Điểm chuẩn Đại học Văn Hóa Hà Nội (mã trường: VHH) năm 2025 đã được công bố đến các thí sinh vào ngày 22/8 mới đây.

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Văn Hóa Hà Nội năm 2025 chính thức
Điểm chuẩn chính thức Đại Học Văn Hóa Hà Nội năm 2025 xem chi tiết bảng bên dưới:
| STT | Mã xét tuyển | Tên ngành | Mã phương thức | Điểm trúng tuyển | Tổ hợp xét tuyển |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220110 | Sáng tác văn học | 406 | 18.68 | C00 |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 100 | 25.41 | D01 |
| 3 | 7229040 | Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam | 100 | 25.41 | C00, D01, D14, D15, X01, X78 |
| 4 | 7229042 | Văn hóa truyền thông | 100 | 25.41 | C00, D01, D14, D15, X01, X78 |
| 5 | 7229045 | Văn hóa đối ngoại | 100 | 25.41 | C00, D01, D14, D15, X01, X78 |
| 6 | 7229046 | Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam | 200 | 25.41 | C00, D01, D14, D15, X01, X78 |
| 7 | 7229047 | Văn hóa truyền thông | 200 | 25.41 | C00, D01, D14, D15, X01, X78 |
| 8 | 7229048 | Văn hóa đối ngoại | 200 | 25.41 | C00, D01, D14, D15, X01, X78 |
| 9 | 7320101 | Báo chí | 100 | 25.41 | C00, D01, D14, D15, X01, X78 |
| 10 | 7320101B | Báo chí | 200 | 25.41 | C00, D01, D14, D15, X01, X78 |
| 11 | 7310630 | Việt Nam học | 100 | 25.41 | C00, D01, D14, D15, X01, X78 |
| 12 | 7320201B | Thông tin – thư viện | 200 | 25.41 | C00, D01, D14, D15, X01, X78 |
| 13 | 7320205 | Quản lý thông tin | 100 | 22.7 | C03, C04, D14, D15, X14, X78 |
| 14 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 100 | 26.2 | C03, C04, D14, D15, X14, X78 |
| 15 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | 100 | 25.7 | C03, C04, D14, D15, X14, X78 |
| 16 | 7380101 | Luật | 100 | 23.5 | C03, C04, D14, D15, X14, X78 |
| 17 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 100 | 24.5 | C03, C04, D14, D15, X14, X78 |
| 18 | 7810111 | Hướng dẫn viên du lịch quốc tế | 100 | 25.0 | C03, C04, D14, D15, X14, X78 |
| 19 | 7810112 | Hướng dẫn viên du lịch quốc tế | 200 | 25.0 | C03, C04, D14, D15, X14, X78 |
| 20 | 7810113 | Hướng dẫn viên du lịch quốc tế | 300 | 25.0 | C03, C04, D14, D15, X14, X78 |
| 21 | 7810114 | Hướng dẫn viên du lịch quốc tế | 400 | 25.0 | C03, C04, D14, D15, X14, X78 |
Điểm chuẩn Đại Học Văn Hóa Hà Nội năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn |
| 1 | 7229040A | Văn hóa học – Nghiên cứu văn hóa | C00 | 26.52 |
| 2 | 7229040A | Văn hóa học – Nghiên cứu văn hóa | D01; D09; D14; D15; C19 | 25.52 |
| 3 | 7229040B | Văn hoá học – Văn hóa truyền thông | C00 | 27.83 |
| 4 | 7229040B | Văn hoá học – Văn hóa truyền thông | D01; D09; D14; D15; C19 | 26.83 |
