Trường Đại học Cửu Long đã có thông báo chính thức về mức học phí năm học 2024 – 2025. Học phí Trường Đại học Cửu Long được xây dựng và điều chỉnh với mức thu phù hợp với tất cả sinh viên nhằm giảm bớt gánh nặng cho gia đình và người học trong suốt quá trình học. Nhà trường cam kết mức học phí hằng năm và sẽ luôn giữ ở mức ổn định.

Học phí năm 2024 – 2025
| TT | Ngành đào tạo | Mã ngành | Thời gian đào tạo | Học phí |
| 1 | Marketing | 7340115 | 3,5 năm (7 học kỳ) | 8.100.000đ/học kỳ |
| 2 | Quản trị kinh doanh, gồm các chuyên ngành: | 7340101 | 3,5 năm (7 học kỳ) | 8.100.000đ/học kỳ |
| – Quản trị kinh doanh | ||||
| – Quản lý kinh tế | ||||
| – Quản trị dịch vụ hàng không | ||||
| 3 | Kinh doanh thương mại, gồm các chuyên ngành: | 7340121 | 3,5 năm (7 học kỳ) | 8.100.000đ/học kỳ |
| – Kinh doanh thương mại | ||||
| – Kinh doanh xuất nhập khẩu | ||||
| – Kinh doanh bất động sản | ||||
| – Logistic & Quản lý chuỗi cung ứng toàn cầu | ||||
| – Thương mại quốc tế | ||||
| 4 | Tài chính – Ngân hàng, gồm các chuyên ngành: | 7340201 | 3,5 năm (7 học kỳ) | 8.100.000đ/học kỳ |
| – Tài chính – Ngân hàng | ||||
| – Tài chính doanh nghiệp | ||||
| – Ngân hàng | ||||
| – Tài chính bảo hiểm và đầu tư | ||||
| – Thuế và hải quan | ||||
| 5 | Kế toán, gồm các chuyên ngành: | 7340301 | 3,5 năm (7 học kỳ) | 8.100.000đ/học kỳ |
| – Kế toán doanh nghiệp | ||||
| – Kế toán hành chính sự nghiệp | ||||
| – Kiểm toán | ||||
| 6 | Thiết kế đồ họa, gồm các chuyên ngành: | 7210403 | 3,5 năm (7 học kỳ) | 8.500.000đ/học kỳ |
| – Thiết kế thời trang | ||||
| – Thiết kế nội thất | ||||
| 7 | Luật | 7380101 | 3,5 năm (7 học kỳ) | 8.050.000đ/học kỳ |
| 8 | Luật kinh tế | 7380107 | 3,5 năm (7 học kỳ) | 8.050.000đ/học kỳ |
| 9 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, gồm các chuyên ngành: | 7810103 | 3,5 năm (7 học kỳ) | 8.100.000đ/học kỳ |
| – Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | ||||
| – Quản trị khách sạn & resort | ||||
| – Quản trị nhà hàng | ||||
| – Hướng dẫn viên du lịch | ||||
| 10 | Kinh doanh công nghệ thông tin, gồm các chuyên ngành: | 7480201 | 4 năm (8 học kỳ) | 8.800.000đ/học kỳ |
| – Thương mại điện tử | ||||
| – An toàn thông tin | ||||
| – Kỹ thuật phần mềm | ||||
| – Mạng máy tính và an ninh mạng | ||||
| – Phát triển ứng dụng di động | ||||
| – Công nghệ máy tính | ||||
| – Trí tuệ nhân tạo | ||||
| 11 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng, gồm các chuyên ngành: | 7510102 | 4 năm (8 học kỳ) | 8.500.000đ/học kỳ |
| – Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | ||||
| 12 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử, gồm các chuyên ngành: | 7510301 | 4 năm (8 học kỳ) | 8.500.000đ/học kỳ |
| – Công nghệ điện lạnh | ||||
| 13 | Kỹ thuật sinh | 7520212 | 4 năm (8 học kỳ) | 8.500.000đ/học kỳ |
| 14 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, gồm các chuyên ngành: | 7580205 | 4 năm (8 học kỳ) | 8.500.000đ/học kỳ |
| – Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | ||||
| – Xây dựng đường sắt và đường ô tô | ||||
| 15 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | 4 năm (8 học kỳ) | 8.500.000đ/học kỳ |
