Trường Đại học Cửu Long (DCL) công bố đề án tuyển sinh đại học năm 2025. Trường tuyển sinh khoảng 6.000 chỉ tiêu với 38 ngành đào tạo, theo 04 phương thức độc lập và áp dụng nhiều chính sách miễn giảm học phí cho thí sinh cả nước.

Đối tượng, điều kiện tuyển sinh
- Đối tượng dự thi: Thí sinh đã TN THPT hoặc tương đương
- Phạm vi tuyển sinh: trên toàn quốc
Phương thức tuyển sinh
Phương thức 1: Xét điểm thi tốt nghiệp THPT
Phương thức 2: Xét học bạ THPT
Phương thức 3: Xét kết quả học tập từ bậc trung cấp trở lên.
Trong đó, phương thức xét học bạ chiếm 60% tổng chỉ tiêu tuyển sinh. Ở phương thức này, trường sử dụng điểm trung bình cả năm lớp 12 của tổ hợp 3 môn để xét tuyển theo quy định trong quy chế tuyển sinh của Bộ GD-ĐT. Như vậy so với năm 2024, phương thức học bạ năm 2025 của trường không còn sử dụng điểm trung bình của tất cả các môn ở học kỳ 2 lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12; điểm trung bình tổ hợp 3 môn của học kỳ 2 lớp 11, học kỳ 1 lớp 12 và điểm trung bình cả năm lớp 12 của tất cả các môn.
Các ngành đào tạo tuyển sinh 2025
Năm học 2025 trường Đại học Cửu Long dự kiến tổng chỉ tiêu tuyển sinh cho các ngành học sau:
| TT | Ngành đào tạo | Mã ngành | Tổ hợp môn xét tuyển (Dự kiến) |
| 1 | Y khoa | 7720101 | A00 (Toán, Vật Lý, Hóa) |
| 2 | Y học cổ truyền | 7720115 | A01 (Toán, Vật Lý, Tiếng Anh) |
| 3 | Răng – Hàm – Mặt | 7720501 | A02 (Toán, Vật Lý, Sinh) |
| 4 | Dược học | 7720201 | B00 (Toán, Hóa, Sinh) |
| 5 | Kỹ thuật hình ảnh y học | 7720602 | B03 (Toán, Văn, Sinh) |
| 6 | Hộ sinh | 7720302 | C01 (Toán, Văn, Vật Lý) |
| 7 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 7720601 | C08 (Văn, Hóa, Sinh) |
| 8 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | 7720603 | D07 (Toán, Hóa, Tiếng Anh) |
| 9 | Điều dưỡng (gồm các chuyên ngành): – Điều dưỡng – Gây mê hồi sức – Răng, Hàm, Mặt – Phục hồi chức năng – Dinh dưỡng học – Điều dưỡng – Y học cổ truyền | 7720301 | B08 (Toán, Sinh, Tiếng Anh) |
| 10 | Marketing | 7340115 | A00, A01, C03, C04, D01 |
| 11 | Quản trị kinh doanh (gồm các chuyên ngành): – Quản trị Marketing – Quản trị kinh doanh – Quản lý kinh tế – Quản trị dịch vụ hàng không | 7340101 | A00, A01, C03, C04, D01 |
| 12 | Quản lý kinh tế | 7310110 | A03, X02, X17, X21 |
| 13 | Kinh doanh thương mại (gồm các chuyên ngành): – Kinh doanh thương mại – Kinh doanh xuất nhập khẩu – Kinh doanh bất động sản – Logistic & Quản lý chuỗi cung ứng toàn cầu – Thương mại quốc tế | 7340121 | A03, X02, X17, X21 |
| 14 | Tài chính – Ngân hàng (gồm các chuyên ngành): – Tài chính – Ngân hàng – Tài chính doanh nghiệp – Ngân hàng – Tài chính bảo hiểm và đầu tư – Thuế và hải quan | 7340201 | A00, A01, A03, C04, D01 |
| 15 | Công nghệ tài chính | 7340205 | A00, A01, D01, X08 |
| 16 | Kế toán (gồm các chuyên ngành): – Kế toán doanh nghiệp – Kiểm toán – Kế toán công – Kế toán tài chính | 7340301 | A00, A01, X08, X26 |
| 17 | Thiết kế đồ họa (gồm các chuyên ngành): – Thiết kế đồ họa – Thiết kế thời trang – Thiết kế nội thất – Mỹ thuật số | 7210403 | A00, A01, A07, C01, C04, D01, D09, D10, X02 |
| 18 | Luật | 7380101 | A00, A01, C00, C03, D01 |
| 19 | Luật kinh tế | 7380107 | A00, A01, C00, C03, D01, X02, X17, X21 |
| 20 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (gồm các chuyên ngành): – Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành – Quản trị khách sạn & resort – Quản trị nhà hàng – Hướng dẫn viên du lịch | 7810103 | A00, A01, C00, C03, C04, C07, D01, D10, X17, X21 |