| 5 | 7229040C | Văn hóa học – Văn hóa đối ngoại | C00 | 27.43 |
| 6 | 7229040C | Văn hóa học – Văn hóa đối ngoại | D01; D09; D14; D15; C19 | 26.43 |
| 7 | 7229042A | Quản lý văn hoá – Chính sách văn hóa và quản lý nghệ thuật | C00 | 27.97 |
| 8 | 7229042A | Quản lý văn hoá – Chính sách văn hóa và quản lý nghệ thuật | D01; D09; D14; D15; C19 | 26.97 |
| 9 | 7229042B | Quản lý văn hoá – Quản lý di sản văn hóa | C00 | 27.83 |
| 10 | 7229042B | Quản lý văn hoá – Quản lý di sản văn hóa | D01; D09; D14; D15; C19 | 26.83 |
| 11 | 7229042D | Quản lý văn hoá – Tổ chức sự kiện | C00 | 28 |
| 12 | 7229042D | Quản lý văn hoá – Tổ chức sự kiện | D01; D09; D14; D15; C19 | 27 |
| 13 | 7320101 | Báo chí | C00 | 28.9 |
| 14 | 7320101 | Báo chí | D01; D09; D14; D15; C19 | 27.9 |
| 15 | 7320201A | Thông tin – Thư viện – Quản trị thư viện | C00 | 25.5 |
| 16 | 7320201A | Thông tin – Thư viện – Quản trị thư viện | D01; D09; D14; D15; C19 | 24.5 |
| 17 | 7320201B | Thông tin – Thư viện – Thư viện và thiết bị trường học | C00 | 23.85 |
| 18 | 7320201B | Thông tin – Thư viện – Thư viện và thiết bị trường học | D01; D09; D14; D15; C19 | 22.85 |
| 19 | 7320205 | Quản lý thông tin | C00 | 27.1 |
| 20 | 7320205 | Quản lý thông tin | D01; D09; D14; D15; C19 | 26.1 |
| 21 | 7320305 | Bảo tàng học | C00 | 26.5 |
| 22 | 7320305 | Bảo tàng học | D01; D09; D14; D15; C19 | 25.5 |
| 23 | 7320402 | Kinh doanh xuất bản phẩm | C00 | 25.8 |
| 24 | 7320402 | Kinh doanh xuất bản phẩm | D01; D09; D14; D15; C19 | 24.8 |
| 25 | 7380101 | Luật | C00 | 28.8 |
| 26 | 7380101 | Luật | D01; D09; D14; D15; C19 | 27.8 |
| 27 | 7810101A | Du lịch – Văn hóa du lịch | C00 | 27.15 |
| 28 | 7810101A | Du lịch – Văn hóa du lịch | D01; D09; D14; D15; C19 | 26.15 |
| 29 | 7810101B | Du lịch – Lữ hành, hướng dẫn du lịch | C00 | 27.67 |
| 30 | 7810101B | Du lịch – Lữ hành, hướng dẫn du lịch | D01; D09; D14; D15; C19 | 26.67 |
| 31 | 7810103A | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00 | 27.94 |
| 32 | 7810103A | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01; D09; D14; D15; C19 | 26.94 |
| 33 | 7810103B | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành – Quản trị du lịch cộng đồng | C00 | 27.43 |
| 34 | 7810103B | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành – Quản trị du lịch cộng đồng | D01; D09; D14; D15; C19 | 26.43 |
| 35 | 7810101C | Du lịch – Hướng dẫn du lịch quốc tế | D01; D09; D14; D15; C19 | 33.33 |
| 36 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D09; D14; D15; C19 | 34.35 |
Điểm chuẩn Đại Học Văn Hóa Hà Nội năm 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Thang điểm | Điểm trúng tuyển | |
