Thông tin học phí Đại học Cửu Long năm 2024


Trường Đại học Cửu Long đã có thông báo chính thức về mức học phí năm học 2024 – 2025. Học phí Trường Đại học Cửu Long được xây dựng và điều chỉnh với mức thu phù hợp với tất cả sinh viên nhằm giảm bớt gánh nặng cho gia đình và người học trong suốt quá trình học. Nhà trường cam kết mức học phí hằng năm và sẽ luôn giữ ở mức ổn định. 

Thông tin học phí Đại học Cửu Long năm 2023

Học phí năm 2024 – 2025

TTNgành đào tạoMã ngànhThời gian đào tạoHọc phí
1Marketing73401153,5 năm (7 học kỳ)8.100.000đ/học kỳ
2Quản trị kinh doanh, gồm các chuyên ngành:73401013,5 năm (7 học kỳ)8.100.000đ/học kỳ
– Quản trị kinh doanh
– Quản lý kinh tế
– Quản trị dịch vụ hàng không
3Kinh doanh thương mại, gồm các chuyên ngành:73401213,5 năm (7 học kỳ)8.100.000đ/học kỳ
– Kinh doanh thương mại
– Kinh doanh xuất nhập khẩu
– Kinh doanh bất động sản
– Logistic & Quản lý chuỗi cung ứng toàn cầu
– Thương mại quốc tế
4Tài chính – Ngân hàng, gồm các chuyên ngành:73402013,5 năm (7 học kỳ)8.100.000đ/học kỳ
– Tài chính – Ngân hàng
– Tài chính doanh nghiệp
– Ngân hàng
– Tài chính bảo hiểm và đầu tư
– Thuế và hải quan
5Kế toán, gồm các chuyên ngành:73403013,5 năm (7 học kỳ)8.100.000đ/học kỳ
– Kế toán doanh nghiệp
– Kế toán hành chính sự nghiệp
– Kiểm toán
6Thiết kế đồ họa, gồm các chuyên ngành:72104033,5 năm (7 học kỳ)8.500.000đ/học kỳ
– Thiết kế thời trang
– Thiết kế nội thất
7Luật73801013,5 năm (7 học kỳ)8.050.000đ/học kỳ
8Luật kinh tế73801073,5 năm (7 học kỳ)8.050.000đ/học kỳ
9Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, gồm các chuyên ngành:78101033,5 năm (7 học kỳ)8.100.000đ/học kỳ
– Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
– Quản trị khách sạn & resort
– Quản trị nhà hàng
– Hướng dẫn viên du lịch
10Kinh doanh công nghệ thông tin, gồm các chuyên ngành:74802014 năm (8 học kỳ)8.800.000đ/học kỳ
– Thương mại điện tử
– An toàn thông tin
– Kỹ thuật phần mềm
– Mạng máy tính và an ninh mạng
– Phát triển ứng dụng di động
– Công nghệ máy tính
– Trí tuệ nhân tạo
11Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng, gồm các chuyên ngành:75101024 năm (8 học kỳ)8.500.000đ/học kỳ
– Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
12Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử, gồm các chuyên ngành:75103014 năm (8 học kỳ)8.500.000đ/học kỳ
