Điểm chuẩn Đại học Văn Hiến (VHU) năm 2023


Điểm chuẩn Đại học Văn Hiến (mã trường: DVH) năm 2023 đã được công bố đến các thí sinh vào ngày 16/9 mới đây. Năm nay, VHU xét tuyển theo 5 phương thức tuyển sinh, trong đó trường dành 50% tổng chi tiêu cho phương thức xét kết quả trong kỳ thi tốt nghiệp THPT, có thêm môn thanh nhạc và Piano.

Đại học Văn Hiến

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Văn Hiến năm 2023 chính thức

Điểm chuẩn chính thức Đại Học Văn Hiến năm là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên (nếu có). Xem chi tiết bảng bên dưới:

SttTên ngành/chuyên ngànhMã ngànhTổ hợp môn xét tuyểnĐiểm trúng tuyển
(chọn 1 trong 4 tổ hợp)
1Công nghệ thông tin7480201A00: Toán, Lý, Hóa23.51
A01: Toán, Lý, Tiếng Anh
D01: Toán, Văn, Tiếng Anh
C01: Toán, Lý, Văn
2Khoa học máy tính7480101A00: Toán, Lý, Hóa16.15
A01: Toán, Lý, Tiếng Anh
D01: Toán, Văn, Tiếng Anh
C01: Toán, Lý, Văn
3Truyền thông đa phương tiện7320104A00: Toán, Lý, Hóa24.03
A01: Toán, Lý, Tiếng Anh
D01: Toán, Văn, Tiếng Anh
C01: Toán, Lý, Văn
4Kỹ thuật điện tử – viễn thông7520207A00: Toán, Lý, Hóa15.15
A01: Toán, Lý, Tiếng Anh
D01: Toán, Văn, Tiếng Anh
C01: Toán, Lý, Văn
5Quản trị kinh doanh7340101A00: Toán, Lý, Hóa17
A01: Toán, Lý, Tiếng Anh
D01: Toán, Văn, Tiếng Anh
C04: Toán, Văn, Địa
6Kinh doanh thương mại7340121A00: Toán, Lý, Hóa15.4
A01: Toán, Lý, Tiếng Anh
D01: Toán, Văn, Tiếng Anh
C04: Toán, Văn, Địa
7Công nghệ tài chính7340205A00: Toán, Lý, Hóa15.75
A01: Toán, Lý, Tiếng Anh
D01: Toán, Văn, Tiếng Anh
D07: Toán, Hóa, Tiếng Anh
8Marketing7340115A00: Toán, Lý, Hóa23
A01: Toán, Lý, Tiếng Anh
D01: Toán, Văn, Tiếng Anh
C04: Toán, Văn, Địa
9Tài chính – Ngân hàng7340201A00: Toán, Lý, Hóa23
A01: Toán, Lý, Tiếng Anh
D01: Toán, Văn, Tiếng Anh
C04: Toán, Văn, Địa
10Kế toán7340301A00: Toán, Lý, Hóa23
A01: Toán, Lý, Tiếng Anh
D01: Toán, Văn, Tiếng Anh
C04: Toán, Văn, Địa
11Luật7380101A00: Toán, Lý, Hóa16.05
A01: Toán, Lý, Tiếng Anh
D01: Toán, Văn, Tiếng Anh
C04: Toán, Văn, Địa
12Thương mại điện tử7340122A00: Toán, Lý, Hóa23
A01: Toán, Lý, Tiếng Anh
D01: Toán, Văn, Tiếng Anh
C04: Toán, Văn, Địa
13Kinh tế7310101A00: Toán, Lý, Hóa16
A01: Toán, Lý, Tiếng Anh
D01: Toán, Văn, Tiếng Anh
C04: Toán, Văn, Địa
14Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00: Toán, Lý, Hóa23.5
A01: Toán, Lý, Tiếng Anh
D01: Toán, Văn, Tiếng Anh
C04: Toán, Văn, Địa