| C00 | D01, D78, D96, A16, A00 | ||||
| 1 | 7220112A | Văn hóa các DTTS Việt Nam – Tổ chức và quản lý văn hóa vùng DTTS | 30 | 21.7 | 20.7 |
| 2 | 7220112B | Văn hóa các DTTS – Tổ chức và quản lý du lịch vùng DTTS | 22.9 | 21.9 | |
| 3 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 40 | 32.93 | |
| 4 | 7229040A | Văn hoá học – Nghiên cứu văn hóa | 30 | 24.63 | 23.63 |
| 5 | 7229040B | Văn hóa học – Văn hóa truyền thông | 30 | 26.18 | 25.18 |
| 6 | 7229040C | Văn hóa học – Văn hóa đối ngoại | 30 | 24.68 | 23.68 |
| 7 | 7229042A | Quản lý văn hoá – Chính sách văn hóa và quản lý nghệ thuật | 30 | 23.96 | 22.96 |
| 8 | 7229042C | Quản lý văn hoá – Quản lý di sản văn hóa | 30 | 23.23 | 22.23 |
| 9 | 722904E | Quản lý văn hoá – Tổ chức sự kiện văn hóa | 30 | 26.13 | 25.13 |
| 10 | 7320101 | Báo chí | 30 | 26.85 | 25.85 |
| 11 | 7320201 | Thông tin – Thư viện | 30 | 21.75 | 20.75 |
| 12 | 7320205 | Quản lý thông tin | 30 | 24.4 | 22.4 |
| 13 | 7320305 | Bảo tàng học | 30 | 22.83 | 21.83 |
| 14 | 7320402 | Kinh doanh xuất bản phẩm | 30 | 23 | 22 |
| 15 | 7380101 | Luật | 30 | 25.17 | 24.17 |
| 16 | 7810101A | Du lịch – Văn hóa du lịch | 30 | 25.41 | 24.41 |
| 17 | 7810101B | Du lịch – Lữ hành, Hướng dẫn du lịch | 30 | 25.8 | 24.8 |
| 18 | 7810101C | Du lịch – Hướng dẫn du lịch quốc tế | 40 | 31.4 | |
| 19 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 30 | 26.5 | 25.5 |
Điểm chuẩn Đại học Văn hóa Hà Nội 2022
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7220112A | Văn hóa các DTTS Việt Nam – Tổ chức và quản lý văn hóa vùng DTTS | C00 | 23.45 | |
| 2 | 7220112A | Văn hóa các DTTS Việt Nam – Tổ chức và quản lý văn hóa vùng DTTS | D01; D78; D96; A16; A00 | 22.45 | |
| 3 | 7220112B | Văn hóa các DTTS Việt Nam – Tổ chức và quản lý du lịch vùng DTTS | C00 | 23.5 | |
| 4 | 7220112B | Văn hóa các DTTS Việt Nam – Tổ chức và quản lý du lịch vùng DTTS | D01; D78; D96; A16; A00 | 22.5 | |
| 5 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D78; D96; A16; A00 | 33.18 | Tiếng Anh nhân 2 |
| 6 | 7229040A | Văn hóa học – Nghiên cứu văn hóa | C00 | 25.2 | |
| 7 | 7229040A | Văn hóa học – Nghiên cứu văn hóa | D01; D78; D96; A16; A00 | 24.2 | |
| 8 | 7229040B | Văn hóa học – Văn hóa truyền thông | C00 | 27 | |
| 9 | 7229040B | Văn hóa học – Văn hóa truyền thông | D01; D78; D96; A16; A00 | 26 | |
| 10 | 7229040C | Văn hóa học – Văn hóa đối ngoại | C00 | 26.5 | |
| 11 | 7229040C | Văn hóa học – Văn hóa đối ngoại | D01; D78; D96; A16; A00 | 25.5 | |
| 12 | 7229042A | Quản lý văn hóa – Chính sách văn hóa và quản lý nghệ thuật | C00 | 24.25 | |
