: Kế toán DN, Kiểm toán, Kế toán hành chính sự nghiệp, Kế toán tài chính) | 7340301 | 15 | |
| 17 | Thiết kế đồ họa (gồm: TK đồ họa, TK nội thất, TK thời trang, Mỹ thuật số) | 7210403 | 15 | |
| 18 | Luật | 7380101 | 15 | |
| 19 | Luật kinh tế | 7380107 | 15 | |
| 20 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (gồm: QL lữ hành, QL khách sạn & resort, QL nhà hàng, HD viên du lịch) | 7810103 | 15 | |
| 21 | Công nghệ thông tin (gồm: Kỹ thuật PM, Trí tuệ nhân tạo, TMĐT, ATTT, Mạng máy tính, Phát triển di động, Công nghệ đa phương tiện) | 7480201 | 15 | |
| 22 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (gồm: CNKT xây dựng, Thiết kế kiến trúc XD) | 7510102 | 15 | |
| 23 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (gồm: CNKT điện, CNKT điện tử, CNKT điện lạnh) | 7510301 | 15 | |
| 24 | Kỹ thuật y sinh | 7520212 | 15 | |
| 25 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (gồm: XD công trình GT, XD hàng không, sân bay & đường đô thị) | 7580205 | 15 | |
| 26 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | 15 | |
| 27 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (gồm: CNKT cơ khí, CNKT chế tạo máy, Cơ điện tử) | 7510201 | 15 | |
| 28 | Công nghệ thực phẩm (gồm: CN bảo quản & chế biến nông sản, CN bảo quản & chế biến thủy sản) | 7540101 | 15 | |
| 29 | Nông học (gồm: SX giống NN, SX NN công nghệ cao) | 7620109 | 15 | |
| 30 | Bảo vệ thực vật (CN KD vật tư NN) | 7620112 | 15 | |
| 31 | Nuôi trồng thủy sản | 7620301 | 15 | |
| 32 | Thú y | 7640101 | 15 | |
| 33 | Tiếng Việt & VH Việt Nam (gồm: Ngữ văn học, Báo chí truyền thông, QL văn hóa, QL văn phòng) | 7220101 | 15 | |
| 34 | Ngôn ngữ Anh (gồm: Tiếng Anh thương mại) | 7220201 | 15 | |
| 35 | Đông phương học (gồm: Đông Nam Á học, Trung Quốc học, Hàn Quốc học, Nhật Bản học) | 7310608 | 15 | |
| 36 | Công tác xã hội (gồm: Công tác xã hội, Xã hội học) | 7760101 | 15 | |
| 37 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | 15 | |
| 38 | Quan hệ công chúng | 7320108 | 15 |
Điểm chuẩn Đại học Cửu Long năm 2024
| TT | Ngành đào tạo | Mã ngành | Tổ hợp môn xét tuyển | Điểm chuẩn xét điểm thi |
| 1 | Quản trị kinh doanh, gồm các chuyên ngành: – Quản trị kinh doanh – Quản trị marketing – Quản lý kinh tế – Quản trị dịch vụ hàng không | 7340101 | – A00 (Toán, Lý, Hóa) – A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh) – C04 (Toán, Văn, Địa) – D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh) | 15 |
| 2 | Marketing | 7340115 | – A00 (Toán, Lý, Hóa) – A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh) – C04 (Toán, Văn, Địa) – D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh) | 15 |
| 3 | Kinh doanh thương mại, gồm các chuyên ngành: – Kinh doanh thương mại – Kinh doanh xuất nhập khẩu – Kinh doanh bất động sản – Logistic & Quản lý chuỗi cung ứng toàn cầu – Thương mại quốc tế | 7340121 | – A00 (Toán, Lý, Hóa) – A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh) – C04 (Toán, Văn, Địa) – D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh) | 15 |
| 4 | Kế toán, gồm các chuyên ngành: – Kế toán doanh nghiệp – Kiểm toán – Kế toán hành chính sự nghiệp – Kế toán tài chính | 7340301 | – A00 (Toán, Lý, Hóa) – A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh) – D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh) | 15 |
| 5 | Tài chính – Ngân hàng, gồm các chuyên ngành: – Tài chính – Ngân hàng – Tài chính doanh nghiệp – Ngân hàng – Tài chính bảo hiểm và đầu tư – Thuế và hải quan | 7340201 | – A00 (Toán, Lý, Hóa) – A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh) – D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh) | 15 |
| 6 | Luật | 7380101 | – A00 (Toán, Lý, Hóa) – A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh) – C00 (Văn, Sử, Địa) – D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh) | 15 |
