Điểm chuẩn Đại học Văn hóa Hà Nội (HUC) năm 2025


Điểm chuẩn Đại học Văn Hóa Hà Nội (mã trường: VHH) năm 2025 đã được công bố đến các thí sinh vào ngày 22/8 mới đây.

Đại học Văn Hóa Hà Nội

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Văn Hóa Hà Nội năm 2025 chính thức

Điểm chuẩn chính thức Đại Học Văn Hóa Hà Nội năm 2025 xem chi tiết bảng bên dưới:

STTMã xét tuyểnTên ngànhMã phương thứcĐiểm trúng tuyểnTổ hợp xét tuyển
17220110Sáng tác văn học40618.68C00
27220201Ngôn ngữ Anh10025.41D01
37229040Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam10025.41C00, D01, D14, D15, X01, X78
47229042Văn hóa truyền thông10025.41C00, D01, D14, D15, X01, X78
57229045Văn hóa đối ngoại10025.41C00, D01, D14, D15, X01, X78
67229046Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam20025.41C00, D01, D14, D15, X01, X78
77229047Văn hóa truyền thông20025.41C00, D01, D14, D15, X01, X78
87229048Văn hóa đối ngoại20025.41C00, D01, D14, D15, X01, X78
97320101Báo chí10025.41C00, D01, D14, D15, X01, X78
107320101BBáo chí20025.41C00, D01, D14, D15, X01, X78
117310630Việt Nam học10025.41C00, D01, D14, D15, X01, X78
127320201BThông tin – thư viện20025.41C00, D01, D14, D15, X01, X78
137320205Quản lý thông tin10022.7C03, C04, D14, D15, X14, X78
147340101Quản trị kinh doanh10026.2C03, C04, D14, D15, X14, X78
157340201Tài chính – Ngân hàng10025.7C03, C04, D14, D15, X14, X78
167380101Luật10023.5C03, C04, D14, D15, X14, X78
177810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành10024.5C03, C04, D14, D15, X14, X78
187810111Hướng dẫn viên du lịch quốc tế10025.0C03, C04, D14, D15, X14, X78
197810112Hướng dẫn viên du lịch quốc tế20025.0C03, C04, D14, D15, X14, X78
207810113Hướng dẫn viên du lịch quốc tế30025.0C03, C04, D14, D15, X14, X78
217810114Hướng dẫn viên du lịch quốc tế40025.0C03, C04, D14, D15, X14, X78

Điểm chuẩn Đại Học Văn Hóa Hà Nội năm 2024

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17229040AVăn hóa học – Nghiên cứu văn hóaC0026.52
27229040AVăn hóa học – Nghiên cứu văn hóaD01; D09; D14; D15; C1925.52
37229040BVăn hoá học – Văn hóa truyền thôngC0027.83
47229040BVăn hoá học – Văn hóa truyền thôngD01; D09; D14; D15; C1926.83
57229040CVăn hóa học – Văn hóa đối ngoạiC0027.43
67229040CVăn hóa học – Văn hóa đối ngoạiD01; D09; D14; D15; C1926.43
77229042AQuản lý văn hoá – Chính sách văn hóa và quản lý nghệ thuậtC0027.97
87229042AQuản lý văn hoá – Chính sách văn hóa và quản lý nghệ thuậtD01; D09; D14; D15; C1926.97
97229042BQuản lý văn hoá – Quản lý di sản văn hóaC0027.83
107229042BQuản lý văn hoá – Quản lý di sản văn hóaD01; D09; D14; D15; C1926.83
117229042DQuản lý văn hoá – Tổ chức sự kiệnC0028
127229042DQuản lý văn hoá – Tổ chức sự kiệnD01; D09; D14; D15; C1927
137320101Báo chíC0028.9
147320101Báo chíD01; D09; D14; D15; C1927.9
157320201AThông tin – Thư viện – Quản trị thư việnC0025.5
167320201AThông tin – Thư viện – Quản trị thư việnD01; D09; D14; D15; C1924.5
177320201BThông tin – Thư viện – Thư viện và thiết bị trường họcC0023.85
187320201BThông tin – Thư viện – Thư viện và thiết bị trường họcD01; D09; D14; D15; C1922.85
197320205Quản lý thông tinC0027.1
207320205Quản lý thông tinD01; D09; D14; D15; C1926.1
217320305Bảo tàng họcC0026.5
227320305Bảo tàng họcD01; D09; D14; D15; C1925.5
237320402Kinh doanh xuất bản phẩmC0025.8
247320402Kinh doanh xuất bản phẩmD01; D09; D14; D15; C1924.8
257380101LuậtC0028.8
267380101LuậtD01; D09; D14; D15; C1927.8
277810101ADu lịch – Văn hóa du lịchC0027.15
287810101ADu lịch – Văn hóa du lịchD01; D09; D14; D15; C1926.15
297810101BDu lịch – Lữ hành, hướng dẫn du lịchC0027.67
307810101BDu lịch – Lữ hành, hướng dẫn du lịchD01; D09; D14; D15; C1926.67
317810103AQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC0027.94
327810103AQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhD01; D09; D14; D15; C1926.94
337810103BQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành – Quản trị du lịch cộng đồngC0027.43
347810103BQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành – Quản trị du lịch cộng đồngD01; D09; D14; D15; C1926.43
357810101CDu lịch – Hướng dẫn du lịch quốc tếD01; D09; D14; D15; C1933.33
367220201Ngôn ngữ AnhD01; D09; D14; D15; C1934.35