– Công nghệ điện lạnh
13Kỹ thuật sinh75202124 năm (8 học kỳ)8.500.000đ/học kỳ
14Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, gồm các chuyên ngành:75802054 năm (8 học kỳ)8.500.000đ/học kỳ
– Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
– Xây dựng đường sắt và đường ô tô
15Công nghệ kỹ thuật ô tô75102054 năm (8 học kỳ)8.500.000đ/học kỳ
16Công nghệ kỹ thuật cơ khí, gồm các chuyên ngành:75102014 năm (8 học kỳ)8.500.000đ/học kỳ
– Công nghệ kỹ thuật cơ khí
– Công nghệ chế tạo máy
– Cơ điện tử
– Máy chế biến thực phẩm
17Công nghệ thực phẩm, gồm các chuyên ngành:75401014 năm (8 học kỳ)8.800.000đ/học kỳ
– Công nghệ bảo quản và chế biến nông sản
– Công nghệ bảo quản và chế biến thuỷ sản
18Nông học, gồm các chuyên ngành:76201094 năm (8 học kỳ)8.800.000đ/học kỳ
– Sản xuất giống nông nghiệp
– Sản xuất nông nghiệp công nghệ cao
19Bảo vệ thực vật (Chuyên ngành Kinh doanh vật tư nông nghiệp)76201124 năm (8 học kỳ)8.800.000đ/học kỳ
20Nuôi trồng thuỷ sản76203014 năm (8 học kỳ)8.800.000đ/học kỳ
21Thú y76401015 năm (10 học kỳ)6.600.000đ/học kỳ
22Kỹ thuật xét nghiệm y học, gồm các chuyên ngành:77206013,5 năm (7 học kỳ)11.600.000đ/học kỳ
– Kỹ thuật xét nghiệm y học
– Kỹ thuật xét nghiệm y học chuyên ngành Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm
23Điều dưỡng, gồm các chuyên ngành:77203013,5 năm (7 học kỳ)11.600.000đ/học kỳ
– Điều dưỡng
– Dinh dưỡng học
– Gây mê hồi sức
– Răng, Hàm, Mặt
– Phục hồi chức năng
– Hộ sinh
– Thẩm mỹ
– Điều dưỡng – Y học cổ truyền
– Điều dưỡng – Kỹ thuật hình ảnh y học
24Hộ sinh77203023,5 năm (7 học kỳ)14.000.000đ/học kỳ
25Y khoa77201016 năm (12 học kỳ)34.000.000đ/học kỳ
26Kỹ thuật hình ảnh y học77206023,5 năm (7 học kỳ)14.000.000đ/học kỳ
27Dược học77202014 năm (8 học kỳ)18.750.000đ/học kỳ
28Tiếng Việt & Văn hóa Việt Nam, gồm các chuyên ngành:72201013,5 năm (7 học kỳ)8.100.000đ/học kỳ
– Ngữ văn học
– Báo chí truyền thông
– Quản lý văn hóa
– Quản trị văn phòng
29Ngôn ngữ Anh, gồm các chuyên ngành:72202013,5 năm (7 học kỳ)8.100.000đ/học kỳ
– Tiếng Anh thương mại
– Tiếng Anh biên phiên dịch
30Đông phương học, gồm các chuyên ngành:73106083,5 năm (7 học kỳ)8.100.000đ/học kỳ
– Đông Nam Á học
– Trung Quốc học
– Hàn Quốc học
31Công tác xã hội, gồm các chuyên ngành:77601013,5 năm (7 học kỳ)8.050.000đ/học kỳ
– Công tác xã hội
– Xã hội học

