Điểm chuẩn Đại học Lâm nghiệp (VNUF) năm 2022


Điểm chuẩn Đại học Lâm nghiệp (mã trường: LNH) năm 2022 đã được công bố đến các thí sinh vào ngày 16/9 mới đây. Năm nay, VNUF xét tuyển theo 4 phương thức tuyển sinh, trong đó trường dành 60% tổng chi tiêu cho phương thức xét kết quả trong kỳ thi tốt nghiệp THPT. Điểm chuẩn năm nay của ĐH Lâm nghiệp là 15 điểm với tất cả các ngành, không có biến động so với năm 2021.

điểm chuẩn đh lâm nghiệp

Tra cứu điểm chuẩn Đại học Lâm nghiệp năm 2022

Điểm chuẩn chính thức Đại học Lâm nghiệp năm 2022 là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên (nếu có). Xem chi tiết bảng bên dưới:

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
257850106Quản lý tài nguyên thiên nhiênD01;D07;B08;D1015Chương trình tiên tiến đào tạo bằng tiếng Anh theo chương trình của Trường Đại học tổng hợp Bang Colorado – Hoa Kỳ
17480104Hệ thống thông tin (Công nghệ thông tin)A00;A01;A16;D0115 
27510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00;A01;A16;D0115 
37510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00;A01;A16;D0115 
67340301Kế toánA00;A16;C15;D0115 
77340101Quản trị kinh doanhA00;A16;C15;D0115 
87310101Kinh tếA00;A16;C15;D0115 
97340116Bất động sảnA00;A16;C15;D0115 
107760101Công tác xã hộiA00;C00;C15;D0115 
117810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00;C00;C15;D0115 
127620211Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm)A00;B00;C15;D0115 
137620205Lâm sinhA00;A16;B00;D0115 
157850101Quản lý tài nguyên và Môi trườngA00;A16;B00;D0115 
177850103Quản lý đất đaiA00;A16;B00;D0115 
267850104Du lịch sinh tháiB00;C00;C15;D0115 
187420201Công nghệ sinh họcA00;A16;B00;B0815 
197640101Thú yA00;A16;B00;B0815 
217580108Thiết kế nội thấtA00;C15;D01;H0015 
227549001Công nghệ chế biến lâm sản (Công nghệ gỗ và quản lý sản xuất)A00;A16;D01;D0715 
247580102Kiến trúc cảnh quanA00;D01;C15;V0115 
57580201Kỹ thuật xây dựng (Kỹ thuật công trình xây dựng)A00;A01;A16;D0115 

Điểm chuẩn Đại học Lâm nghiệp năm 2021

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17480104Hệ thống thông tin (Công nghệ thông tin)A00;A01;A16;D0115 
27510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00;A01;A16;D0115 
37510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00;A01;A16;D0115 
47520103Kỹ thuật cơ khí (Công nghệ chế tạo máy)A00;A01;A16;D0115 
57580201Kỹ thuật xây dựng (Kỹ thuật công trình xây dựng)A00;A01;A16;D0115 
67340301Kế toánA00;A16;C15;D0115 
77340101Quản trị kinh doanhA00;A16;C15;D0115 
87310101Kinh tếA00;A16;C15;D0115 
97340116Bất động sảnA00;A16;C15;D0115 
107760101Công tác xã hộiA00;C00;C15;D0115 
117810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00;C00;C15;D0115 
127620211Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm)A00;B00;C15;D0115 
137620205Lâm sinhA00;A16;B00;D0115 
147620201Lâm họcA00;A16;B00;D0115 
157850101Quản lý tài nguyên và Môi trườngA00;A16;B00;D0115 
167440301Khoa học môi trườngA00;A16;B00;D0115 
177850103Quản lý đất đaiA00;A16;B00;D0115 
187420201Công nghệ sinh họcA00;A16;B00;B0815 
197640101Thú yA00;A16;B00;B0815 
207620110Khoa học cây trồng (Nông học, Trồng trọt)A00;A16;B00;D0115 
217580108Thiết kế nội thấtA00;C15;D01;H0015 
227549001Công nghệ chế biến lâm sản (Công nghệ gỗ và quản lý sản xuất)A00;A16;D01;D0715 
237620202Lâm nghiệp đô thị (Cây xanh đô thị)A00;A16;B00;D0115 
247580102Kiến trúc cảnh quanA00;D01;C15;V0115 
257908532AQuản lý tài nguyên thiên nhiênD01;D07;B08;D1015Chương trình tiên tiến đào tạo bằng tiếng Anh
267850104Du lịch sinh tháiB00;C00;C15;D0115 