| 16 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí, gồm các chuyên ngành: | 7510201 | 4 năm (8 học kỳ) | 8.500.000đ/học kỳ |
| – Công nghệ kỹ thuật cơ khí | ||||
| – Công nghệ chế tạo máy | ||||
| – Cơ điện tử | ||||
| – Máy chế biến thực phẩm | ||||
| 17 | Công nghệ thực phẩm, gồm các chuyên ngành: | 7540101 | 4 năm (8 học kỳ) | 8.800.000đ/học kỳ |
| – Công nghệ bảo quản và chế biến nông sản | ||||
| – Công nghệ bảo quản và chế biến thuỷ sản | ||||
| 18 | Nông học, gồm các chuyên ngành: | 7620109 | 4 năm (8 học kỳ) | 8.800.000đ/học kỳ |
| – Sản xuất giống nông nghiệp | ||||
| – Sản xuất nông nghiệp công nghệ cao | ||||
| 19 | Bảo vệ thực vật (Chuyên ngành Kinh doanh vật tư nông nghiệp) | 7620112 | 4 năm (8 học kỳ) | 8.800.000đ/học kỳ |
| 20 | Nuôi trồng thuỷ sản | 7620301 | 4 năm (8 học kỳ) | 8.800.000đ/học kỳ |
| 21 | Thú y | 7640101 | 5 năm (10 học kỳ) | 6.600.000đ/học kỳ |
| 22 | Kỹ thuật xét nghiệm y học, gồm các chuyên ngành: | 7720601 | 3,5 năm (7 học kỳ) | 11.600.000đ/học kỳ |
| – Kỹ thuật xét nghiệm y học | ||||
| – Kỹ thuật xét nghiệm y học chuyên ngành Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm | ||||
| 23 | Điều dưỡng, gồm các chuyên ngành: | 7720301 | 3,5 năm (7 học kỳ) | 11.600.000đ/học kỳ |
| – Điều dưỡng | ||||
| – Dinh dưỡng học | ||||
| – Gây mê hồi sức | ||||
| – Răng, Hàm, Mặt | ||||
| – Phục hồi chức năng | ||||
| – Hộ sinh | ||||
| – Thẩm mỹ | ||||
| – Điều dưỡng – Y học cổ truyền | ||||
| – Điều dưỡng – Kỹ thuật hình ảnh y học | ||||
| 24 | Hộ sinh | 7720302 | 3,5 năm (7 học kỳ) | 14.000.000đ/học kỳ |
| 25 | Y khoa | 7720101 | 6 năm (12 học kỳ) | 34.000.000đ/học kỳ |
| 26 | Kỹ thuật hình ảnh y học | 7720602 | 3,5 năm (7 học kỳ) | 14.000.000đ/học kỳ |
| 27 | Dược học | 7720201 | 4 năm (8 học kỳ) | 18.750.000đ/học kỳ |
| 28 | Tiếng Việt & Văn hóa Việt Nam, gồm các chuyên ngành: | 7220101 | 3,5 năm (7 học kỳ) | 8.100.000đ/học kỳ |
| – Ngữ văn học | ||||
| – Báo chí truyền thông | ||||
| – Quản lý văn hóa | ||||
| – Quản trị văn phòng | ||||
| 29 | Ngôn ngữ Anh, gồm các chuyên ngành: | 7220201 | 3,5 năm (7 học kỳ) | 8.100.000đ/học kỳ |
| – Tiếng Anh thương mại | ||||
| – Tiếng Anh biên phiên dịch | ||||
| 30 | Đông phương học, gồm các chuyên ngành: | 7310608 | 3,5 năm (7 học kỳ) | 8.100.000đ/học kỳ |
| – Đông Nam Á học | ||||
| – Trung Quốc học | ||||
| – Hàn Quốc học | ||||
| 31 | Công tác xã hội, gồm các chuyên ngành: | 7760101 | 3,5 năm (7 học kỳ) | 8.050.000đ/học kỳ |
| – Công tác xã hội | ||||
| – Xã hội học |
Học phí năm 2023 – 2024
Mức học phí của trường đại học Cửu Long được chia thành từng nhóm ngành. Cụ thể như sau:
- Mức học phí giao động từ 7.300.000 – 7.400.000 đồng/học kỳ áp dụng cho các nhóm ngành: Nhân văn, Khoa học XH và Hành vi, Kinh doanh và quản lý, Pháp luật, Dịch vụ XH, Du lịch, khách sạn, thể thao và DV cá nhân.
- Mức từ từ 7.640.000 – 7.990.000 đồng/học kỳ áp dụng cho các nhóm ngành: Nghệ thuật, Khoa học sự sống, Máy tính và công nghệ thông tin, Công nghệ KT, Sản xuất và chế biến, Kiến trúc và XD, Nông-lâm nghiệp và thuỷ sản.
- Mức từ 10.500.000 đồng đến 13.600.000 đồng/học kỳ áp dụng cho các ngành thuộc nhóm ngành sức khoẻ.