15Công nghệ sinh học7420201A00: Toán, Lý, Hóa16.15
A02: Toán, Lý, Sinh
B00: Toán, Hóa, Sinh
D07: Toán, Hóa, Tiếng Anh
16Công nghệ thực phẩm7540101A00: Toán, Lý, Hóa16.4
A02: Toán, Lý, Sinh
B00: Toán, Hóa, Sinh
D07: Toán, Hóa, Tiếng Anh
17Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00: Toán, Lý, Hóa22.5
C00: Văn, Sử, Địa
D01: Toán, Văn, Tiếng Anh
C04: Toán, Văn, Địa
18Quản trị khách sạn7810201A00: Toán, Lý, Hóa23.5
C00: Văn, Sử, Địa
D01: Toán, Văn, Tiếng Anh
C04: Toán, Văn, Địa
19Du lịch7810101A00: Toán, Lý, Hóa17
C00: Văn, Sử, Địa
D01: Toán, Văn, Tiếng Anh
C04: Toán, Văn, Địa
20Xã hội học7310301A00: Toán, Lý, Hóa16.5
C00: Văn, Sử, Địa
D01: Toán, Văn, Tiếng Anh
C04: Toán, Văn, Địa
21Tâm lý học7310401A00: Toán, Lý, Hóa23.5
B00: Toán, Hóa, Sinh
C00: Văn, Sử, Địa
D01: Toán, Văn, Tiếng Anh
22Quan hệ công chúng7320108C00: Văn, Sử, Địa24
D01: Toán, Văn, Tiếng Anh
D14: Văn, Sử, Tiếng Anh
D15: Văn, Địa, Tiếng Anh
23Văn học7229030C00: Văn, Sử, Địa16.3
D01: Toán, Văn, Tiếng Anh
D14: Văn, Sử, Tiếng Anh
D15: Văn, Địa, Tiếng Anh
24Việt Nam học7310630C00: Văn, Sử, Địa18
D01: Toán, Văn, Tiếng Anh
D14: Văn, Sử, Tiếng Anh
D15: Văn, Địa, Tiếng Anh
25Văn hóa học7229040C00: Văn, Sử, Địa19
D01: Toán, Văn, Tiếng Anh
D14: Văn, Sử, Tiếng Anh
D15: Văn, Địa, Tiếng Anh
26Ngôn ngữ Anh7220201A01: Toán, Lý, Tiếng Anh24
D01: Toán, Văn, Tiếng Anh
D10: Toán, Địa, Tiếng Anh
D15: Văn, Địa, Tiếng Anh
27Ngôn ngữ Nhật7220209A01: Toán, Lý, Tiếng Anh16
D01: Toán, Văn, Tiếng Anh
D10: Toán, Địa, Tiếng Anh
D15: Văn, Địa, Tiếng Anh
28Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01: Toán, Lý, Tiếng Anh23.51
D01: Toán, Văn, Tiếng Anh
D10: Toán, Địa, Tiếng Anh
D15: Văn, Địa, Tiếng Anh
29Ngôn ngữ Pháp7220203A01: Toán, Lý, Tiếng Anh17.25
D01: Toán, Văn, Tiếng Anh
D10: Toán, Địa, Tiếng Anh
D15: Văn, Địa, Tiếng Anh
30Đông phương học7310608A01: Toán, Lý, Tiếng Anh17
D01: Toán, Văn, Tiếng Anh
C00: Văn, Sử, Địa
D15: Văn, Địa, Tiếng Anh
31Điều dưỡng7720301A00: Toán, Lý, Hóa B00: Toán, Hóa, Sinh C08: Văn, Hóa, Sinh D07: Toán, Hóa, Tiếng Anh19.5
32Kỹ thuật môi trường7520320A00: Toán, Lý, Hóa18
A02: Toán, Lý, Sinh
B00: Toán, Hóa, Sinh
D07: Toán, Hóa, Tiếng Anh
33Thanh nhạc7210205N00Xét tuyển môn Văn18.25
Thi tuyển môn cơ sở ngành
Thi tuyển môn chuyên ngành.
34Piano7210208N00Xét tuyển môn Văn17.75
Thi tuyển môn cơ sở ngành
Thi tuyển môn chuyên ngành.

