Điểm chuẩn Đại học Văn Hiến (VHU) năm 2025


Điểm chuẩn Đại học Văn Hiến (mã trường: DVH) năm 2025 đã được công bố đến các thí sinh vào ngày 22/8 mới đây.

Đại học Văn Hiến

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Văn Hiến năm 2025 chính thức

Điểm chuẩn chính thức Đại Học Văn Hiến năm 2025 xem chi tiết bảng bên dưới:

STTTên ngành/chuyên ngànhMã ngànhTổ hợp môn xét tuyểnTheo KQ Thi TN THPTTheo KQ học bạTheo KQ ĐGNL ĐH QG TP. HCM
1Quản trị kinh doanh– Quản trị kinh doanh tổng hợp– Quản trị dự án7340101A00Toán, Vật lý, Hóa học15.018.0600
A01Toán, Vật lý,Tiếng Anh
C04Ngữ văn, Toán, Địa lý
D01Ngữ văn, Toán,Tiếng Anh
A12Toán, Khoa học tự nhiên, Khoa học xã hội
A15Toán, Khoa học tự nhiên, Giáo dục công dân
X54Toán, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Công nghệ công nghiệp
X05Toán, Vật lý, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
2Marketing– Marketing truyền thông– Quản trị Marketing– Digital Marketing7340115A00Toán, Vật lý, Hóa học15.018.0600
A01Toán, Vật lý, Tiếng Anh
C04Ngữ văn, Toán, Địa lý
D01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
A12Toán, Khoa học tự nhiên, Khoa học xã hội
A15Toán, Khoa học tự nhiên, Giáo dục công dân
X54Toán, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Công nghệ công nghiệp
X05Toán, Vật lý, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
3Kinh doanh thương mại– Kinh doanh thương mại7340121A00Toán, Vật lý, Hóa học15.018.0600
A01Toán, Vật lý, Tiếng Anh
C04Ngữ văn, Toán, Địa lý
D01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
A12Toán, Khoa học tự nhiên, Khoa học xã hội
A15Toán, Khoa học tự nhiên, Giáo dục công dân
X54Toán, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Công nghệ công nghiệp
X05Toán, Vật lý, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
4Thương mại điện tử– Thương mại điện tử7340122A00Toán, Vật lý, Hóa học15.018.0600
A01Toán, Vật lý, Tiếng Anh
C04Ngữ văn, Toán, Địa lý
D01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
A12Toán, Khoa học tự nhiên, Khoa học xã hội
A15Toán, Khoa học tự nhiên, Giáo dục công dân
X54Toán, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Công nghệ công nghiệp
X05Toán, Vật lý, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
5Quản trị nhân lực– Quản trị nhân lực7340404A00Toán, Vật lý, Hóa học16.018.8640
A01Toán, Vật lý, Tiếng Anh
C04Ngữ văn, Toán, Địa lý
D01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
A12Toán, Khoa học tự nhiên, Khoa học xã hội
A15Toán, Khoa học tự nhiên, Giáo dục công dân
X54Toán, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Công nghệ công nghiệp
X05Toán, Vật lý, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
6Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng–Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00Toán, Vật lý, Hóa học15.018.0600
A01Toán, Vật lý, Tiếng Anh
C04Ngữ văn, Toán, Địa lý
D01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
A12Toán, Khoa học tự nhiên, Khoa học xã hội
A15Toán, Khoa học tự nhiên, Giáo dục công dân
X54Toán, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Công nghệ công nghiệp
X05Toán, Vật lý, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
Kinh tế– Kinh doanh quốc tế– Kinh tế số7310101A00Toán, Vật lý, Hóa học15.018.0600
A01Toán, Vật lý, Tiếng Anh
C04Ngữ văn, Toán, Địa lý
D01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
A12Toán, Khoa học tự nhiên, Khoa học xã hội
A15Toán, Khoa học tự nhiên, Giáo dục công dân
X54Toán, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Công nghệ công nghiệp
X05Toán, Vật lý, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