| 13 | 7229042A | Quản lý văn hóa – Chính sách văn hóa và quản lý nghệ thuật | D01; D78; D96; A16; A00 | 23.25 | |
| 14 | 7229042C | Quản lý văn hóa – Quản lý di sản văn hóa | C00 | 24.5 | |
| 15 | 7229042C | Quản lý văn hóa – Quản lý di sản văn hóa | D01; D78; D96; A16; A00 | 23.5 | |
| 16 | 7229042E | Quản lý văn hóa – Tổ chức sự kiện văn hóa | C00 | 26.75 | |
| 17 | 7229042E | Quản lý văn hóa – Tổ chức sự kiện văn hóa | D01; D78; D96; A16; A00 | 25.75 | |
| 18 | 7320101 | Báo chí | C00 | 27.5 | |
| 19 | 7320101 | Báo chí | D01; D78; D96; A16; A00 | 26.5 | |
| 20 | 7320201 | Thông tin – Thư viện | C00 | 24 | |
| 21 | 7320201 | Thông tin – Thư viện | D01; D78; D96; A16; A00 | 23 | |
| 22 | 7320205 | Quản lý thông tin | C00 | 26.75 | |
| 23 | 7320205 | Quản lý thông tin | D01; D78; D96; A16; A00 | 25.75 | |
| 24 | 7320305 | Bảo tàng học | C00 | 22.75 | |
| 25 | 7320305 | Bảo tàng học | D01; D78; D96; A16; A00 | 21.75 | |
| 26 | 7320402 | Kinh doanh xuất bản phẩm | C00 | 24.25 | |
| 27 | 7320402 | Kinh doanh xuất bản phẩm | D01; D78; D96; A16; A00 | 23.25 | |
| 28 | 7380101 | Luật | C00 | 27.5 | |
| 29 | 7380101 | Luật | D01; D78; D96; A16; A00 | 26.5 | |
| 30 | 7810101A | Du lịch – Văn hóa du lịch | C00 | 26 | |
| 31 | 7810101A | Du lịch – Văn hóa du lịch | D01; D78; D96; A16; A00 | 25 | |
| 32 | 7810101B | Du lịch – Lữ hành, hướng dẫn du lịch | C00 | 27 | |
| 33 | 7810101B | Du lịch – Lữ hành, hướng dẫn du lịch | D01; D78; D96; A16; A00 | 26 | |
| 34 | 7810101C | Du lịch – Hướng dẫn du lịch quốc tế | D01; D78; D96; A16; A00 | 31.85 | Tiếng Anh nhân 2 |
| 35 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00 | 27.5 | |
| 36 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01; D78; D96; A16; A00 | 26.5 |
Điểm chuẩn năm 2021
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7220112A | Văn hoá các DTTS Việt Nam – Tổ chức và quản lý văn hóa vùng DTTS | C00 | 16 | |
| 2 | 7220112A | Văn hoá các DTTS Việt Nam – Tổ chức và quản lý văn hóa vùng DTTS | A00; A16; D01; D78; D96 | 15 | |
| 3 | 7220112B | Văn hoá các DTTS Việt Nam – Tổ chức và quản lý du lịch vùng DTTS | C00 | 17 | |
| 4 | 7220112B | Văn hoá các DTTS Việt Nam – Tổ chức và quản lý du lịch vùng DTTS | A00; A16; D01; D78; D96 | 16 | |
| 5 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A00; A16; D01; D78; D96 | 35.1 | Tiếng Anh nhân 2 |
| 6 | 7229040A | Văn hoá học – Nghiên cứu văn hóa | C00 | 25.1 | |
| 7 | 7229040A | Văn hoá học – Nghiên cứu văn hóa | A00; A16; D01; D78; D96 | 24.1 | |
| 8 | 7229040B | Văn hoá học – Văn hóa truyền thông | C00 | 26.5 | |
| 9 | 7229040B | Văn hoá học – Văn hóa truyền thông | A00; A16; D01; D78; D96 | 25.5 | |