Học phí năm 2023 – 2024

Mức học phí của trường đại học Cửu Long được chia thành từng nhóm ngành. Cụ thể như sau:

  • Mức học phí giao động từ 7.300.000 – 7.400.000 đồng/học kỳ áp dụng cho các nhóm ngành: Nhân văn, Khoa học XH và Hành vi, Kinh doanh và quản lý, Pháp luật, Dịch vụ XH, Du lịch, khách sạn, thể thao và DV cá nhân.
  • Mức từ  từ 7.640.000 – 7.990.000 đồng/học kỳ áp dụng cho các nhóm ngành: Nghệ thuật, Khoa học sự sống, Máy tính và công nghệ thông tin, Công nghệ KT, Sản xuất và chế biến, Kiến trúc và XD, Nông-lâm nghiệp và thuỷ sản.
  • Mức từ 10.500.000 đồng đến 13.600.000 đồng/học kỳ áp dụng cho các ngành thuộc nhóm ngành sức khoẻ.

Học phí năm 2022 – 2023

NgànhMức học phí VNĐ/HK
Thiết kế đồ họa, CNTT7.960.000 đồng/hk
Dược học13.600.000 đồng/hk
Luật, Luật kinh tế7.330.000 đồng/hk
Nuôi trồng thủy sản7.990.000 đồng/hk
Nông học
Bảo vệ thực vật
Điều dưỡng, KT xét nghiệm y học10.500.000 đồng/hk
CNKT cơ khí7.690.000 đồng/hk
CNKT công trình xây dựng7.640.000 đồng/hk
CNKT điện – điện tử
KTXD công trình giao thông
Công nghệ sinh học7.600.000 đồng/hk
Công nghệ thực phẩm7.890.000 đồng/hk
Ngôn ngữ Anh7.400.000 đồng/hk
Công tác xã hội7.300.000 đồng/hk
Quản trị kinh doanh7.350.000 đồng/hk
QTDV du lịch và lữ hành
Tài chính – Ngân hàng
Kế toán
Kinh doanh thương mại
Đông phương học
Tiếng Việt & văn hóa Việt Nam

Học phí năm 2021 – 2022

NgànhMức học phí
Thiết kế đồ họa, CNTT7.960.000 đồng/hk
Dược học13.600.000 đồng/hk
Luật, Luật kinh tế7.330.000 đồng/hk
Nuôi trồng thủy sản7.990.000 đồng/hk
Nông học
Bảo vệ thực vật
Điều dưỡng, KT xét nghiệm y học10.500.000 đồng/hk
CNKT cơ khí7.690.000 đồng/hk
CNKT công trình xây dựng7.640.000 đồng/hk
CNKT điện – điện tử
KTXD công trình giao thông
Công nghệ sinh học7.600.000 đồng/hk
Công nghệ thực phẩm7.890.000 đồng/hk
Ngôn ngữ Anh7.400.000 đồng/hk
Công tác xã hội7.300.000 đồng/hk
Quản trị kinh doanh7.350.000 đồng
QTDV du lịch và lữ hành
Tài chính – Ngân hàng
Kế toán
Kinh doanh thương mại
Đông phương học
Tiếng Việt & văn hóa Việt Nam

Chính sách miễn giảm học phí của Đại học Cửu Long

Trường Đại học Cửu Long luôn đồng hành và chia sẻ với sinh viên, tư vấn hỗ trợ sinh viên để được hưởng các chế độ chính sách, miễn giảm học phí theo quy định của nhà nước. Các chính sách miễn giảm học phí dành cho tân sinh viên đại học chính quy được xây dựng và thực hiện như sau: 

1. Giảm 50% học phí năm nhất cho các đối tượng:

  • Tân sinh viên là có hoàn cảnh nghèo, cận nghèo
  • Tân sinh viên con thương binh, con liệt sĩ nhất.
  • Tân sinh viên có điểm TB học tập năm lớp 12 đạt từ 8,0 đến dưới 8,5 (không áp dụng đối với ngành Dược học)

2. Giảm 40% học phí HK 1 năm nhất.

  • Tân sinh viên là con gia đình có công với cách mạng
  • Tân sinh viên có anh/ chị học cùng Trường Đại học Cửu Long
  • Tân sinh viên là người DTTS
  • Con ruột của CB, giáo viên trường THPT, TTGDTX
  • Con, em, cháu ruột của cán bộ, giảng viên MKU
  • Tân sinh viên tốt nghiệp Trường THCS&THPT Phú Quới (tỉnh Vĩnh Long) 

3. Giảm 20% học phí HK 1 năm nhất

Tân sinh viên là học sinh tốt nghiệp trường THPT, TTGDTX ở tỉnh Vĩnh Long

4. Miễn học phí năm nhất

  • Tân sinh viên có điểm TB năm lớp 12 đạt từ 9,0 trở lên
  • Tân sinh viên có điểm TB năm lớp 12 đạt từ 8,5 đến dưới 9,0
  • Bên cạnh miễn giảm học phí nhà trường còn tặng 01 bộ đồng phục thể dục của Trường Đại học Cửu Long cho mỗi tân sinh viên nhập học, toàn bộ tân sinh viên sẽ được khám sức khỏe tổng quát miễn phí.

Phương Hạ Nguyễn
Popup Image
Navigates
Logo