8Tài chính – Ngân hàng– Tài chính doanh nghiệp– Tài chính ngân hàng7340201A00Toán, Vật lý, Hóa học15.018.0600
A01Toán, Vật lý, Tiếng Anh
C04Ngữ văn, Toán, Địa lý
D01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
A12Toán, Khoa học tự nhiên, Khoa học xã hội
A15Toán, Khoa học tự nhiên, Giáo dục công dân
X54Toán, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Công nghệ công nghiệp
X05Toán, Vật lý, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
9Công nghệ tài chính– Công nghệ tài chính7340205A00Toán, Vật lý, Hóa học15.018.0600
A01Toán, Vật lý, Tiếng Anh
C04Ngữ văn, Toán, Địa lý
D01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
A12Toán, Khoa học tự nhiên, Khoa học xã hội
A15Toán, Khoa học tự nhiên, Giáo dục công dân
X54Toán, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Công nghệ công nghiệp
X05Toán, Vật lý, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
10Kế toán– Kế toán7340301A00Toán, Vật lý, Hóa học15.018.0600
A01Toán, Vật lý, Tiếng Anh
C04Ngữ văn, Toán, Địa lý
D01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
A12Toán, Khoa học tự nhiên, Khoa học xã hội
A15Toán, Khoa học tự nhiên, Giáo dục công dân
X54Toán, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Công nghệ công nghiệp
X05Toán, Vật lý, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
11Kiểm toán– Kiểm toán7340302A00Toán, Vật lý, Hóa học15.018.0600
A01Toán, Vật lý, Tiếng Anh
C02Toán – Văn – Hóa
D01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
A12Toán, Khoa học tự nhiên, Khoa học xã hội
A15Toán, Khoa học tự nhiên, Giáo dục công dân
X54Toán, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Công nghệ công nghiệp
X05Toán, Vật lý, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
12Luật– Luật dân sự– Luật thương mại quốc tế– Luật tài chính ngân hàng7380101A00Toán, Vật lý, Hóa học15.018.0600
A01Toán, Vật lý, Tiếng Anh
C04Ngữ văn, Toán, Địa lý
D01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
A12Toán, Khoa học tự nhiên, Khoa học xã hội
Y08Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Công nghệ công nghiệp
X54Toán, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Công nghệ công nghiệp
X74Ngữ văn, Địa lý, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
13Luật Kinh tế– Luật Kinh tế7380107A00Toán, Vật lý, Hóa học15.018.0600
A01Toán, Vật lý, Tiếng Anh
C04Ngữ văn, Toán, Địa lý
D01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
A12Toán, Khoa học tự nhiên, Khoa học xã hội
Y08Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Công nghệ công nghiệp
X54Toán, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Công nghệ công nghiệp
X74Ngữ văn, Địa lý, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
14Công nghệ sinh học– Công nghệ sinh học y sinh– Công nghệ sinh học nông nghiệp (vật nuôi, thủy sản, cây trồng)7420201A00Toán, Vật lý, Hóa học15.018.0600
A01Toán, Vật lý, Tiếng Anh
D01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
X01Toán, Ngữ văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật
X06Toán, Vật lý, Tin học
X25Toán, Tiếng Anh, Giáo dục kinh tế và pháp luật
X26Toán, Tin học, Tiếng Anh
X54Toán, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Công nghệ công nghiệp
15Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông– Kỹ thuật Điện tử – viễn thông– Hệ thống nhúng và loT– Thiết kế vi mạch7520207A00Toán, Vật lý, Hóa học15.018.0600
A01Toán, Vật lý, Tiếng Anh
D01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
X01Toán, Ngữ văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật
X06Toán, Vật lý, Tin học
X25Toán, Tiếng Anh, Giáo dục kinh tế và pháp luật
X26Toán, Tin học, Tiếng Anh