| 10 | 7229040C | Văn hoá học – Văn hóa đối ngoại | C00 | 26 | |
| 11 | 7229040C | Văn hoá học – Văn hóa đối ngoại | A00; A16; D01; D78; D96 | 25 | |
| 12 | 7229042A | Quản lý văn hoá – Chính sách văn hóa và quản lý nghệ thuật | C00 | 24.1 | |
| 13 | 7229042A | Quản lý văn hoá – Chính sách văn hóa và quản lý nghệ thuật | A00; A16; D01; D78; D96 | 23.1 | |
| 14 | 7229042B | Quản lý văn hoá – Quản lý nhà nước về gia đình | C00 | 16 | |
| 15 | 7229042B | Quản lý văn hoá – Quản lý nhà nước về gia đình | A00; A16; D01; D78; D96 | 15 | |
| 16 | 7229042C | Quản lý văn hoá – Quản lý di sản văn hóa | C00 | 23 | |
| 17 | 7229042C | Quản lý văn hoá – Quản lý di sản văn hóa | A00; A16; D01; D78; D96 | 22 | |
| 18 | 7229042E | Quản lý văn hoá – Tổ chức sự kiện văn hóa | C00 | 26.3 | |
| 19 | 7229042E | Quản lý văn hoá – Tổ chức sự kiện văn hóa | A00; A16; D01; D78; D96 | 26.3 | |
| 20 | 7320101 | Báo chí | C00 | 26.6 | |
| 21 | 7320101 | Báo chí | A00; A16; D01; D78; D96 | 25.6 | |
| 22 | 7320201 | Thông tin – Thư viện | C00 | 20 | |
| 23 | 7320201 | Thông tin – Thư viện | A00; A16; D01; D78; D96 | 19 | |
| 24 | 7320205 | Quản lý thông tin | C00 | 26 | |
| 25 | 7320205 | Quản lý thông tin | A00; A16; D01; D78; D96 | 25 | |
| 26 | 7320305 | Bảo tàng học | C00 | 17 | |
| 27 | 7320305 | Bảo tàng học | A00; A16; D01; D78; D96 | 16 | |
| 28 | 7320402 | Kinh doanh xuất bản phẩm | C00 | 20 | |
| 29 | 7320402 | Kinh doanh xuất bản phẩm | A00; A16; D01; D78; D96 | 19 | |
| 30 | 7380101 | Luật | C00 | 26.6 | |
| 31 | 7380101 | Luật | A00; A16; D01; D78; D96 | 25.6 | |
| 32 | 7810101A | Du lịch – Văn hóa du lịch | C00 | 26.2 | |
| 33 | 7810101A | Du lịch – Văn hóa du lịch | A00; A16; D01; D78; D96 | 25.2 | |
| 34 | 7810101B | Du lịch – Lữ hành, hướng dẫn du lịch | C00 | 26.7 | |
| 35 | 7810101B | Du lịch – Lữ hành, hướng dẫn du lịch | A00; A16; D01; D78; D96 | 25.7 | |
| 36 | 7810101C | Du lịch – Hướng dẫn du lịch quốc tế | A00; A16; D01; D78; D96 | 32.4 | Tiếng Anh nhân 2 |
| 37 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00 | 27.3 | |
| 38 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A16; D01; D78; D96 | 26.3 |
Điểm chuẩn năm 2020
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn |
| 1 | 7220112A | Văn hóa các DTTS Việt Nam- Tổ chức và quản lý văn hóa vùng DTTS | C00 | 16 |
| 2 | 7220112B | Văn hóa các DTTS Việt Nam- Tổ chức và quản lý văn hóa vùng DTTS | C00 | 20.25 |
| 3 | 7229040A | Văn hóa học – Nghiên cứu văn hóa | C00 | 23 |
| 4 | 7229040B | Văn hóa học – Văn hóa truyền thông | C00 | 25.25 |
| 5 | 7229040C | Văn hóa học – Văn hóa đối ngoại | C00 | 24 |