Điểm chuẩn năm 2022

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17480201Công nghệ thông tinA00; A01; D01; C0122 
27480101Khoa học máy tínhA00; A01; D01; C0121.05 
37320104Truyền thông đa phương tiệnA00; A01; D01; C0121 
47520207Kỹ thuật điện tử – viễn thôngA00; A01; D01; C0121.35 
57340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; C0423 
67340201Tài chính – Ngân hàngA00; A01; D01; C0422 
77340301Kế toánA00; A01; D01; C0422 
87380101LuậtA00; A01; D01; C0421.05 
97340122Thương mại điện tửA00; A01; D01; C0422 
107310101Kinh tếA00; A01; D01; C0420.05 
117510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; D01; C0422 
127420201Công nghệ sinh họcA00; A02; B00; D0720 
137540101Công nghệ thực phẩmA00; A02; B00; D0718.35 
147810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00; C00; D01; C0422 
157810201Quản trị khách sạnA00; C00; D01; C0421 
167810101Du lịchA00; C00; D01; C0421 
177310301Xã hội họcA00; C00; D01; C0421 
187310401Tâm lý họcA00; B00; C00; D0122 
197320108Quan hệ công chúngC00; D01; D14; D1523 
207229030Văn họcC00; D01; D14; D1522 
217310630Việt Nam họcC00; D01; D14; D1520.25 
227229040Văn hóa họcC00; D01; D14; D1520.75 
237220201Ngôn ngữ AnhA01; D01; D10; D1522 
247220209Ngôn ngữ NhậtA01; D01; D10; D1521 
257220204Ngôn ngữ Trung QuốcA01; D01; D10; D1521 
267220203Ngôn ngữ PhápA01; D01; D10; D1521 
277310608Đông phương họcA01; D01; C00; D1521.05 
287210205Thanh nhạcN005Xét tuyển môn Văn
297210205Thanh nhạcN005Thi tuyển môn cơ sở ngành
307210205Thanh nhạcN007Thi tuyển môn chuyên ngành.
317210208PianoN005Xét tuyển môn Văn
327210208PianoN005Thi tuyển môn cơ sở ngành
337210208PianoN007Thi tuyển môn chuyên ngành.

Điểm chuẩn năm 2021

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17229030Văn họcC00; D01; D14; D1516
27310630Việt Nam họcC00; D01; D14; D1520
37229040Văn hóa họcC00; D01; D14; D1520
47310301Xã hội họcA00; C00; D01; C0416
57220203Ngôn ngữ PhápA01; D01; D10; D1520.5
67310401Tâm lý họcA00; B00; C00; D0118.5
77480101Khoa học máy tínhA00; A01; D01; C0116.05
87340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; C0419
97340201Tài chính – Ngân hàngA00; A01; D01; C0419
107340301Kế toánA00; A01; D01; C0419
117510605Công nghệ sinh họcA00; A02; B00; D0719
127540101Công nghệ thực phẩmA00; A02; B00; D0716.5
137480201Công nghệ thông tinA00; A01; D01; C0119
147520207Kỹ thuật điện tử – viễn thôngA00; A01; D01; C0116.05
157510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; D01; C0419
167810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00; C00; D01; C0418
177810201Quản trị khách sạnA00; C00; D01; C0418
187810101Du lịchA00; C00; D01; C0418
197320108Quan hệ công chúngC00; D01; D14; D1518
207220201Ngôn ngữ AnhA01; D01; D10; D1519
217220209Ngôn ngữ NhậtA01; D01; D10; D1517.5
227220204Ngôn ngữ Trung QuốcA01; D01; D10; D1519
237310608Đông phương họcA01; D01; C00; D1518