| 7 | Luật kinh tế | 7380107 | – A00 (Toán, Lý, Hóa) – A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh) – C00 (Văn, Sử, Địa) – D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh) | 15 |
| 8 | Công nghệ thông tin, gồm các chuyên ngành: – An toàn thông tin – Kỹ thuật phần mềm – Công nghệ đa phương tiện | 7480201 | – A00 (Toán, Lý, Hóa) – A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh) – D07 (Toán, Hóa, Tiếng Anh) – D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh) | 15 |
| 9 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng, gồm các chuyên ngành: – Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng – Thiết kế kiến trúc xây dựng | 7510102 | – A00 (Toán, Lý, Hóa) – A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh) – C01 (Toán, Văn, Lý) – D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh) | 15 |
| 10 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử, gồm các chuyên ngành: – Công nghệ điện, điện tử – Công nghệ điện lạnh | 7510301 | – A00 (Toán, Lý, Hóa) – A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh) – C01 (Toán, Văn, Lý) – D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh) | 15 |
| 11 | Kỹ thuật y sinh | 7520212 | – A00 (Toán, Lý, Hóa) – A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh) – D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh) | 15 |
| 12 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí, gồm các chuyên ngành: – Công nghệ kỹ thuật cơ khí – Công nghệ chế tạo máy – Cơ điện tử – Máy chế biến thực phẩm | 7510201 | – A00 (Toán, Lý, Hóa) – A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh) – C01 (Toán, Văn, Lý) – D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh) | 15 |
| 13 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | – A00 (Toán, Lý, Hóa) – A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh) – D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh) | 15 |
| 14 | Công nghệ thực phẩm, gồm các chuyên ngành: – Công nghệ bảo quản và chế biến nông sản – Công nghệ bảo quản và chế biến thực phẩm | 7540101 | – A00 (Toán, Lý, Hóa) – A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh) – B00 (Toán, Hóa, Sinh) – D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh) | 15 |
| 15 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, gồm các chuyên ngành: – Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông – Xây dựng cảng hàng không, sân bay và đường ô tô | 7580205 | – A00 (Toán, Lý, Hóa) – A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh) – C01 (Toán, Văn, Lý) – D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh) | 15 |
| 16 | Nông học, gồm các chuyên ngành: – Sản xuất giống nông nghiệp – Sản xuất nông nghiệp công nghệ cao | 7620109 | – A00 (Toán, Lý, Hóa) – A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh) – B00 (Toán, Hóa, Sinh) – D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh) | 15 |
| 17 | Bảo vệ thực vật (Chuyên ngành Kinh doanh vật tư nông nghiệp) | 7620112 | – A00 (Toán, Lý, Hóa) – A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh) – B00 (Toán, Hóa, Sinh) – D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh) | 15 |
| 18 | Thú y | 7640101 | – A00 (Toán, Lý, Hóa) – A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh) – B00 (Toán, Hóa, Sinh) – D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh) | 15 |
| 19 | Nuôi trồng thủy sản | 7620301 | – A00 (Toán, Lý, Hóa) – A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh) – B00 (Toán, Hóa, Sinh) – D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh) | 15 |
| 20 | Kỹ thuật xét nghiệm y học, gồm các chuyên ngành: – Kỹ thuật xét nghiệm y học – Kỹ thuật xét nghiệm y học chuyên ngành Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm | 7720601 | – A00 (Toán, Lý, Hóa) – A02 (Toán, Lý, Sinh) – B00 (Toán, Hóa, Sinh) – D07 (Toán, Hóa, Tiếng Anh) | 19 |