| 6 | 7229042A | Quản lý văn hóa – Chính sách văn hóa quản lý nghệ thuật | C00 | 20.75 |
| 7 | 7229042B | Quản lý văn hóa – Chính sách văn hóa và quản lý nghệ thuật | C00 | 16 |
| 8 | 7229042C | Quản lý văn hóa – Quản lý di sản văn hóa | C00 | 21 |
| 9 | 7229042E | Quản lý văn hóa -Tổ chức sự kiện văn hóa | C00 | 24.75 |
| 10 | 7320101 | Báo chí | C00 | 25.5 |
| 11 | 7320201 | Thông tin Thư viện | C00 | 18 |
| 12 | 7320205 | Quản lý thông tin | C00 | 24.5 |
| 13 | 7320305 | Bảo tàng học | C00 | 16 |
| 14 | 7320402 | Kinh doanh xuất bản phẩm | C00 | 16 |
| 15 | 7380101 | Luật | C00 | 26.25 |
| 16 | 7810101A | Du lịch – Văn hóa du lịch | C00 | 25.5 |
| 17 | 7810101B | Du lịch -Lữ hành, hướng dẫn du lịch | C00 | 26.5 |
| 18 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00 | 27.5 |
| 19 | 7220112A | Văn hóa các DTTS Việt Nam- Tổ chức và quản lý văn hóa vùng DTTS | D01, D78, D96 | 15 |
| 20 | 7220112B | Văn hóa các DTTS Việt Nam- Tổ chức và quản lý văn hóa vùng DTTS | D01, D78, D96 | 19.25 |
| 21 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01, D78, D96 | 31.75 |
| 22 | 7229040A | Văn hóa học – Nghiên cứu văn hóa | D01, D78, D96 | 22 |
| 23 | 7229040B | Văn hóa học – Văn hóa truyền thông | D01, D78, D96 | 24.25 |
| 24 | 7229040C | Văn hóa học – Văn hóa đối ngoại | D01, D78, D96 | 23 |
| 25 | 7229042A | Quản lý văn hóa – Chính sách văn hóa quản lý nghệ thuật | D01, D78, D96 | 19.75 |
| 26 | 7229042B | Quản lý văn hóa – Chính sách văn hóa và quản lý nghệ thuật | D01, D78, D96 | 15 |
| 27 | 7229042C | Quản lý văn hóa – Quản lý di sản văn hóa | D01, D78, D96 | 20 |
| 28 | 7229042E | Quản lý văn hóa -Tổ chức sự kiện văn hóa | D01, D78, D96 | 24.75 |
| 29 | 7320101 | Báo chí | D01, D78, D96 | 24.5 |
| 30 | 7320201 | Thông tin Thư viện | D01, D78, D96 | 17 |
| 31 | 7320205 | Quản lý thông tin | D01, D78, D96 | 23.5 |
| 32 | 7320305 | Bảo tàng học | D01, D78, D96 | 15 |
| 33 | 7320402 | Kinh doanh xuất bản phẩm | D01, D78, D96 | 15 |
| 34 | 7380101 | Luật | D01, D78, D96 | 25.25 |
| 35 | 7810101A | Du lịch – Văn hóa du lịch | D01, D78, D96 | 24.5 |
| 36 | 7810101B | Du lịch -Lữ hành, hướng dẫn du lịch | D01, D78, D96 | 25.5 |
| 37 | 7810101C | Dư lịch – Hưỡng dẫn du lịch quốc tế | D01, D78, D96 | 30.25 |
| 38 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01, D78, D96 | 26.5 |
Điểm chuẩn năm 2019
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn |
| 1 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00 | 26 |
| 2 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01; D78 | 23 |
| 3 | 7810101A | Du lịch – Văn hoá du lịch | C00 | 24.3 |