Điểm chuẩn năm 2020

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17340301Kế toánA00, A16, C15, D0115 
27340101Quản trị kinh doanhA00, A16, C15, D0115 
37340116Bất động sảnA00, A16, C15, D0115 
47760101Công tác xã hộiA00, C00, C15, D0115 
57810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00, C00, C15, D0115 
67580108Thiết kế nội thấtA00, C15, D01, H0015 
77580102Kiến trúc cảnh quanA00, D01, V00, V0115 
87620110Khoa học cây trồng (Nông học, trồng trọt)A00, A16, B00, D0115 
97850104Du lịch sinh tháiB00, C00, C15, D0115 
107850101Quản lý tài nguyên và Môi trườngA00, B00, C00, D0115 
117850103Quản lý đất đaiA00, A16, B00, D0115 
127620211Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm)A00, B00, C00, D0115 
137620205Lâm sinhA00, A16, B00, D0115 
147480104Hệ thống thông tin (Công nghệ thông tin)A00, A16, D01, D9615 
157510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00, A16, D01, D9615 
167510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00, A16, D01, D9615 
177580201Kỹ thuật xây dựng (Kỹ thuật công trình xây dựng)A00, A16, D01, D9615 
187520103Kỹ thuật cơ khí (Công nghệ chế tạo máy)A00, A16, D01, D9615 
197549001Công nghệ chế biến lâm sản (Công nghệ gỗ và quản lý sản xuất)A00, C01, D01, D0715 
207908532AQuản lý tài nguyênD01, D07, D08, D1018Chương trình tiên tiến học bằng Tiếng Anh
217310101Kinh tếA00, A16, C15, D0118 
227620202Lâm nghiệp đô thịA00, A16, B00, D0118 
237440301Khoa học môi trườngA00, B00, C04, D0117 
247620112Bảo vệ thực vậtA00, B00, C04, D0117 
257640101Thú yA00, A16, B00, D0817 
267420201Công nghệ sinh họcA00, A16, B00, D0816 

Điểm chuẩn năm 2019

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17310101Kinh tếA00, A16, C15, D0114 
27340101Quản trị kinh doanhA00, A16, C15, D011414 (PH Đồng Nai)
37340301Kế toánA00, A16, C15, D011414 (PH Đồng Nai)
47420201Công nghệ sinh họcA00, A16, B00, D081414 (PH Đồng Nai)
57440301Khoa học môi trườngA00, B00, C04, D011414 (PH Đồng Nai)
6 Bất động sảnA00, A16, B00, D0114 
77480104Hệ thống thông tinA00, A16, B00, D0114 
87510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00, A16, D01, D9614 
97510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00, A16, D01, D9614 
107520103Kỹ thuật cơ khíA00, A16, D01, D9614 
117549001Công nghệ chế biến lâm sảnA00, C01, D01, D071414 (PH Đồng Nai)
127580102Kiến trúc cảnh quanA00, D01, V00, V011414 (PH Đồng Nai)
137580108Thiết kế nội thấtA00, C15, D01, H011414 (PH Đồng Nai)
147580201Kỹ thuật xây dựngA00, A16, D01, D9614 
157620102Khuyến nôngB00, C00, C04, C1315 
167620105Chăn nuôiA00, A16, B00, D081714 (PH Đồng Nai)
177620110Khoa học cây trồngA00, A16, B00, D011514 (PH Đồng Nai)
187620112Bảo vệ thực vậtA00, B00, C04, D011514 (PH Đồng Nai)
197620115Kinh tế nông nghiệpA00, A16, C15, D0114 
207620201Lâm họcA00, A16, B00, D0114 
217620202Lâm nghiệp đô thịA00, A16, B00, D0114 
227620205Lâm sinhA00, A16, B00, D011414 (PH Đồng Nai)
237620211Quản lý tài nguyên rừngA00, B00, C00, D011414 (PH Đồng Nai)
247640101Thú yA00, A16, B00, D081414 (PH Đồng Nai)
257760101Công tác xã hộiA00, C00, C15, D0114 
267810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00, C00, C15, D0114 
277850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00, B00, C00, D011414 (PH Đồng Nai)
287850103Quản lý đất đaiA00, A16, B00, D011414 (PH Đồng Nai)
297850104Du lịch sinh tháiB00, C00, C15, D0114 
307908532Quản lý tài nguyên thiên nhiên (Đào tạo bằng tiếng Việt)A00, B00, C00, D0114 
317908532AQuản lý tài nguyên thiên nhiên (Tiên tiến)D01, D07, D08, D1018 
Phương Hạ Nguyễn
Navigates
Logo
Enable registration in settings - general