| 21 | Điều dưỡng, gồm các chuyên ngành: – Điều dưỡng – Điều dưỡng chuyên ngành Dinh dưỡng học – Điều dưỡng chuyên ngành Gây mê hồi sức – Điều dưỡng chuyên ngành Răng, Hàm, Mặt – Điều dưỡng chuyên ngành Phục hồi chức năng – Điều dưỡng chuyên ngành Thẩm mỹ – Điều dưỡng chuyên ngành Điều dưỡng – Y học cổ truyền | 7720301 | – A02 (Toán, Lý, Sinh) – B00 (Toán, Hóa, Sinh) – B03 (Toán, Văn, Sinh) – D08 (Toán, Sinh, Tiếng Anh) | 19 |
| 22 | Hộ sinh | 7720302 | – A02 (Toán, Lý, Sinh) – B00 (Toán, Hóa, Sinh) – B03 (Toán, Văn, Sinh) – D07 (Toán, Hóa, Tiếng Anh) | 19 |
| 23 | Kỹ thuật hình ảnh y học | 7720602 | – A00 (Toán, Lý, Hóa) – B00 (Toán, Hóa, Sinh) – D07 (Toán, Hóa, Tiếng Anh) | 19 |
| 24 | Dược học | 7720201 | – A00 (Toán, Lý, Hóa) – B00 (Toán, Hóa, Sinh) – D07 (Toán, Hóa, Tiếng Anh) | 21 |
| 25 | Y khoa | 7720101 | – A00 (Toán, Lý, Hóa) – B00 (Toán, Hóa, Sinh) – D07 (Toán, Hóa, Tiếng Anh) | 22.5 |
| 26 | Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam, gồm các chuyên ngành: – Ngữ văn học – Báo chí truyền thông – Quản lý văn hóa – Quản trị văn phòng | 7220101 | – C00 (Văn, Sử, Địa) – D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh) – D14 (Văn, Sử, Tiếng Anh) – D15 (Văn, Địa, Tiếng Anh) | 15 |
| 27 | Ngôn ngữ Anh, gồm các chuyên ngành: – Tiếng Anh thương mại – Tiếng Anh biên phiên dịch | 7220201 | – A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh) – D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh) – D15 (Văn, Địa, Tiếng Anh) | 15 |
| 28 | Đông phương học, gồm các chuyên ngành: – Đông Nam Á học – Trung Quốc học – Hàn Quốc học – Nhật Bản học | 7310608 | – A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh) – C00 (Văn, Sử, Địa) – D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh) – D14 (Văn, Sử, Tiếng Anh) | 15 |
| 29 | Công tác xã hội, gồm các chuyên ngành: – Công tác xã hội – Xã hội học | 7760101 | – A00 (Toán, Lý, Hóa) – C00 (Văn, Sử, Địa) – D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh) | 15 |
| 30 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, gồm các chuyên ngành: – Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành – Quản trị khách sạn & resort – Quản trị nhà hàng – Hướng dẫn viên du lịch | 7810103 | – A00 (Toán, Lý, Hóa) – C00 (Văn, Sử, Địa) – D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh) | 15 |
| 31 | Thiết kế đồ họa, gồm các chuyên ngành: – Thiết kế đồ họa – Thiết kế nội thất – Thiết kế thời trang | 7210403 | – A00 (Toán, Lý, Hóa) – A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh) – C04 (Toán, Văn, Địa), D01 (Toán, Văn, Anh) | 15 |
Điểm chuẩn Đại học Cửu Long năm 2023
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn |
| 1 | Điều dưỡng, gồm các chuyên ngành: – Điều dưỡng – Điều dưỡng – Kỹ thuật hình ảnh y học – Điều dưỡng – Y học cổ truyền – Dinh dưỡng học – Gây mê hồi sức – Hộ sinh – Răng, hàm, mặt – Phục hồi chức năng – Thẩm mỹ | 7720301 | A02, B00, B03, D08 | 19 |
| 2 | Kỹ thuật xét nghiệm y học, gồm các chuyên ngành: – Kỹ thuật xét nghiệm y học – Kỹ thuật xét nghiệm y học chuyên ngành Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm | 7720601 | A00,B00, B03, D07 | 19 |
| 3 | Dược học | 7720201 | A00,B00, C08, D07 | 21 |
| 4 | Thiết kế đồ họa, gồm các chuyên ngành: – Thiết kế đồ họa – Thiết kế thời trang – Thiết kế nội thất | 7210403 | A00,A01, C04, D01 | 15 |
| 5 | Ngôn ngữ Anh, gồm các chuyên ngành: – Tiếng Anh thương mại – Tiếng Anh biên – Phiên dịch | 7220201 | A01,D01, | 15 |
| 6 | Tiếng Việt & Văn hóa Việt Nam, gồm các chuyên ngành: – Ngữ văn học – Báo chí truyền thông – Quản lý văn hóa – QT văn phòng | 7220101 | C00,D01, | 15 |
| 7 | Đông phương học, gồm các chuyên ngành: – Đông Nam Á học – Trung Quốc học – Hàn Quốc học – Nhật Bản học | 7310608 | A01,C00, D01, D14 | 15 |
| 8 | Công tác xã hội, gồm các chuyên ngành: – Công tác xã hội – Xã hội học | 7760101 | A01,C00, | 15 |