Điểm chuẩn Đại Học Văn Hóa Hà Nội năm 2023

STTMã ngànhTên ngànhThang điểmĐiểm trúng tuyển
C00D01, D78, D96, A16, A00
17220112AVăn hóa các DTTS Việt Nam – Tổ chức và quản lý văn hóa vùng DTTS3021.720.7
27220112BVăn hóa các DTTS – Tổ chức và quản lý du lịch vùng DTTS 22.921.9
37220201Ngôn ngữ Anh40 32.93
47229040AVăn hoá học – Nghiên cứu văn hóa3024.6323.63
57229040BVăn hóa học – Văn hóa truyền thông3026.1825.18
67229040CVăn hóa học – Văn hóa đối ngoại3024.6823.68
77229042AQuản lý văn hoá – Chính sách văn hóa và quản lý nghệ thuật3023.9622.96
87229042CQuản lý văn hoá – Quản lý di sản văn hóa3023.2322.23
9722904EQuản lý văn hoá – Tổ chức sự kiện văn hóa3026.1325.13
107320101Báo chí3026.8525.85
117320201Thông tin – Thư viện3021.7520.75
127320205Quản lý thông tin3024.422.4
137320305Bảo tàng học3022.8321.83
147320402Kinh doanh xuất bản phẩm302322
157380101Luật3025.1724.17
167810101ADu lịch – Văn hóa du lịch3025.4124.41
177810101BDu lịch – Lữ hành, Hướng dẫn du lịch3025.824.8
187810101CDu lịch – Hướng dẫn du lịch quốc tế40 31.4
197810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành3026.525.5

Điểm chuẩn Đại học Văn hóa Hà Nội 2022

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17220112AVăn hóa các DTTS Việt Nam – Tổ chức và quản lý văn hóa vùng DTTSC0023.45 
27220112AVăn hóa các DTTS Việt Nam – Tổ chức và quản lý văn hóa vùng DTTSD01; D78; D96; A16; A0022.45 
37220112BVăn hóa các DTTS Việt Nam – Tổ chức và quản lý du lịch vùng DTTSC0023.5 
47220112BVăn hóa các DTTS Việt Nam – Tổ chức và quản lý du lịch vùng DTTSD01; D78; D96; A16; A0022.5 
57220201Ngôn ngữ AnhD01; D78; D96; A16; A0033.18Tiếng Anh nhân 2
67229040AVăn hóa học – Nghiên cứu văn hóaC0025.2 
77229040AVăn hóa học – Nghiên cứu văn hóaD01; D78; D96; A16; A0024.2 
87229040BVăn hóa học – Văn hóa truyền thôngC0027 
97229040BVăn hóa học – Văn hóa truyền thôngD01; D78; D96; A16; A0026 
107229040CVăn hóa học – Văn hóa đối ngoạiC0026.5 
117229040CVăn hóa học – Văn hóa đối ngoạiD01; D78; D96; A16; A0025.5 
127229042AQuản lý văn hóa – Chính sách văn hóa và quản lý nghệ thuậtC0024.25 
137229042AQuản lý văn hóa – Chính sách văn hóa và quản lý nghệ thuậtD01; D78; D96; A16; A0023.25 
147229042CQuản lý văn hóa – Quản lý di sản văn hóaC0024.5 
157229042CQuản lý văn hóa – Quản lý di sản văn hóaD01; D78; D96; A16; A0023.5 
167229042EQuản lý văn hóa – Tổ chức sự kiện văn hóaC0026.75 
177229042EQuản lý văn hóa – Tổ chức sự kiện văn hóaD01; D78; D96; A16; A0025.75 
187320101Báo chíC0027.5 
197320101Báo chíD01; D78; D96; A16; A0026.5 
207320201Thông tin – Thư việnC0024 
217320201Thông tin – Thư việnD01; D78; D96; A16; A0023 
227320205Quản lý thông tinC0026.75 
237320205Quản lý thông tinD01; D78; D96; A16; A0025.75 
247320305Bảo tàng họcC0022.75 
257320305Bảo tàng họcD01; D78; D96; A16; A0021.75 
267320402Kinh doanh xuất bản phẩmC0024.25 
277320402Kinh doanh xuất bản phẩmD01; D78; D96; A16; A0023.25 
287380101LuậtC0027.5 
297380101LuậtD01; D78; D96; A16; A0026.5 
307810101ADu lịch – Văn hóa du lịchC0026 
317810101ADu lịch – Văn hóa du lịchD01; D78; D96; A16; A0025 
327810101BDu lịch – Lữ hành, hướng dẫn du lịchC0027 
337810101BDu lịch – Lữ hành, hướng dẫn du lịchD01; D78; D96; A16; A0026 
347810101CDu lịch – Hướng dẫn du lịch quốc tếD01; D78; D96; A16; A0031.85Tiếng Anh nhân 2
357810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC0027.5 
367810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhD01; D78; D96; A16; A0026.5 