X54Toán, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Công nghệ công nghiệp
16Kỹ thuật môi trường– Kỹ thuật môi trường7520320A00Toán, Vật lý, Hóa học15.018.0600
A01Toán, Vật lý, Tiếng Anh
D01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
X01Toán, Ngữ văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật
X06Toán, Vật lý, Tin học
X25Toán, Tiếng Anh, Giáo dục kinh tế và pháp luật
X26Toán, Tin học, Tiếng Anh
X54Toán, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Công nghệ công nghiệp
17Công nghệ thực phẩm– Công nghệ thực phẩm– Công nghệ chế biến thực phẩm7540101A00Toán, Vật lý, Hóa học15.018.0600
A01Toán, Vật lý, Tiếng Anh
D01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
X01Toán, Ngữ văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật
X06Toán, Vật lý, Tin học
X25Toán, Tiếng Anh, Giáo dục kinh tế và pháp luật
X26Toán, Tin học, Tiếng Anh
X54Toán, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Công nghệ công nghiệp
18Kỹ thuật xây dựng– Kỹ thuật xây dựng7580201A00Toán, Vật lý, Hóa học15.018.0600
A01Toán, Vật lý, Tiếng Anh
D01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
X01Toán, Ngữ văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật
X06Toán, Vật lý, Tin học
X25Toán, Tiếng Anh, Giáo dục kinh tế và pháp luật
X26Toán, Tin học, Tiếng Anh
X54Toán, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Công nghệ công nghiệp
19Khoa học máy tính– Khoa học dữ liệu– Hệ thống thông tin7480101A00Toán, Vật lý, Hóa học15.018.0600
A01Toán, Vật lý, Tiếng Anh
X26Toán, Tin học, Tiếng Anh
D01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
X01Toán, Ngữ văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật
X06Toán, Vật lý, Tin học
X25Toán, Tiếng Anh, Giáo dục kinh tế và pháp luật
X54Toán, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Công nghệ công nghiệp
20Công nghệ thông tin– Thiết kế đồ họa/game/Multimedia– Công nghệ phần mềm7480201A00Toán, Vật lý, Hóa học15.018.0600
A01Toán, Vật lý, Tiếng Anh
X26Toán, Tin học, Tiếng Anh
D01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
X01Toán, Ngữ văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật
X06Toán, Vật lý, Tin học
X25Toán, Tiếng Anh, Giáo dục kinh tế và pháp luật
X54Toán, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Công nghệ công nghiệp
21Mạng máy tính và Truyền thông– Mạng máy tính và Truyền thông– An toàn thông tin7480102A00Toán, Vật lý, Hóa học15.018.0600
A01Toán, Vật lý, Tiếng Anh
X26Toán, Tin học, Tiếng Anh
D01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
X01Toán, Ngữ văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật
X06Toán, Vật lý, Tin học
X25Toán, Tiếng Anh, Giáo dục kinh tế và pháp luật
X54Toán, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Công nghệ công nghiệp
22Điều dưỡng– Điều dưỡng7720301B03Toán, Sinh học, Ngữ văn17.019.5–
C02Toán, Ngữ văn, Hóa học
D01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
D07Toán, Hóa học, Tiếng Anh
B04Toán, Sinh học, Giáo dục công dân
X13Toán, Sinh học, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
X66Ngữ văn, Sinh học, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
B00Toán, Hóa học, Sinh học
23Ngôn ngữ Anh– Tiếng Anh thương mại– Phương pháp dạy học bộ môn tiếng Anh– Tiếng Anh biên – phiên dịch– Tiếng Anh quan hệ quốc tế7220201A01Toán, Vật lý, Tiếng Anh15.018.0600
D01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
D10Toán, Địa lý, Tiếng Anh
D15Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh
D09Toán, Lịch sử, Tiếng Anh
D12Ngữ văn, Hóa học, Tiếng Anh
D14Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