| 9 | QTDV du lịch & lữ hành, gồm các chuyên ngành: – QTDV du lịch và lữ hành – QT khách sạn & resort – Quản trị nhà hàng – Hướng dẫn viên du lịch | 7810103 | A00,A01, C00, D01 | 15 |
| 10 | Luật | 7380101 | 15 | |
| 11 | Luật kinh tế | 7380107 | 15 | |
| 12 | Quản trị kinh doanh, gồm các chuyên ngành: – QTKD – Quản trị marketing – Quản lý kinh tế – QTDV hàng không | 7340101 | A00,A01, D01, C04 | 15 |
| 13 | KD thương mại, gồm các chuyên ngành: – KD thương mại – Kinh doanh xuất nhập khẩu – Kinh doanh bất động sản – Logistics & Quản trị chuỗi cung ứng toàn cầu – Thương mại quốc tế | 7340121 | 15 | |
| 14 | Kế toán, gồm các chuyên ngành: – Kế toán doanh nghiệp – Kế toán hành chính sự nghiệp – Kế toán tài chính – Kiểm toán | 7340301 | 15 | |
| 15 | Tài chính–Ngân hàng, gồm các chuyên ngành: – Tài chính doanh nghiệp – Tài chính bảo hiểm và đầu tư – Tài chính – Ngân hàng – Ngân hàng – Thuế và hải quan | 7340201 | 15 | |
| 16 | Công nghệ thông tin, gồm các chuyên ngành: – An toàn thông tin – Công nghệ đa phương tiện – Kỹ thuật phần mềm – Mạng máy tính và an ninh mạng – Phát triển ứng dụng di động – Thương mại điện tử – Trí tuệ nhân tạo | 7480201 | A00,A01, D01, D07 | 15 |
| 17 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00,A01, | 15 |
| 18 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí, gồm các chuyên ngành: – Công nghệ chế tạo máy – Cơ điện tử – Máy chế biến thực phẩm | 7510201 | D01,C01 | 15 |
| 19 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Thiết kế kiến trúc xây dựng) | 7510102 | 15 | |
| 20 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, gồm các chuyên ngành: – Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông – Xây dựng cảng hàng không, sân bay và đường ô tô | 7580205 | 15 | |
| 21 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử, gồm các chuyên ngành: – Kỹ thuật y sinh – Công nghệ điện lạnh | 7510301 | 15 | |
| 22 | Công nghệ thực phẩm, gồm các chuyên ngành: – Công nghệ bảo quản và chế biến nông sản – Công nghệ bảo quản và chế biến thủy sản | 7540101 | A00,A01, B00, C01 | 15 |
| 23 | Công nghệ sinh học, gồm các chuyên ngành: – Công nghệ sinh học – Công nghệ sinh học Y dược | 7420201 | A00,A01, B00, B03 | 15 |
| 24 | Nuôi trồng thủy sản | 7620301 | 15 | |
| 25 | Nông học, gồm các chuyên ngành: – Sản xuất giống nông nghiệp – Sản xuất nông nghiệp công nghệ cao | 7620109 | 15 | |
| 26 | Bảo vệ thực vật (KD vật tư nông nghiệp) | 7620112 | 15 | |
| 27 | Thú y | 7640101 | 15 |
Điểm chuẩn Đại học Cửu Long năm 2022
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn |
| 1 | 7720301 | Điều dưỡng | A02; B00; B03; D08 | 19 |
| 2 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00; B00; B03; D07 | 19 |
| 3 | 7720201 | Dược học | A00; B00; C08; D07 | 21 |
| 4 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | A00; A01; C04; D01 | 15 |
| 5 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D14; D15 | 15 |
| 6 | 7220101 | Tiếng Việt & Văn hóa Việt Nam | C00; D01; D14; D15 | 15 |
| 7 | 7310608 | Đông phương học | A01; C00; D01; D14 | 15 |
| 8 | 7760101 | Công tác xã hội | A01; C00; C01; D01 | 15 |
| 9 | 7810103 | QTDV du lịch & lữ hành | A00; A01; C00; D01 | 15 |
| 10 | 7380101 | Luật | A00; A01; C00; D01 | 15 |
| 11 | 7380107 | Luật kinh tế | A00; A01; C00; D01 | 15 |
| 12 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; C04 | 15 |
| 13 | 7340121 | KD thương mại | A00; A01; D01; C04 | 15 |
| 14 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; C04 | 15 |
| 15 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | A00; A01; D01; C04 | 15 |
| 16 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07 | 15 |
| 17 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; D01; C01 | 15 |
| 18 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A01; D01; C01 | 15 |
| 19 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | A00; A01; D01; C01 | 15 |
| 20 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00; A01; D01; C01 | 15 |