| 4 | 7810101A | Du lịch – Văn hoá du lịch | D01; D78 | 21.3 |
| 5 | 7810101B | Du lịch – Lữ hành, Hướng dẫn du lịch | C00 | 24.85 |
| 6 | 7810101B | Du lịch – Lữ hành, Hướng dẫn du lịch | D01; D78 | 21.85 |
| 7 | 7810101C | Du lịch – Hướng dẫn du lịch quốc tế | D01; D78; D96 | 21.25 |
| 8 | 7380101 | Luật | C00 | 23.5 |
| 9 | 7380101 | Luật | D01; D96 | 22.5 |
| 10 | 7320101 | Báo chí | C00 | 22.25 |
| 11 | 7320101 | Báo chí | D01; D78 | 21.25 |
| 12 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D78; D96 | 29.25 |
| 13 | 7229040A | Văn hoá học – Nghiên cứu văn hoá | C00 | 19.75 |
| 14 | 7229040A | Văn hoá học – Nghiên cứu văn hoá | D01; D78 | 18.75 |
| 15 | 7229040B | Văn hoá học – Văn hoá truyền thông | C00 | 22 |
| 16 | 7229040B | Văn hoá học – Văn hoá truyền thông | D01; D78 | 21 |
| 17 | 7229040C | Văn hoá học – Văn hoá đối ngoại | C00 | 16 |
| 18 | 7229040C | Văn hoá học – Văn hoá đối ngoại | D01; D78 | 15 |
| 19 | 7229042A | QLVH – Chính sách văn hoá và Quản lý nghệ thuật | C00 | 18.5 |
| 20 | 7229042A | QLVH – Chính sách văn hoá và Quản lý nghệ thuật | D01; D78 | 17.5 |
| 21 | 7229042B | QLVH – Quản lý nhà nước về gia đình | C00 | 16 |
| 22 | 7229042B | QLVH – Quản lý nhà nước về gia đình | D01; D78 | 15 |
| 23 | 7229042C | QLVH – Quản lý di sản văn hoá | C00 | 19.25 |
| 24 | 7229042C | QLVH – Quản lý di sản văn hoá | D01; D78 | 18.25 |
| 25 | 7229042D | QLVH – Biểu diễn nghệ thuật | N00 | 27.75 |
| 26 | 7229042E | QLVH – Tổ chức sự kiện văn hoá | N00; C00L D01 | 19.75 |
| 27 | 7320402 | Kinh doanh xuất bản phẩm | C00 | 16 |
| 28 | 7320402 | Kinh doanh xuất bản phẩm | D01; D96 | 15 |
| 29 | 7320205 | Quản lý thông tin | C00 | 21 |
| 30 | 7320205 | Quản lý thông tin | D01; D96 | 20 |
| 31 | 7320201 | Thông tin – Thư viện | C00 | 17 |
| 32 | 7320201 | Thông tin – Thư viện | D01; D96 | 16 |
| 33 | 7220112A | Văn hoá các dân tộc thiểu số Việt Nam – Tổ chức và Quản lý Văn hoá vùng dân tộc thiểu số | C00 | 16 |
| 34 | 7220112A | Văn hoá các dân tộc thiểu số Việt Nam – Tổ chức và Quản lý Văn hoá vùng dân tộc thiểu số | D01; D96 | 15 |
| 35 | 7220112B | Văn hoá các dân tộc thiểu số Việt Nam – Tổ chức và Quản lý Du lịch vùng dân tộc thiểu số | C00 | 16 |
| 36 | 7220112B | Văn hoá các dân tộc thiểu số Việt Nam – Tổ chức và Quản lý Du lịch vùng dân tộc thiểu số | D01; D78 | 15 |
| 37 | 7229045 | Gia đình học | C00 | 16 |
| 38 | 7229045 | Gia đình học | D01; D78 | 15 |
| 39 | 7320305 | Bảo tàng học | C00 | 16 |
| 40 | 7320305 | Bảo tàng học | D01; D78 | 15 |
Điểm chuẩn năm 2018
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn |
| 1 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00 | 24.75 |