Điểm chuẩn năm 2021

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17220112AVăn hoá các DTTS Việt Nam – Tổ chức và quản lý văn hóa vùng DTTSC0016 
27220112AVăn hoá các DTTS Việt Nam – Tổ chức và quản lý văn hóa vùng DTTSA00; A16; D01; D78; D9615 
37220112BVăn hoá các DTTS Việt Nam – Tổ chức và quản lý du lịch vùng DTTSC0017 
47220112BVăn hoá các DTTS Việt Nam – Tổ chức và quản lý du lịch vùng DTTSA00; A16; D01; D78; D9616 
57220201Ngôn ngữ AnhA00; A16; D01; D78; D9635.1Tiếng Anh nhân 2
67229040AVăn hoá học – Nghiên cứu văn hóaC0025.1 
77229040AVăn hoá học – Nghiên cứu văn hóaA00; A16; D01; D78; D9624.1 
87229040BVăn hoá học – Văn hóa truyền thôngC0026.5 
97229040BVăn hoá học – Văn hóa truyền thôngA00; A16; D01; D78; D9625.5 
107229040CVăn hoá học – Văn hóa đối ngoạiC0026 
117229040CVăn hoá học – Văn hóa đối ngoạiA00; A16; D01; D78; D9625 
127229042AQuản lý văn hoá – Chính sách văn hóa và quản lý nghệ thuậtC0024.1 
137229042AQuản lý văn hoá – Chính sách văn hóa và quản lý nghệ thuậtA00; A16; D01; D78; D9623.1 
147229042BQuản lý văn hoá – Quản lý nhà nước về gia đìnhC0016 
157229042BQuản lý văn hoá – Quản lý nhà nước về gia đìnhA00; A16; D01; D78; D9615 
167229042CQuản lý văn hoá – Quản lý di sản văn hóaC0023 
177229042CQuản lý văn hoá – Quản lý di sản văn hóaA00; A16; D01; D78; D9622 
187229042EQuản lý văn hoá – Tổ chức sự kiện văn hóaC0026.3 
197229042EQuản lý văn hoá – Tổ chức sự kiện văn hóaA00; A16; D01; D78; D9626.3 
207320101Báo chíC0026.6 
217320101Báo chíA00; A16; D01; D78; D9625.6 
227320201Thông tin – Thư việnC0020 
237320201Thông tin – Thư việnA00; A16; D01; D78; D9619 
247320205Quản lý thông tinC0026 
257320205Quản lý thông tinA00; A16; D01; D78; D9625 
267320305Bảo tàng họcC0017 
277320305Bảo tàng họcA00; A16; D01; D78; D9616 
287320402Kinh doanh xuất bản phẩmC0020 
297320402Kinh doanh xuất bản phẩmA00; A16; D01; D78; D9619 
307380101LuậtC0026.6 
317380101LuậtA00; A16; D01; D78; D9625.6 
327810101ADu lịch – Văn hóa du lịchC0026.2 
337810101ADu lịch – Văn hóa du lịchA00; A16; D01; D78; D9625.2 
347810101BDu lịch – Lữ hành, hướng dẫn du lịchC0026.7 
357810101BDu lịch – Lữ hành, hướng dẫn du lịchA00; A16; D01; D78; D9625.7 
367810101CDu lịch – Hướng dẫn du lịch quốc tếA00; A16; D01; D78; D9632.4Tiếng Anh nhân 2
377810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC0027.3 
387810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00; A16; D01; D78; D9626.3 

