Điểm chuẩn Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam (VYA) năm 2025


Điểm chuẩn Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam (mã trường: HTN) năm 2025 đã được công bố đến các thí sinh vào ngày 22/8 mới đây.

điểm chuẩn hv thanh thiếu niên việt nam

Tra cứu điểm chuẩn Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam năm 2025

Điểm chuẩn chính thức Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam năm 2025 xem chi tiết bảng bên dưới:

STTMã xét tuyểnTên ngành xét tuyểnCơ sởĐiểm THPTĐiểm học bạ
17310101Kinh tếHà Nội21.024.8
27310202Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nướcHà Nội24.026.5
37310205Quản lý nhà nướcHà Nội24.126.6
47310401Tâm lý họcHà Nội25.327.2
57320108Quan hệ công chúngHà Nội25.827.4
67380101LuậtHà Nội24.826.9
77480201Công nghệ thông tinHà Nội20.024.0
87760101Công tác xã hộiHà Nội24.526.8
97760102Công tác thanh thiếu niênHà Nội23.826.4
107310202Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nướcTP.HCM19.523.6
117380101LuậtTP.HCM17.522.0
127760102Công tác thanh thiếu niênTP.HCM18.522.8

Điểm chuẩn Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam năm 2024

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17310202Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nướcC00; C20; D01; A0924.5
27760101Công tác Xã hộiC00; C20; D01; A0925.5
37310205Quản lý Nhà nướcC00; C20; D01; A0925.5
47760102Công tác Thanh thiếu niênC00; C20; D01; A0924.5
57380101LuậtC00; C20; A00; A0925.5
67310401Tâm lý họcC00; C20; D01; A0926.5
77320108Quan hệ Công chúngC00; C20; D01; D1527.5
87310202Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nướcC00; C20; D01; A0921.5CS TPHCM
97760102Công tác Thanh thiếu niênC00; C20; D01; A0915CS TPHCM
107380101LuậtC00; C20; A00; A0924CS TPHCM

Điểm chuẩn Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam năm 2023

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17760102Công tác Thanh thiếu niênC00; C20; A09; D0117
27310202Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nướcC00; C20; A09; D0117
37760101Công tác xã hộiC00; C20; A09; D0117
47380101LuậtC00; C20; A09; A0022
57320108Quan hệ công chúngC00; C20; D01; D6624
67310205Quản lý nhà nướcC00; C20; D01; A0918
77310401Tâm lý họcC00; C20; A09; D0121

Điểm chuẩn năm 2022

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17320108Quan hệ công chúngC00; C20; D01; D6626
27380101LuậtC00; C20; A00; A0924
37310205Quản lý nhà nướcC00; C20; D01; A0915
47310202Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nướcC00; C20; D01; A0915
57760101Công tác xã hộiC00; C20; D01; A0915
67760102Công tác Thanh thiếu niênC00; C20; D01; A0915
77310401Tâm lý họcC00; C20; D01; A0915

Điểm chuẩn Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam năm 2021

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17760102Công tác Thanh thiếu niênC00;C20;D01;A0916
27310202Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nướcC00;C20;D01;A0916
37760101Công tác xã hộiC00;C20;A09;A0016
47380101LuậtC00;C20;D01;A09;A0019
57320108Quan hệ Công chúngC00;C20;D01;D6619
67310205Quản lý Nhà nướcC00;C20;D01;A0916
77310401Tâm lý họcC00;C20;A09;A0015

Điểm chuẩn năm 2020

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17760102Công tác Thanh thiếu niênC00; D66; C20; D0115Điểm trúng tuyển dành cho thí sinh khu vực 3 và không có điểm ưu tiên đối tượng
27310202Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nướcC00; D66; D84; A0015Điểm trúng tuyển dành cho thí sinh khu vực 3 và không có điểm ưu tiên đối tượng
37760101Công tác xã hộiC00; D66; D15; D0115Điểm trúng tuyển dành cho thí sinh khu vực 3 và không có điểm ưu tiên đối tượng
47380101LuậtC00; D66; D84; A0017Điểm trúng tuyển dành cho thí sinh khu vực 3 và không có điểm ưu tiên đối tượng
57320108Quan hệ Công chúngC00; D66; D84; D0117Điểm trúng tuyển dành cho thí sinh khu vực 3 và không có điểm ưu tiên đối tượng
67310205Quản lý Nhà nướcC00; D66; D84; A0015Điểm trúng tuyển dành cho thí sinh khu vực 3 và không có điểm ưu tiên đối tượng
77310401Tâm lý họcC00; C20; D01; A0915Điểm trúng tuyển dành cho thí sinh khu vực 3 và không có điểm ưu tiên đối tượng

Điểm chuẩn năm 2019

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17310202Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nướcC00, C19, D01, D6615Điể trúng tuyển trên dành cho thí sinh khu vực 3 và không có điểm ưu tiên đối tượng
27310205Quản lý nhà nướcA00, A01, C00, D0115Điểm trúng tuyển trên dành cho thí sinh khu vực 3 và không có điểm ưu tiên đối tượng
37320108Quan hệ công chúngC00, D01, D10, D8415Điểm trúng tuyển trên dành cho thí sinh khu vực 3 và không có điểm ưu tiên đối tượng
47380101LuậtA00, C00, D01, D6616Điểm trúng tuyển trên dành cho thí sinh khu vực 3 và không có điểm ưu tiên đối tượng
57760101Công tác xã hộiC00, C14, D01, D1515Điểm trúng tuyển trên dành cho thí sinh khu vực 3 và không có điểm ưu tiên đối tượng
67760102Công tác thanh thiếu niênC00, C19, C20, D0115Điểm trúng tuyển trên dành cho thí sinh khu vực 3 và không có điểm ưu tiên đối tượng

Điểm chuẩn năm 2018

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônGhi chúĐiểm chuẩn
17760102Công tác thanh thiếu niênA00, C00, C04, D01Điểm trúng tuyển trên dành cho thí sinh khu vực 3 và không có điểm ưu tiên đối tượng15
27310202Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nướcA00, C00, C04, D01Điểm trúng tuyển trên dành cho thí sinh khu vực 3 và không có điểm ưu tiên đối tượng15
37760101Công tác Xã hộiC00, C14, D01, D15Điểm trúng tuyển trên dành cho thí sinh khu vực 3 và không có điểm ưu tiên đối tượng15
47380101LuậtA00, A01, C00, D01Điểm trúng tuyển trên dành cho thí sinh khu vực 3 và không có điểm ưu tiên đối tượng16
57320108Quan hệ Công chúngA01, D01, D14, D15Điểm trúng tuyển trên dành cho thí sinh khu vực 3 và không có điểm ưu tiên đối tượng15
67310205Quản lý Nhà nướcA00, A01, C00, D01Điểm trúng tuyển trên dành cho thí sinh khu vực 3 và không có điểm ưu tiên đối tượng15
Phương Hạ Nguyễn
Popup Image
Navigates
Logo