D66Ngữ văn, Giáo dục công dân, Tiếng Anh
24Ngôn ngữ Pháp– Tiếng Pháp thương mại7220203A01Toán, Vật lý, Tiếng Anh15.018.0600
D01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
D10Toán, Địa lý, Tiếng Anh
D15Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh
D84Toán, Giáo dục công dân, Tiếng Anh
D14Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
D66Ngữ văn, Giáo dục công dân, Tiếng Anh
D03Toán, Ngữ văn, Tiếng Pháp
25Ngôn ngữ Trung QuốcLiên kết quốc tế NNTQ– Tiếng Trung thương mại– Tiếng Trung biên – phiên dịch7220204A01Toán, Vật lý, Tiếng Anh15.018.0600
D01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
D10Toán, Địa lý, Tiếng Anh
D15Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh
D04Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung
D14Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
D66Ngữ văn, Giáo dục công dân, Tiếng Anh
D84Toán, Giáo dục công dân, Tiếng Anh
26Ngôn ngữ Nhật– Tiếng Nhật thương mại– Tiếng Nhật giảng dạy– Tiếng Nhật biên – phiên dịch7220209A01Toán, Vật lý, Tiếng Anh15.018.0600
D01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
D10Toán, Địa lý, Tiếng Anh
D15Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh
D06Toán, Ngữ văn, Tiếng Nhật
D14Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
D66Ngữ văn, Giáo dục công dân, Tiếng Anh
D84Toán, Giáo dục công dân, Tiếng Anh
27Quan hệ quốc tế– Đối ngoại – Hợp tác quốc tế– Truyền thông quốc tế7310206A01Toán, Vật lý, Tiếng Anh15.018.0600
D01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
D14Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
D15Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh
D66Ngữ văn, Giáo dục công dân, Tiếng Anh
D84Toán, Giáo dục công dân, Tiếng Anh
D78Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh
D90Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh
28Đông phương học– Nhật Bản học– Hàn Quốc học7310608A01Toán, Vật lý, Tiếng Anh15.018.0600
D01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
C00Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
D15Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh
D66Ngữ văn, Giáo dục công dân, Tiếng Anh
D84Toán, Giáo dục công dân, Tiếng Anh
D78Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh
D90Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh
29Trung Quốc học– Trung Quốc học7310612A01Toán, Vật lý, Tiếng Anh15.018.0600
D01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
D10Toán, Địa lý, Tiếng Anh
D15Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh
D66Ngữ văn, Giáo dục công dân, Tiếng Anh
D84Toán, Giáo dục công dân, Tiếng Anh
D78Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh
D90Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh
30Văn học– Văn – Quản trị văn phòng– Giảng dạy văn học– Văn – Truyền thông7229030C00Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý16.8519.44672
D01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
D14Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
D15Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh
C14Ngữ văn, Toán, Giáo dục công dân
C16Ngữ văn, Vật lý, Giáo dục công dân
X01Toán, Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
X70Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
31Xã hội học– Xã hội học truyền thông đại chúng– Xã hội học quản trị nhân sự và tổ chức xã hội7310301A00Toán, Vật lý, Hóa học15.018.0600
C00Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
C04Ngữ văn, Toán, Địa lý
D01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
C16Ngữ văn, Vật lý, Giáo dục công dân
X01Toán, Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