Điểm chuẩn năm 2020

STTMã ngànhTên ngànhĐiểm chuẩn
17480201Công nghệ thông tin: Mạng máy tính và truyền thông, an toàn thông tin, Thiết kế Đồ họa/Game/Multimedia, Công nghệ phần mềm, Hệ thống thông tin15
27520207Kỹ thuật điện tử – Viễn thông: Kỹ thuật điện tử – viễn thông, Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa, Hệ thống nhúng và loT, Sản xuất truyền hình, Sản xuất phim và quảng cáo15.05
37510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng: Quản lý phân phối bán lẻ – tồn kho, Hệ thống vận tải và hậu cần quốc tế15.05
47340101Quản trị kinh doanh: Quản trị kinh doanh tổng hợp, Kinh doanh quốc tế, Kinh doanh thương mại, Quản trị marketing Quản trị nhân sự, Quản trị dự án, Quản trị doanh nghiệp thủy sản, Kế toán – Kiểm toán, Kế toán doanh nghiệp, Quản trị hệ thống và phát triển website TMĐT, Quản trị kinh doanh TMĐT, Luật kinh tế, Luật thương mại quốc tế, Luật dân sự, Luật tài chính – ngân hàng15.05
57340201Tài chính – Ngân hàng: Tài chính doanh nghiệp, Tài chính ngân hàng15
67810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành: Quản trị lữ hành, Hướng dẫn du lịch15
77810201Quản trị khách sạn: Quản trị khách sạn – khu du lịch, Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống15
87810101Du lịch: Quản lý du lịch, Điều hành du lịch15
97420201Công nghệ sinh học: Công nghệ sinh học nông nghiệp (vật nuôi, thủy sản, cây trồng), Công nghệ sinh học thực phẩm và sức khỏe, Công nghệ sinh học dược, Dinh dưỡng, Quản trị và chất lượng thực phẩm, Kỹ thuật chế biến đồ ăn và thức uống, Kỹ thuật sản xuất và bảo quản thực phẩm17.15
107310301Xã hội học: Xã hội học truyền thông – báo chí, Xã hội học quản trị tổ chức xã hội, Công tác xã hội15.5
117310401Tâm lý học: Tham vấn và trị liệu, Tham vấn và quản trị nhân sự15
127229030Văn học: Văn – Giảng dạy, Văn – Truyền thông, Văn – Quản trị văn phòng15.5
137310630Việt Nam học: Văn hiến Việt Nam, Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam cho người nước ngoài17.15
147229040Văn hóa học: Công nghiệp văn hóa (thiết kế mỹ thuật, tổ chức sự kiện văn hóa, quản trị giải trí kỹ thuật số), Văn hóa di sản – du lịch (quản lý di sản, khu di tích, danh thắng; thuyết minh), Kinh tế văn hóa ứng dụng (ẩm thực, trang phục, nhà ở)15.5
157220201Ngôn ngữ Anh: Tiếng Anh thương mại – du lịch, Phương pháp dạy học bộ môn tiếng Anh, Tiếng Anh biên phiên dịch, Tiếng Anh chuyên ngành Quốc tế học.15.45
167220209Ngôn ngữ Nhật: Tiếng Nhật thương mại – du lịch, Tiếng Nhật biên phiên dịch, Tiếng Nhật giảng dạy15.35
177220204Ngôn ngữ Trung Quốc: Tiếng Trung thương mại – du lịch, Tiếng Trung biên phiên dịch, Tiếng Trung giảng dạy17.05
187220203Ngôn ngữ Pháp: Tiếng Pháp thương mại – du lịch, Tiếng Pháp biên – phiên dịch17.15
197310608Đông phương học: Nhật Bản học, Hàn Quốc học (Tiếng Hàn thương mại – du lịch, Giáo dục tiếng Hàn)15

Điểm chuẩn năm 2019

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17210205Thanh nhạcN005Môn chuyên ngành 7
27210208PianoN005Môn chuyên ngành 7
37220201Ngôn ngữ AnhA01, D01, D10, D1515 
47220203Ngôn ngữ PhápA01, D01, D10, D1517.2 
57220204Ngôn ngữ Trung QuốcA01, D01, D10, D1516 
67220209Ngôn ngữ NhậtA01, D01, D10, D1515.5 
77229030Văn họcC00, D01, D10, D1515.25 
87229040Văn hoá họcC00, D01, D10, D1517 
97310301Xã hội họcA00, C00, C04, D0115 
107310401Tâm lý họcA00, B00, C00, D0115 
117310608Đông phương họcA01, C00, D01, D1515 
127310630Việt Nam họcC00, D01, D14, D1518 
137340101Quản trị kinh doanhA00, A01, C04, D0115 
147340201Tài chính Ngân hàngA00, A01, C04, D0115 
157420201Công nghệ sinh họcA00, B00, D07, D0815 
167480201Công nghệ thông tinA00, A01, C01, D0115 
177510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA01, D01, D07, D1015 
187520207Kỹ thuật điện tử – viễn thôngA00, A01, C01, D0115 
197810101Du lịchA00, C00, C04, D0115 
207810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00, C00, C04, D0115 
217810201Quản trị khách sạnA00, C00, C04, D0115 

Điểm chuẩn năm 2018

STTTên ngànhMã ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
1Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, D01, C00, C0415.25
2Kỹ thuật điện tử – viễn thông7520207A00, A01, D01, C0114.6
3Quản trị khách sạn7810201A00, D01, C00, C0416
4Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, D01, D15, D1014.5
5Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, C0414
6Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, C0114.1
7Đông phương học7310608A01, D01, C00, D1514
8Ngôn ngữ Nhật7220209A01, D01, D15, D1014
9Ngôn ngữ Pháp7220203A01, D01, D15, D1016.55
10Việt Nam học7310630D01, C00, D14, D1516.75
11Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D15, D1014
12Văn hoá học7229040D01, C00, D14, D1517
13Xã hội học7310301A00, D01, C00, C0414
14Tâm lý học7310401A00, B00, D01, C0014.5
15Văn học7229030D01, C00, D14, D1514
Phương Hạ Nguyễn
Navigates
Logo
Enable registration in settings - general