Điểm chuẩn Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam (THUV) năm 2025
Điểm chuẩn Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam (Mã trường: THU) năm 2025 đã được công bố đến các thí sinh vào ngày 22/8 mới đây.
Tra cứu điểm chuẩn Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam năm 2025 chính thức
Điểm chuẩn chính thức Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam năm 2025 xem chi tiết bảng bên dưới:
| TT | Phương thức | Điều dưỡng | Kỹ thuật phục hồi chức năng | Kỹ thuật xét nghiệm y học | Kỹ thuật hình ảnh y học |
|---|
| 1 | Xét KQ điểm thi tốt nghiệp THPT 2025 | 17 | 17 | 17 | 17 |
| 2 | Xét KQ học bạ THPT | 19.5 | 19.5 | 19.5 | 19.5 |
| 3 | Xét KQ điểm thi ĐGNL của ĐH QG Hà Nội (HAS) | 75 | 75 | 75 | 75 |
Điểm chuẩn Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn |
| 1 | 7720301 | Điều dưỡng | A00; A01; B00; B08 | 19 |
| 2 | 7720603 | Kỹ thuật Phục hồi chức năng | A00; A01; B00; B08 | 19 |
| 3 | 7720601 | Kỹ thuật Xét nghiệm y học | A00; A01; B00; B08 | 19 |
| 4 | 7720602 | Kỹ thuật Hình ảnh y học | A00; A01; B00; B08 | 19 |
Điểm chuẩn Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam năm 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn |
| 1 | 7720301 | Điều dưỡng | A00; A01; B00; B08 | 19 |
| 2 | 7720603 | Kỹ thuật PHCN | 19 |
| 3 | 7720601 | Kỹ thuật XN y học | 19 |
| 4 | 7720602 | Kỹ thuật HAYH | 19 |
Điểm chuẩn Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam năm 2022
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn |
| 1 | 7720301 | Điều dưỡng | A00; A01; B00; B08 | 19 |
| 2 | 7720603 | Kỹ thuật PHCN | A00; A01; B00; B08 | 19 |
| 3 | 7720601 | Kỹ thuật XN y học | A00; A01; B00; B08 | 19 |
| 4 | 7720602 | Kỹ thuật HAYH | A00; A01; B00; B08 | 19 |
Điểm chuẩn Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam năm 2021
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn |
| 1 | 7720301 | Điều dưỡng | A00;A01;B00;B08 | 19 |
| 2 | 7720603 | Kỹ thuật PHCN | A00;A01;B00;B08 | 19 |
| 3 | 7720601 | Kỹ thuật XN y học | A00;A01;B00;B08 | 19 |
| 4 | 7720602 | Kỹ thuật HAYH | A00;A01;B00;B08 | 19 |
Điểm chuẩn năm 2020
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn |
| 1 | 7720301 | Điều dưỡng | A00; A01; B00; B08 | 19 |
| 2 | 7720603 | Kỹ thuật PHCN | A00; A01; B00; B08 | 19 |
| 3 | 7720601 | Kỹ thuật Xét nghiệm y học | A00; A01; B00; B08 | 19 |
| 4 | 7720602 | Kỹ thuật Hình ảnh y học | A00; A01; B00; B08 | 19 |
| 5 | 7720399 | Dụng cụ chỉnh hình chân tay giả | A00; A01; B00; B08 | 19 |
Điểm chuẩn năm 2019
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn |
| 1 | 7720301 | Điều dưỡng | A00, A01, B00, D08 | 18 |
| 2 | 7720399 | Dụng cụ chỉnh hình chân tay giả | A00, A01, B00, D08 | 18 |
| 3 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00, A01, B00, D08 | 18 |
| 4 | 7720602 | Kỹ thuật hình ảnh y học | A00, A01, B00, D08 | 18 |
| 5 | 7720603 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | A00, A01, B00, D08 | 18 |
Điểm chuẩn năm 2018
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn |
| 1 | 7720301 | Điều dưỡng | A00; A01; B00; B08 | 15 |
| 2 | 7720603 | Kỹ thuật Phục hồi chức năng | A00; A01; B00; B08 | 15 |
| 3 | 7720601 | Kỹ thuật Xét nghiệm y học | A00; A01; B00; B08 | 15 |
| 4 | 7720602 | Kỹ thuật Hình ảnh y học | A00; A01; B00; B08 | 15 |
| 5 | 7720399 | Dụng cụ chỉnh hình chân tay giả | A00; A01; B00; B08 | 15 |