X70Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
X74Ngữ văn, Địa lý, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
32Tâm lý học– Tham vấn và trị liệu tâm lý– Tham vấn tâm lý và quản trị nhân sự7310401A00Toán, Vật lý, Hóa học15.018.0600
D08Toán, Sinh học, Tiếng Anh
D13Ngữ văn, Sinh học, Tiếng Anh
B03Toán, Sinh học, Ngữ văn
C16Ngữ văn, Vật lý, Giáo dục công dân
X01Toán, Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
X70Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
X74Ngữ văn, Địa lý, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
33Việt Nam học– Việt Nam học7310630C00Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý15.018.0600
D01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
D14Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
D15Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh
C16Ngữ văn, Vật lý, Giáo dục công dân
X01Toán, Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
X70Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
X74Ngữ văn, Địa lý, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
34Quan hệ công chúng– Truyền thông và sáng tạo nội dung– Tổ chức sự kiện7320108C00Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý15.018.0600
D01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
D14Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
D15Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh
C16Ngữ văn, Vật lý, Giáo dục công dân
X01Toán, Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
X70Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
X74Ngữ văn, Địa lý, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
35Truyền thông đa phương tiện– Sản xuất phim và quảng cáo– Công nghệ truyền thông7320104A00Toán, Vật lý, Hóa học15.018.0600
A01Toán, Vật lý, Tiếng Anh
C01Ngữ văn, Toán, Vật lý
D01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
C16Ngữ văn, Vật lý, Giáo dục công dân
X01Toán, Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
X70Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
X74Ngữ văn, Địa lý, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
36Du lịch– Quản trị du lịch– Quản trị sự kiện7810101A00Toán, Vật lý, Hóa học15.018.0600
C00Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
C04Ngữ văn, Toán, Địa lý
D01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
C16Ngữ văn, Vật lý, Giáo dục công dân
X01Toán, Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
X70Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
X74Ngữ văn, Địa lý, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
37Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành– Quản trị lữ hành– Hướng dẫn du lịch7810103A00Toán, Vật lý, Hóa học15.018.0600
C00Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
C04Ngữ văn, Toán, Địa lý
D01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
C16Ngữ văn, Vật lý, Giáo dục công dân
X01Toán, Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
X70Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
X74Ngữ văn, Địa lý, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
38Quản trị khách sạn– Quản trị khách sạn – Khu du lịch7810201A00Toán, Vật lý, Hóa học15.018.0600
C00Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
D01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
C04Ngữ văn, Toán, Địa lý
C16Ngữ văn, Vật lý, Giáo dục công dân
X01Toán, Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
X70Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
X74Ngữ văn, Địa lý, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
39Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống– Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202A00Toán, Vật lý, Hóa học15.018.0600
C00Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
D01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
C04Ngữ văn, Toán, Địa lý
C16Ngữ văn, Vật lý, Giáo dục công dân
X01Toán, Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
X70Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
X74Ngữ văn, Địa lý, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
40Đạo diễn điện ảnh, truyền hình– Đạo diễn điện ảnh, truyền hình– Quay phim7210235A00Toán, Vật lý, Hóa học15.018.0600
D01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
C16Ngữ văn, Vật lý, Giáo dục công dân
X01Toán, Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
X70Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
X74Ngữ văn, Địa lý, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
M20Ngữ văn, Vật lý17.017.0600
Thi tuyển môn Năng khiếu Ảnh báo chí
M21Ngữ văn, Lịch sử
Thi tuyển môn Năng khiếu Ảnh báo chí
41  Công nghệ điện ảnh, truyền hình– Sản xuất phim điện ảnh – truyền hình– Dựng phim– Thiết kế mỹ thuật điện ảnh, sân khấu– Công nghệ hoạt hình7210302A00Toán, Vật lý, Hóa học15.018.0600
D01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
C16Ngữ văn, Vật lý, Giáo dục công dân
X01Toán, Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
X70Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
X74Ngữ văn, Địa lý, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
V00Toán, Vật lý17.017.0600
Thi tuyển môn Năng khiếu vẽ
H01Toán, Vật lý
Thi tuyển môn Năng khiếu vẽ
42Thanh nhạc– Thanh nhạc thính phòng–Thanh nhạc nhạc nhẹ7210205N00Ngữ văn18.018.0–
Thi tuyển môn cơ sở ngành
Thi tuyển môn chuyên ngành
43Piano– Piano cổ điển– Piano ứng dụng– Sản xuất âm nhạc– Giảng dạy âm nhạc7210208N00Ngữ văn18.018.0–
Thi tuyển môn cơ sở ngành
Thi tuyển môn chuyên ngành

Điểm chuẩn Đại học Văn Hiến năm 2024

điểm chuẩn Đại Học Văn Hiến
điểm chuẩn ĐH Văn Hiến
Điểm chuẩn ĐH Văn Hiến năm 2024
Điểm chuẩn VHU năm 2024
Điểm chuẩn VHU

Điểm chuẩn Đại học Văn Hiến năm 2023

SttTên ngành/chuyên ngànhMã ngànhTổ hợp môn xét tuyểnĐiểm trúng tuyển
(chọn 1 trong 4 tổ hợp)
1Công nghệ thông tin7480201A00: Toán, Lý, Hóa23.51
A01: Toán, Lý, Tiếng Anh
D01: Toán, Văn, Tiếng Anh
C01: Toán, Lý, Văn
2Khoa học máy tính7480101A00: Toán, Lý, Hóa16.15
A01: Toán, Lý, Tiếng Anh
D01: Toán, Văn, Tiếng Anh
C01: Toán, Lý, Văn
3Truyền thông đa phương tiện7320104A00: Toán, Lý, Hóa24.03
A01: Toán, Lý, Tiếng Anh
D01: Toán, Văn, Tiếng Anh
C01: Toán, Lý, Văn
4Kỹ thuật điện tử – viễn thông7520207A00: Toán, Lý, Hóa15.15
A01: Toán, Lý, Tiếng Anh
D01: Toán, Văn, Tiếng Anh
C01: Toán, Lý, Văn
5Quản trị kinh doanh7340101A00: Toán, Lý, Hóa17
A01: Toán, Lý, Tiếng Anh
D01: Toán, Văn, Tiếng Anh
C04: Toán, Văn, Địa
6Kinh doanh thương mại7340121A00: Toán, Lý, Hóa15.4
A01: Toán, Lý, Tiếng Anh
D01: Toán, Văn, Tiếng Anh
C04: Toán, Văn, Địa
7Công nghệ tài chính7340205A00: Toán, Lý, Hóa15.75
A01: Toán, Lý, Tiếng Anh
D01: Toán, Văn, Tiếng Anh
D07: Toán, Hóa, Tiếng Anh
8Marketing7340115A00: Toán, Lý, Hóa23
A01: Toán, Lý, Tiếng Anh
D01: Toán, Văn, Tiếng Anh
C04: Toán, Văn, Địa
9Tài chính – Ngân hàng7340201A00: Toán, Lý, Hóa23
A01: Toán, Lý, Tiếng Anh
D01: Toán, Văn, Tiếng Anh
C04: Toán, Văn, Địa
10Kế toán7340301A00: Toán, Lý, Hóa23
A01: Toán, Lý, Tiếng Anh
D01: Toán, Văn, Tiếng Anh
C04: Toán, Văn, Địa
11Luật7380101A00: Toán, Lý, Hóa16.05
A01: Toán, Lý, Tiếng Anh
D01: Toán, Văn, Tiếng Anh
C04: Toán, Văn, Địa
12Thương mại điện tử7340122A00: Toán, Lý, Hóa23
A01: Toán, Lý, Tiếng Anh
D01: Toán, Văn, Tiếng Anh
C04: Toán, Văn, Địa