| 21 | Công nghệ thông tin (gồm các chuyên ngành): – Kỹ thuật phần mềm – Trí tuệ nhân tạo – Thương mại điện tử – An toàn thông tin – Mạng máy tính và an ninh mạng – Phát triển ứng dụng di động – Công nghệ đa phương tiện | 7480201 | A00, A01, D01, D07, D10, C01, X02, X04, X06, X26 |
| 22 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (gồm các chuyên ngành): – Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng – Thiết kế kiến trúc xây dựng | 7510102 | A00, A01, D01, X06 |
| 23 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (gồm các chuyên ngành): – Công nghệ kỹ thuật điện – Công nghệ điện lạnh | 7510301 | A00, A01, D01 |
| 24 | Kỹ thuật y sinh | 7520212 | A00, A01, D01 |
| 25 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (gồm các chuyên ngành): – Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông – Xây dựng cảng hàng không, sân bay & đường ô tô | 7580205 | A00, A01, A03, C01, D01, X01, X07, X08 |
| 26 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00, A01, D01 |
| 27 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (gồm các chuyên ngành): – Công nghệ kỹ thuật cơ khí – Công nghệ kỹ thuật máy tàu – Cơ điện tử – Máy chế biến thực phẩm | 7510201 | A00, A01, D01, X08, X56 |
| 28 | Công nghệ thực phẩm (gồm các chuyên ngành): – Công nghệ bảo quản và chế biến nông sản – Công nghệ bảo quản và chế biến thủy sản | 7540101 | A00, A01, A02, A10, B00, C01, D01, D07, X11 |
| 29 | Nông học (gồm các chuyên ngành): – Sản xuất giống nông nghiệp – Sản xuất nông nghiệp công nghệ cao | 7620109 | A00, A01, B00 |
| 30 | Bảo vệ thực vật (Chuyên ngành Kinh doanh vật tư nông nghiệp) | 7620112 | A00, B00, B03, B08 |
| 31 | Nuôi trồng thủy sản | 7620301 | D01, D07, X12 |
| 32 | Thú y | 7640101 | D01, X12, X16 |
| 33 | Tiếng Việt & Văn hóa Việt Nam (gồm các chuyên ngành): – Ngữ văn học – Báo chí truyền thông – Quản lý văn hóa – Quản trị văn phòng | 7220101 | A01, A03, C00, C01, C03, C04, D01, D14, D15 |
| 34 | Ngôn ngữ Anh (gồm chuyên ngành: Tiếng Anh thương mại) | 7220201 | A01, D01, D07, D08, D09, D10, D14, D15, X78 |
| 35 | Đông phương học (gồm các chuyên ngành): – Đông Nam Á học – Trung Quốc học – Hàn Quốc học – Nhật Bản học | 7310608 | A01, A03, C00, C01, C03, C04, D01, D14, D15 |
| 36 | Công tác xã hội (gồm các chuyên ngành): – Công tác xã hội – Xã hội học | 7760101 | A00, A03, A04, A05, C00, D01, D14, D15 |
| 37 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | A00 (Toán, Vật Lý, Hóa) A01 (Toán, Vật Lý, Tiếng Anh) D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh) C00 (Văn, Sử, Địa) C01 (Toán, Văn, Vật Lý) C03 (Toán, Văn, Sử) C04 (Toán, Văn, Địa) X02 (Toán, Văn, Tin học) X06 (Toán, Vật Lý, Tin học) |
| 38 | Quan hệ công chúng | 7320108 | A00 (Toán, Vật Lý, Hóa) A01 (Toán, Vật Lý, Tiếng Anh) D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh) D14 (Văn, Sử, Tiếng Anh) D15 (Văn, Địa, Tiếng Anh) C00 (Văn, Sử, Địa) C01 (Toán, Văn, Vật Lý) C03 (Toán, Văn, Sử) C04 (Toán, Văn, Địa) |
Thông tin đăng ký xét tuyển
Thí sinh có thắc mắc về thông tin tuyển sinh của MKU, vui lòng liên hệ:
Trung tâm Tuyển sinh – Truyền thông, Trường Đại học Cửu Long
- Địa chỉ: Quốc Lộ 1A-Huyện Long Hồ-Tỉnh Vĩnh Long
- Hotline: 02703.832538 – 0944707787
- Website: https://mku.edu.vn/
- Facebook: https://www.facebook.com/truongdaihoccuulong
- Email: phongtuyensinh@mku.edu.vn