| 21 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; D01; C01 | 15 |
| 22 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; A01; B00; C01 | 15 |
| 23 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A00; A01; B00; B03 | 15 |
| 24 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | A00; A01; B00; B03 | 15 |
| 25 | 7620109 | Nông học | A00; A01; B00; B03 | 15 |
| 26 | 7620112 | Bảo vệ thực vật | A00; A01; B00; B03 | 15 |
| 27 | 7640101 | Thú y | A00; A01; B00; B03 | 15 |
Điểm chuẩn Đại học Cửu Long năm 2021
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn |
| 1 | 7720301 | Điều dưỡng | A02;B00;B03;D08 | 19 |
| 2 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00;B00;B03;D07 | 19 |
| 3 | 7720201 | Dược học | A00;B00;C08;D07 | 21 |
| 4 | 7210403 | Thiết kế đồ hoạ | A00;A01;C04;D01 | 15 |
| 5 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01;D01;D14;D15 | 15 |
| 6 | 7220101 | Tiếng Việt và văn hoá Việt Nam | C00;D01;D14;D15 | 15 |
| 7 | 7310608 | Đông phương học | A01;C00;D14;D01 | 15 |
| 8 | 7760101 | Công tác xã hội | A01;C00;C01;D01 | 15 |
| 9 | 7810103 | QTDV du lịch và lữ hành | A00;A01;C00;D01 | 15 |
| 10 | 7380101 | Luật | A00;A01;C00;D01 | 15 |
| 11 | 7380107 | Luật kinh tế | A00;A01;C00;D01 | 15 |
| 12 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00;A01;D01;C04 | 15 |
| 13 | 7340121 | KD thương mại | A00;A01;D01;C04 | 15 |
| 14 | 7340301 | Kế toán | A00;A01;D01;C04 | 15 |
| 15 | 7340201 | Tài chính ngân hàng | A00;A01;D01;C04 | 15 |
| 16 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00;A01;D01;D07 | 15 |
| 17 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00;A01;D01;C01 | 15 |
| 18 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | A00;A01;D01;C01 | 15 |
| 19 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00;A01;D01;C01 | 15 |
| 20 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00;A01;D01;C01 | 15 |
| 21 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00;A01;B00;C01 | 15 |
| 22 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A00;A01;B00;B03 | 15 |
| 23 | 7620301 | Nuôi trồng thuỷ sản | A00;A01;B00;B03 | 15 |
| 24 | 7620109 | Nông học | A00;A01;B00;B03 | 15 |
| 25 | 7620112 | Bảo vệ thực vật | A00;A01;B00;B03 | 15 |
Điểm chuẩn năm 2020
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn |
| 1 | 7720301 | Điều dưỡng (Điều dưỡng đa khoa; Điều dưỡng Gây mê hồi sức; Điều dưỡng Hộ sinh; Điều dưỡng Nha khoa; Điều dưỡng phục hồi chức năng; Điều dưỡng thẩm mỹ) | A02,B00,B03,D08 | 19 |
| 2 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00,B00,B03,D07 | 19 |
| 3 | 7720201 | Dược học | A00,B00,C08,D07 | 21 |
| 4 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại; Tiếng Anh biên – Phiên dịch) | A01,D01,D14,D15 | 15 |
| 5 | 7220101 | Tiếng Việt & Văn hóa Việt Nam (Ngữ Văn học; Báo chí truyền thông; Quản lý văn hóa; QT văn phòng) | C00,D01,D14,D15 | 15 |
| 6 | 7310608 | Đông phương học (Đông Nam Á học; Trung Quốc học; Hàn Quốc học; Nhật Bản học) | A01,C00,D01,D14 | 15 |
| 7 | 7760101 | Công tác xã hội | A01,C00,C01,D01 | 15 |
| 8 | 7810103 | QTDV du lịch & lữ hành (QT khách sạn và resort; QT nhà hàng) | A00,A01,C00,D01 | 15 |
| 9 | 7380101 | Luật | A00,A01,C00,D01 | 15 |
| 10 | 7380107 | Luật kinh tế | A00,A01,C00,D01 | 15 |
| 11 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00,A01,D01,C04 | 15 |
| 12 | 7340121 | KD thương mại (Logistic và quản lý chuỗi cung ứng toàn cầu; Kinh doanh XNK) | A00,A01,D01,C04 | 15 |
| 13 | 7340301 | Kế toán | A00,A01,D01,C04 | 15 |
| 14 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | A00,A01,D01,C04 | 15 |
| 15 | 7480201 | Công nghệ thông tin (Thương mại điện tử; An toàn thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Mạng máy tính; Phát triển ứng dụng di động; Công nghệ đa phương tiện) | A00,A01,D01,D07 | 15 |