Điểm chuẩn năm 2020

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17220112AVăn hóa các DTTS Việt Nam- Tổ chức và quản lý văn hóa vùng DTTSC0016
27220112BVăn hóa các DTTS Việt Nam- Tổ chức và quản lý văn hóa vùng DTTSC0020.25
37229040AVăn hóa học – Nghiên cứu văn hóaC0023
47229040BVăn hóa học – Văn hóa truyền thôngC0025.25
57229040CVăn hóa học – Văn hóa đối ngoạiC0024
67229042AQuản lý văn hóa – Chính sách văn hóa quản lý nghệ thuậtC0020.75
77229042BQuản lý văn hóa – Chính sách văn hóa và quản lý nghệ thuậtC0016
87229042CQuản lý văn hóa – Quản lý di sản văn hóaC0021
97229042EQuản lý văn hóa -Tổ chức sự kiện văn hóaC0024.75
107320101Báo chíC0025.5
117320201Thông tin Thư việnC0018
127320205Quản lý thông tinC0024.5
137320305Bảo tàng họcC0016
147320402Kinh doanh xuất bản phẩmC0016
157380101LuậtC0026.25
167810101ADu lịch – Văn hóa du lịchC0025.5
177810101BDu lịch -Lữ hành, hướng dẫn du lịchC0026.5
187810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC0027.5
197220112AVăn hóa các DTTS Việt Nam- Tổ chức và quản lý văn hóa vùng DTTSD01, D78, D9615
207220112BVăn hóa các DTTS Việt Nam- Tổ chức và quản lý văn hóa vùng DTTSD01, D78, D9619.25
217220201Ngôn ngữ AnhD01, D78, D9631.75
227229040AVăn hóa học – Nghiên cứu văn hóaD01, D78, D9622
237229040BVăn hóa học – Văn hóa truyền thôngD01, D78, D9624.25
247229040CVăn hóa học – Văn hóa đối ngoạiD01, D78, D9623
257229042AQuản lý văn hóa – Chính sách văn hóa quản lý nghệ thuậtD01, D78, D9619.75
267229042BQuản lý văn hóa – Chính sách văn hóa và quản lý nghệ thuậtD01, D78, D9615
277229042CQuản lý văn hóa – Quản lý di sản văn hóaD01, D78, D9620
287229042EQuản lý văn hóa -Tổ chức sự kiện văn hóaD01, D78, D9624.75
297320101Báo chíD01, D78, D9624.5
307320201Thông tin Thư việnD01, D78, D9617
317320205Quản lý thông tinD01, D78, D9623.5
327320305Bảo tàng họcD01, D78, D9615
337320402Kinh doanh xuất bản phẩmD01, D78, D9615
347380101LuậtD01, D78, D9625.25
357810101ADu lịch – Văn hóa du lịchD01, D78, D9624.5
367810101BDu lịch -Lữ hành, hướng dẫn du lịchD01, D78, D9625.5
377810101CDư lịch – Hưỡng dẫn du lịch quốc tếD01, D78, D9630.25
387810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhD01, D78, D9626.5