| 2 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01; D78 | 21.75 |
| 3 | 7810101A | Du lịch – Văn hóa du lịch | C00 | 22.25 |
| 4 | 7810101A | Du lịch – Văn hóa du lịch | D01; D78 | 19.25 |
| 5 | 7810101B | Du lịch – Lữ hành, Hướng dẫn du lịch | C00 | 23.75 |
| 6 | 7810101B | Du lịch – Lữ hành, Hướng dẫn du lịch | D01; D78 | 20.75 |
| 7 | 7810101C | Du lịch – Hướng dẫn du lịch quốc tế | D01; D78; D96 | 19 |
| 8 | 7380101 | Luật | C00 | 23 |
| 9 | 7380101 | Luật | D01; D96 | 20 |
| 10 | 7320101 | Báo chí | C00 | 23.25 |
| 11 | 7320101 | Báo chí | D01; D78 | 20.25 |
| 12 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D78; D96 | 20.25 |
| 13 | 7229040 | Văn hóa học – Nghiên cứu văn hóa | C00 | 19.5 |
| 14 | 7229040 | Văn hóa học – Nghiên cứu văn hóa | D01; D78 | 18.5 |
| 15 | 7229040B | Văn hóa học – Văn hóa truyền thông | C00 | 21 |
| 16 | 7229040B | Văn hóa học – Văn hóa truyền thông | D01; D78 | 20 |
| 17 | 7229042A | QLVH – Chính sách văn hóa và Quản lý nghệ thuật | C00 | 18 |
| 18 | 7229042A | QLVH – Chính sách văn hóa và Quản lý nghệ thuật | D01; D78 | 17 |
| 19 | 7229042B | QLVH – Quản lý nhà nước về gia đình | C00 | 17.75 |
| 20 | 7229042B | QLVH – Quản lý nhà nước về gia đình | D01; D78 | 16.75 |
| 21 | 7229042C | Quản lý di sản văn hóa | C00 | 19 |
| 22 | 7229042C | Quản lý di sản văn hóa | D01; D78 | 18 |
| 23 | 7320402 | Kinh doanh xuất bản phẩm | C00 | 17.75 |
| 24 | 7320402 | Kinh doanh xuất bản phẩm | D01; D96 | 16.75 |
| 25 | 7320205 | Quản lý thông tin | C00 | 19 |
| 26 | 7320205 | Quản lý thông tin | D01; D96 | 18 |
| 27 | 7320201 | Thông tin – Thư viện | C00 | 17.75 |
| 28 | 7320201 | Thông tin – Thư viện | D01; D96 | 16.75 |
| 29 | 7220112 | Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam | C00 | 18.5 |
| 30 | 7220112 | Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam | D01; D78 | 17.5 |
| 31 | 7229045 | Gia đình học | C00 | 16.5 |
| 32 | 7229045 | Gia đình học | D01; D78 | 15.5 |
| 33 | 7320305 | Bảo tàng học | C00 | 17.25 |
| 34 | 7320305 | Bảo tàng học | D01; D78 | 16.25 |
| 35 | 7229042D | QLVH – Biểu diễn âm nhạc | N00 | 21 |
| 36 | 7229042E | QLVH – Đạo diễn sự kiện | N05 | 21 |
| 37 | 7229042G | QLVH – Biên đạo múa đại chúng | N00 | 23 |
| 38 | 7220110 | Sáng tác văn học | N00 | 21 |
| 39 | 7810101LT | Liên thông du lịch | C00 | 25 |
| 40 | 7810101LT | Liên thông du lịch | D01; D78 | 22 |
| 41 | 7229042LT | Liên thông Quản lý văn hóa | C00 | 15 |
| 42 | 7229042LT | Liên thông Quản lý văn hóa | D01; D78 | 24 |
| 43 | 7320201LT | Liên thông thư viện | C00 | 25 |
| 44 | 7320201LT | Liên thông thư viện | D01; D96 | 24 |