| 16 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ chế tạo máy) | A00,A01,D01,C01 | 15 |
| 17 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | A00,A01,D01,C01 | 15 |
| 18 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00,A01,D01,C01 | 15 |
| 19 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00,A01,D01,C01 | 15 |
| 20 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00,A01,B00,C01 | 15 |
| 21 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A00,A01,B00,B03 | 15 |
| 22 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | A00,A01,B00,B03 | 15 |
| 23 | 7620109 | Nông học | A00,A01,B00,B03 | 15 |
| 24 | 7620112 | Bảo vệ thực vật | A00,A01,B00,B03 | 15 |
Điểm chuẩn năm 2019
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn |
| 1 | 7220101 | Tiếng Việt và văn hoá Việt Nam | C00, D01, D14, D15 | 14 |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01, D01, D14, D15 | 14 |
| 3 | 7310608 | Đông phương học | A01, C00, D01, D14 | 14 |
| 4 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00, A01, C04, D01 | 14 |
| 5 | 7340121 | KD thương mại | A00, A01, C04, D01 | 14 |
| 6 | 7340201 | Tài chính Ngân hàng | A00, A01, C04, D01 | 14 |
| 7 | 7340301 | Kế toán | A00, A01, C04, D01 | 14 |
| 8 | 7380107 | Luật kinh tế | A00, A01, C00, D01 | 14 |
| 9 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A00, A01, B00, B03 | 14 |
| 10 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00, A01, D01, D07 | 14 |
| 11 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | A00, A01, C01, D01 | 14 |
| 12 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00, A01, C01, D01 | 14 |
| 13 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00, A01, C01, D01 | 14 |
| 14 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00, A01, B00, C01 | 14 |
| 15 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00, A01, C01, D01 | 14 |
| 16 | 7620109 | Nông học | A00, A01, B00, B03 | 14 |
| 17 | 7620112 | Bảo vệ thực vật | A00, A01, B00, B03 | 14 |
| 18 | 7720301 | Điều dưỡng | A02, B00, B03, D08 | 18 |
| 19 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00, B00, B03, D07 | 18 |
| 20 | 7760101 | Công tác xã hội | A01, C00, C01, D01 | 14 |
| 21 | 7810103 | QTDV du lịch và lữ hành | A00, A01, C00, D01 | 14 |
Điểm chuẩn năm 2018
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn |
| 1 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 7510102 | A00, A01, D01, C01 | 13 |
| 2 | QTDV du lịch và lữ hành | 7810103 | A00, A01, D01, C00 | 13 |
| 3 | Kỹ thuật xây dựng | 7580205 | A00, A01, D01, C01 | 13 |
| 4 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | A00, A01, D01, C01 | 13 |
| 5 | Tiếng Việt và văn hoá Việt Nam | 7220101 | D01, C00, D14, D15 | 13 |
| 6 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 7720601 | B00, B03, D07, A02 | 13 |
| 7 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201 | A00, A01, D01, C01 | 13 |
| 8 | Tài chính – Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, D01, C04 | 13 |
| 9 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A00, B00, A01, C01 | 13 |
| 10 | KD thương mại | 7340121 | A00, A01, D01, C04 | 13 |
| 11 | Bảo vệ thực vật | 7620112 | A00, B00, B03, A01 | 13 |
| 12 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D01, D07 | 13 |
| 13 | Công nghệ sinh học | 7420201 | A00, B00, B03, A01 | 13 |
| 14 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D01, C04 | 13 |
| 15 | Đông phương học | 7310608 | A01, D01, C00, D14 | 13 |
| 16 | Công tác xã hội | 7760101 | A01, D01, C00, C01 | 13 |
| 17 | Điều dưỡng | 7720301 | B00, B03, D08, A02 | 13 |
| 18 | Luật | 7380107 | A00, A01, D01, C00 | 13 |
| 19 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A01, D01, D14, D15 | 13 |
| 20 | Nông học | 7620109 | A00, B00, B03, A01 | 13 |
| 21 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, D01, C04 | 13 |