Điểm chuẩn năm 2019

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC0026
27810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhD01; D7823
37810101ADu lịch – Văn hoá du lịchC0024.3
47810101ADu lịch – Văn hoá du lịchD01; D7821.3
57810101BDu lịch – Lữ hành, Hướng dẫn du lịchC0024.85
67810101BDu lịch – Lữ hành, Hướng dẫn du lịchD01; D7821.85
77810101CDu lịch – Hướng dẫn du lịch quốc tếD01; D78; D9621.25
87380101LuậtC0023.5
97380101LuậtD01; D9622.5
107320101Báo chíC0022.25
117320101Báo chíD01; D7821.25
127220201Ngôn ngữ AnhD01; D78; D9629.25
137229040AVăn hoá học – Nghiên cứu văn hoáC0019.75
147229040AVăn hoá học – Nghiên cứu văn hoáD01; D7818.75
157229040BVăn hoá học – Văn hoá truyền thôngC0022
167229040BVăn hoá học – Văn hoá truyền thôngD01; D7821
177229040CVăn hoá học – Văn hoá đối ngoạiC0016
187229040CVăn hoá học – Văn hoá đối ngoạiD01; D7815
197229042AQLVH – Chính sách văn hoá và Quản lý nghệ thuậtC0018.5
207229042AQLVH – Chính sách văn hoá và Quản lý nghệ thuậtD01; D7817.5
217229042BQLVH – Quản lý nhà nước về gia đìnhC0016
227229042BQLVH – Quản lý nhà nước về gia đìnhD01; D7815
237229042CQLVH – Quản lý di sản văn hoáC0019.25
247229042CQLVH – Quản lý di sản văn hoáD01; D7818.25
257229042DQLVH – Biểu diễn nghệ thuậtN0027.75
267229042EQLVH – Tổ chức sự kiện văn hoáN00; C00L D0119.75
277320402Kinh doanh xuất bản phẩmC0016
287320402Kinh doanh xuất bản phẩmD01; D9615
297320205Quản lý thông tinC0021
307320205Quản lý thông tinD01; D9620
317320201Thông tin – Thư việnC0017
327320201Thông tin – Thư việnD01; D9616
337220112AVăn hoá các dân tộc thiểu số Việt Nam – Tổ chức và Quản lý Văn hoá vùng dân tộc thiểu sốC0016
347220112AVăn hoá các dân tộc thiểu số Việt Nam – Tổ chức và Quản lý Văn hoá vùng dân tộc thiểu sốD01; D9615
357220112BVăn hoá các dân tộc thiểu số Việt Nam – Tổ chức và Quản lý Du lịch vùng dân tộc thiểu sốC0016
367220112BVăn hoá các dân tộc thiểu số Việt Nam – Tổ chức và Quản lý Du lịch vùng dân tộc thiểu sốD01; D7815
377229045Gia đình họcC0016
387229045Gia đình họcD01; D7815
397320305Bảo tàng họcC0016
407320305Bảo tàng họcD01; D7815

Điểm chuẩn năm 2018

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC0024.75
27810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhD01; D7821.75
37810101ADu lịch – Văn hóa du lịchC0022.25
47810101ADu lịch – Văn hóa du lịchD01; D7819.25
57810101BDu lịch – Lữ hành, Hướng dẫn du lịchC0023.75
67810101BDu lịch – Lữ hành, Hướng dẫn du lịchD01; D7820.75
77810101CDu lịch – Hướng dẫn du lịch quốc tếD01; D78; D9619
87380101LuậtC0023
97380101LuậtD01; D9620
107320101Báo chíC0023.25
117320101Báo chíD01; D7820.25
127220201Ngôn ngữ AnhD01; D78; D9620.25
137229040Văn hóa học – Nghiên cứu văn hóaC0019.5
147229040Văn hóa học – Nghiên cứu văn hóaD01; D7818.5
157229040BVăn hóa học – Văn hóa truyền thôngC0021
167229040BVăn hóa học – Văn hóa truyền thôngD01; D7820
177229042AQLVH – Chính sách văn hóa và Quản lý nghệ thuậtC0018
187229042AQLVH – Chính sách văn hóa và Quản lý nghệ thuậtD01; D7817
197229042BQLVH – Quản lý nhà nước về gia đìnhC0017.75
207229042BQLVH – Quản lý nhà nước về gia đìnhD01; D7816.75
217229042CQuản lý di sản văn hóaC0019
227229042CQuản lý di sản văn hóaD01; D7818
237320402Kinh doanh xuất bản phẩmC0017.75
247320402Kinh doanh xuất bản phẩmD01; D9616.75
257320205Quản lý thông tinC0019
267320205Quản lý thông tinD01; D9618
277320201Thông tin – Thư việnC0017.75
287320201Thông tin – Thư việnD01; D9616.75
297220112Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt NamC0018.5
307220112Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt NamD01; D7817.5
317229045Gia đình họcC0016.5
327229045Gia đình họcD01; D7815.5
337320305Bảo tàng họcC0017.25
347320305Bảo tàng họcD01; D7816.25
357229042DQLVH – Biểu diễn âm nhạcN0021
367229042EQLVH – Đạo diễn sự kiệnN0521
377229042GQLVH – Biên đạo múa đại chúngN0023
387220110Sáng tác văn họcN0021
397810101LTLiên thông du lịchC0025
407810101LTLiên thông du lịchD01; D7822
417229042LTLiên thông Quản lý văn hóaC0015
427229042LTLiên thông Quản lý văn hóaD01; D7824
437320201LTLiên thông thư việnC0025
447320201LTLiên thông thư việnD01; D9624
Phương Hạ Nguyễn
Popup Image
Navigates
Logo