Điểm chuẩn Đại học Phạm Văn Đồng (PDU ) năm 2025


Điểm chuẩn Đại học Phạm Văn Đồng (Mã trường: DPQ) năm 2025 đã được công bố đến các thí sinh vào ngày 22/8 mới đây.

Đại học Phạm Văn Đồng

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Phạm Văn Đồng năm 2025 chính thức

Điểm chuẩn chính thức Đại Học Phạm Văn Đồng năm 2025 xem chi tiết bảng bên dưới:

TTNgành đào tạoMã ngànhĐiểm thi THPT 2025Điểm học bạ lớp 12
1Giáo dục Tiểu học714020226,8727,46
2Sư phạm Toán học714020927,2527,75
3Sư phạm Tin học714021025,9226,75
4Sư phạm Vật lý714021126,7027,34
5Sư phạm Hóa học714021226,3027,04
6Sư phạm Ngữ văn714021727,0227,58
7Sư phạm Tiếng Anh714023126,0226,83
8Sư phạm KHTN714024726,0826,87
9Kinh tế phát triển73101051515
10Quản trị kinh doanh73401011515
11Marketing73401151515
12Công nghệ thông tin74802011515
13Công nghệ kỹ thuật cơ khí75102011515
14Kỹ thuật cơ điện tử75201141515
15Cao đẳng Giáo dục Mầm non5114020125,5825,58

Điểm chuẩn Đại Học Phạm Văn Đồng năm 2024

TTTên NgànhĐiểm Trúng Tuyển Theo Kết Quả Thi Tốt Nghiệp THPTĐiểm Trúng Tuyển Theo Kết Quả Học Bạ Lớp 12
1Sư phạm Tin học22.426.08
2Sư phạm Vật lý23.626.62
3Sư phạm Ngữ văn26.627.2
4Sư phạm Tiếng Anh24.526.6
5Sư phạm Toán học24.427.12
6Giáo dục Tiểu học25.727.1
7Sư phạm Khoa học Tự nhiên23.526.27
8Công nghệ Thông tin1515
9Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí1515
10Kỹ thuật Cơ – Điện tử1515
11Kinh tế phát triển1515
12Quản trị kinh doanh1515
13Marketing1515
14Cao đẳng Giáo dục Mầm non2423.19

Điểm chuẩn Đại Học Phạm Văn Đồng năm 2023

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT 2023:

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D0120
27340201Tài chính – Ngân hàngA00; A01; D0116
37340301Kế toánA00; A01; D0116
47480201Công nghệ thông tin (Công nghệ thông tin, Trí tuệ nhân tạo)A00; A01; C01; D0121
57340122Thương mại điện tử (Thương mại điện tử. Kinh doanh số)A00; A01; C01; D0119
67510203Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tửA00; A01; C01; D0115
77510301Công nghệ kỹ thuật Điện – Điện tử (Điện -Điện tử ô tô. Tự động hoá. Hệ thống điện)A00; A01; C01; D0115
87580201Kỹ thuật xây dựngA00; A01; C01; D0115
97580301Kinh tế xây dựng (Kinh tế và quản lý xây dựng. Quản lý dự án xây dựng)A00; A01; C01; D0115
107580101Kiến trúc (Kiến trúc công trình. Kiến trúc Phưong Đông. Kiến trúc nội thất)H00; V00; V01; V0220
117220201Ngôn ngữ AnhD0120
127220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01; D0424
137220209Ngôn ngữ NhậtD01; D0620
147340406Quản trị văn phòngA00; A01; C00; D0115
157810103Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, Hướng dẫn du lịch)A00; A01; C00; D0118
167320104Truyền thông đa phương tiện (Truyền thông đa phương tiện. Marketing số)A01; C03; D01; D0921

Điểm chuẩn năm 2022

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17310101Kinh tếA00; A01; D01; D9024.5
27310107Thống kê kinh tếA00; A01; D01; D9023.25
37310205Quản lý nhà nướcA00; A01; D01; D9623
47340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; D9025
57340115MarketingA00; A01; D01; D9026.5
67340120Kinh doanh quốc tếA00; A01; D01; D9026
77340121Kinh doanh thương mạiA00; A01; D01; D9025
87340122Thương mại điện tửA00; A01; D01; D9026
97340201Tài chính – Ngân hàngA00; A01; D01; D9023.75
107340205Công nghệ tài chínhA00; A01; D01; D9023.5
117340301Kế toánA00; A01; D01; D9023.75
127340302Kiểm toánA00; A01; D01; D9023.75
137340404Quản trị nhân lựcA00; A01; D01; D9024.75
147340405Hệ thống thông tin quản lýA00; A01; D01; D9023.75
1573404020Khoa học dữ liệu & phân tích kinh doanhA00; A01; D01; D9024.5
167380101LuậtA00; A01; D01; D9623.5
177380107Luật kinh tếA00; A01; D01; D9625
187810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00; A01; D01; D9024
197810201Quản trị khách sạnA00; A01; D01; D9023