Học phí năm 2022 – 2023
| Ngành | Mức học phí VNĐ/HK |
| Thiết kế đồ họa, CNTT | 7.960.000 đồng/hk |
| Dược học | 13.600.000 đồng/hk |
| Luật, Luật kinh tế | 7.330.000 đồng/hk |
| Nuôi trồng thủy sản | 7.990.000 đồng/hk |
| Nông học | |
| Bảo vệ thực vật | |
| Điều dưỡng, KT xét nghiệm y học | 10.500.000 đồng/hk |
| CNKT cơ khí | 7.690.000 đồng/hk |
| CNKT công trình xây dựng | 7.640.000 đồng/hk |
| CNKT điện – điện tử | |
| KTXD công trình giao thông | |
| Công nghệ sinh học | 7.600.000 đồng/hk |
| Công nghệ thực phẩm | 7.890.000 đồng/hk |
| Ngôn ngữ Anh | 7.400.000 đồng/hk |
| Công tác xã hội | 7.300.000 đồng/hk |
| Quản trị kinh doanh | 7.350.000 đồng/hk |
| QTDV du lịch và lữ hành | |
| Tài chính – Ngân hàng | |
| Kế toán | |
| Kinh doanh thương mại | |
| Đông phương học | |
| Tiếng Việt & văn hóa Việt Nam |
Học phí năm 2021 – 2022
| Ngành | Mức học phí |
| Thiết kế đồ họa, CNTT | 7.960.000 đồng/hk |
| Dược học | 13.600.000 đồng/hk |
| Luật, Luật kinh tế | 7.330.000 đồng/hk |
| Nuôi trồng thủy sản | 7.990.000 đồng/hk |
| Nông học | |
| Bảo vệ thực vật | |
| Điều dưỡng, KT xét nghiệm y học | 10.500.000 đồng/hk |
| CNKT cơ khí | 7.690.000 đồng/hk |
| CNKT công trình xây dựng | 7.640.000 đồng/hk |
| CNKT điện – điện tử | |
| KTXD công trình giao thông | |
| Công nghệ sinh học | 7.600.000 đồng/hk |
| Công nghệ thực phẩm | 7.890.000 đồng/hk |
| Ngôn ngữ Anh | 7.400.000 đồng/hk |
| Công tác xã hội | 7.300.000 đồng/hk |
| Quản trị kinh doanh | 7.350.000 đồng |
| QTDV du lịch và lữ hành | |
| Tài chính – Ngân hàng | |
| Kế toán | |
| Kinh doanh thương mại | |
| Đông phương học | |
| Tiếng Việt & văn hóa Việt Nam |
Chính sách miễn giảm học phí của Đại học Cửu Long
Trường Đại học Cửu Long luôn đồng hành và chia sẻ với sinh viên, tư vấn hỗ trợ sinh viên để được hưởng các chế độ chính sách, miễn giảm học phí theo quy định của nhà nước. Các chính sách miễn giảm học phí dành cho tân sinh viên đại học chính quy được xây dựng và thực hiện như sau:
1. Giảm 50% học phí năm nhất cho các đối tượng:
- Tân sinh viên là có hoàn cảnh nghèo, cận nghèo
- Tân sinh viên con thương binh, con liệt sĩ nhất.
- Tân sinh viên có điểm TB học tập năm lớp 12 đạt từ 8,0 đến dưới 8,5 (không áp dụng đối với ngành Dược học)
2. Giảm 40% học phí HK 1 năm nhất.
- Tân sinh viên là con gia đình có công với cách mạng
- Tân sinh viên có anh/ chị học cùng Trường Đại học Cửu Long
- Tân sinh viên là người DTTS
- Con ruột của CB, giáo viên trường THPT, TTGDTX
- Con, em, cháu ruột của cán bộ, giảng viên MKU
- Tân sinh viên tốt nghiệp Trường THCS&THPT Phú Quới (tỉnh Vĩnh Long)
3. Giảm 20% học phí HK 1 năm nhất
Tân sinh viên là học sinh tốt nghiệp trường THPT, TTGDTX ở tỉnh Vĩnh Long
4. Miễn học phí năm nhất
- Tân sinh viên có điểm TB năm lớp 12 đạt từ 9,0 trở lên
- Tân sinh viên có điểm TB năm lớp 12 đạt từ 8,5 đến dưới 9,0
- Bên cạnh miễn giảm học phí nhà trường còn tặng 01 bộ đồng phục thể dục của Trường Đại học Cửu Long cho mỗi tân sinh viên nhập học, toàn bộ tân sinh viên sẽ được khám sức khỏe tổng quát miễn phí.