Điểm chuẩn Đại Học Phạm Văn Đồng năm 2021

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17140210Sư phạm Tin họcA00;A01;D01;D9019 
27140211Sư phạm Vật lýA00;A01;D9019 
37140210Sư phạm Tin họcA00;A01;D01;D9019 
47140211Sư phạm Vật lýA00;A01;D9019 
57140217Sư phạm Ngữ vănC00;D7819 
67140231Sư phạm Tiếng AnhD01;D72;D9619 
77420203Sinh học ứng dụngB00;D9015 
87480201Công nghệ Thông tinA00;A01;D01;D9015 
97510201Công nghệ kỹ thuật Cơ khíA00;A01;D9015 
107520114Kỹ thuật Cơ – Điện tửA00;A01;D9015 
117520207Kỹ thuật điện tử – viễn thôngA00;A01;D9015 
127310105Kinh tế phát triểnA00;A01;D01;D9015 
137220201Ngôn ngữ AnhD01;D72;D9615 
147340122Thương mại điện tửA00;A01;D01;D9015 
157340101Quản trị kinh doanhA00;A01;D01;D9015 
167810101Du lịchC00;D01;D72;D7815 
1751140201Cao đẳng Giáo dục Mầm nonM0017.34Toán + Văn + 2/3 điểm ưu tiên>=11,34
187140209Sư Phạm Toán họcA00;A01;D01;D9019 
197140202Giáo dục Tiểu họcA00;C00;D01;D7819 

Điểm chuẩn năm 2020

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17140210Sư phạm Tin họcA00, A01, D01, D9018.5
27140211Sư phạm Vật lýA00, A01, D9018.5
37140217Sư phạm Ngữ vănC00, D7818.5
47140231Sư phạm Tiếng AnhD01, D72, D9618.5
57420203Sinh học ứng dụngB00, D9015
67480201Công nghệ Thông tinA00, A01, D01, D9015
77510201Công nghệ kỹ thuật Cơ khíA00, A01, D9015
87520114Kỹ thuật Cơ – Điện tửA00, A01, D9015
97520207Kỹ thuật điện tử – viễn thôngA00, A01, D9015
107310105Kinh tế phát triểnA00, A01, D01, D9015
117220201Ngôn ngữ AnhD01, D72, D9615
127340122Thương mại điện tửA00, A01, D01, D9015
137340101Quản trị kinh doanhA00, A01,D01, D9015
147810101Du lịchC00, D01, D72, D7815

Điểm chuẩn năm 2019

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17140210Sư phạm Tin họcA00, A01, D01, D90— 
27140211Sư phạm Vật lýA00, A01, D90— 
37140217Sư phạm Ngữ vănC00, D7818 
47140231Sư phạm Tiếng AnhD01, D72, D961824 (học bạ)
57220201Ngôn ngữ AnhD01, D72, D961316 (học bạ)
67310105Kinh tế phát triểnA00, A01, D01, D901315 (học bạ)
77420203Sinh học ứng dụngB00, D901315 (học bạ)
87480201Công nghệ thông tinA00, A01, D01, D901316 (học bạ)
97510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíA00, A01, D901316 (học bạ)
107520114Kỹ thuật cơ điện tửA00, A01, D901316 (học bạ)
117520207Kỹ thuật điện tử – viễn thôngA00, A01, D9013 
1251140201Giáo dục Mầm nonM001618 (học bạ )

Điểm chuẩn năm 2018

STT Tên ngànhMã ngành Tổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú
1Kỹ thuật điện tử – viễn thông7520207A00, A01, D9013Điểm trúng tuyển học bạ: 16 điểm
2Giáo dục Tiểu học51140202A00, A01, C00, D7815Cao đẳng
3Sư phạm tiểu học42140202A00, A01, C00, D7813trung cấp
4Sư phạm Tiếng Anh51140231D01, D96, D7215Hệ cao đẳng
5Sư phạm Toán học51140209A00, A01, D9015Cao đẳng
6Sư phạm Lịch sử51140218C00, D7815Cao đẳng
7Sư phạm Âm nhạc51140221N0015Cao đẳng
8Sư phạm Địa lý51140219C00, D7815Hệ cao đẳng
9Sư phạm Ngữ văn51140217C00, D7815Hệ cao đẳng
10Sư phạm Hóa học51140212A00, B00, D9015Hệ cao đẳng
11Sư phạm Vật lý51140211A00, A01, D9015Hệ cao đẳng
12Sư phạm Tin học51140210A00, A01, D01, D7215Hệ cao đẳng
13Giáo dục Mầm non51140201M0015Hệ cao đẳng
14Sư phạm mầm non42140201M0013Trung cấp
15Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, D9013Điểm trúng tuyển học bạ: 16 điểm
16Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, A01, D9013Điểm trúng tuyển học bạ: 16 điểm
17Sinh học ứng dụng7420203B00, D0913Điểm trúng tuyển học bạ: 16 điểm
18Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D7214Điểm trúng tuyển học bạ: 16 điểm
19Kinh tế7310105A00, A01, D01, D9013Kinh tế phát triển
Điểm trúng tuyển học bạ: 16 điểm
20Sư phạm Tiếng Anh7140231D01, D72, D9617Điểm trúng tuyển học bạ: Học lực giỏi
21Sư phạm Ngữ văn7140217C00, D7817Điểm trúng tuyển học bạ: Học lực giỏi
22Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, D9017Điểm trúng tuyển học bạ: Học lực giỏi
23Ngôn ngữ Anh7220201D01, D72, D9614Điểm trúng tuyển học bạ: 16 điểm
Phương Hạ Nguyễn
Popup Image
Navigates
Logo