13Kinh tế7310101A00: Toán, Lý, Hóa16
A01: Toán, Lý, Tiếng Anh
D01: Toán, Văn, Tiếng Anh
C04: Toán, Văn, Địa
14Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00: Toán, Lý, Hóa23.5
A01: Toán, Lý, Tiếng Anh
D01: Toán, Văn, Tiếng Anh
C04: Toán, Văn, Địa
15Công nghệ sinh học7420201A00: Toán, Lý, Hóa16.15
A02: Toán, Lý, Sinh
B00: Toán, Hóa, Sinh
D07: Toán, Hóa, Tiếng Anh
16Công nghệ thực phẩm7540101A00: Toán, Lý, Hóa16.4
A02: Toán, Lý, Sinh
B00: Toán, Hóa, Sinh
D07: Toán, Hóa, Tiếng Anh
17Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00: Toán, Lý, Hóa22.5
C00: Văn, Sử, Địa
D01: Toán, Văn, Tiếng Anh
C04: Toán, Văn, Địa
18Quản trị khách sạn7810201A00: Toán, Lý, Hóa23.5
C00: Văn, Sử, Địa
D01: Toán, Văn, Tiếng Anh
C04: Toán, Văn, Địa
19Du lịch7810101A00: Toán, Lý, Hóa17
C00: Văn, Sử, Địa
D01: Toán, Văn, Tiếng Anh
C04: Toán, Văn, Địa
20Xã hội học7310301A00: Toán, Lý, Hóa16.5
C00: Văn, Sử, Địa
D01: Toán, Văn, Tiếng Anh
C04: Toán, Văn, Địa
21Tâm lý học7310401A00: Toán, Lý, Hóa23.5
B00: Toán, Hóa, Sinh
C00: Văn, Sử, Địa
D01: Toán, Văn, Tiếng Anh
22Quan hệ công chúng7320108C00: Văn, Sử, Địa24
D01: Toán, Văn, Tiếng Anh
D14: Văn, Sử, Tiếng Anh
D15: Văn, Địa, Tiếng Anh
23Văn học7229030C00: Văn, Sử, Địa16.3
D01: Toán, Văn, Tiếng Anh
D14: Văn, Sử, Tiếng Anh
D15: Văn, Địa, Tiếng Anh
24Việt Nam học7310630C00: Văn, Sử, Địa18
D01: Toán, Văn, Tiếng Anh
D14: Văn, Sử, Tiếng Anh
D15: Văn, Địa, Tiếng Anh
25Văn hóa học7229040C00: Văn, Sử, Địa19
D01: Toán, Văn, Tiếng Anh
D14: Văn, Sử, Tiếng Anh
D15: Văn, Địa, Tiếng Anh
26Ngôn ngữ Anh7220201A01: Toán, Lý, Tiếng Anh24
D01: Toán, Văn, Tiếng Anh
D10: Toán, Địa, Tiếng Anh
D15: Văn, Địa, Tiếng Anh
27Ngôn ngữ Nhật7220209A01: Toán, Lý, Tiếng Anh16
D01: Toán, Văn, Tiếng Anh
D10: Toán, Địa, Tiếng Anh
D15: Văn, Địa, Tiếng Anh
28Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01: Toán, Lý, Tiếng Anh23.51
D01: Toán, Văn, Tiếng Anh
D10: Toán, Địa, Tiếng Anh
D15: Văn, Địa, Tiếng Anh
29Ngôn ngữ Pháp7220203A01: Toán, Lý, Tiếng Anh17.25
D01: Toán, Văn, Tiếng Anh
D10: Toán, Địa, Tiếng Anh
D15: Văn, Địa, Tiếng Anh
30Đông phương học7310608A01: Toán, Lý, Tiếng Anh17
D01: Toán, Văn, Tiếng Anh
C00: Văn, Sử, Địa
D15: Văn, Địa, Tiếng Anh
31Điều dưỡng7720301A00: Toán, Lý, Hóa B00: Toán, Hóa, Sinh C08: Văn, Hóa, Sinh D07: Toán, Hóa, Tiếng Anh19.5
32Kỹ thuật môi trường7520320A00: Toán, Lý, Hóa18
A02: Toán, Lý, Sinh
B00: Toán, Hóa, Sinh
D07: Toán, Hóa, Tiếng Anh
33Thanh nhạc7210205N00Xét tuyển môn Văn18.25
Thi tuyển môn cơ sở ngành
Thi tuyển môn chuyên ngành.
34Piano7210208N00Xét tuyển môn Văn17.75
Thi tuyển môn cơ sở ngành
Thi tuyển môn chuyên ngành.

Điểm chuẩn năm 2022

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17480201Công nghệ thông tinA00; A01; D01; C0122 
27480101Khoa học máy tínhA00; A01; D01; C0121.05 
37320104Truyền thông đa phương tiệnA00; A01; D01; C0121 
47520207Kỹ thuật điện tử – viễn thôngA00; A01; D01; C0121.35 
57340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; C0423 
67340201Tài chính – Ngân hàngA00; A01; D01; C0422 
77340301Kế toánA00; A01; D01; C0422 
87380101LuậtA00; A01; D01; C0421.05 
97340122Thương mại điện tửA00; A01; D01; C0422 
107310101Kinh tếA00; A01; D01; C0420.05 
117510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; D01; C0422 
127420201Công nghệ sinh họcA00; A02; B00; D0720 
137540101Công nghệ thực phẩmA00; A02; B00; D0718.35 
147810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00; C00; D01; C0422 
157810201Quản trị khách sạnA00; C00; D01; C0421 
167810101Du lịchA00; C00; D01; C0421 
177310301Xã hội họcA00; C00; D01; C0421 
187310401Tâm lý họcA00; B00; C00; D0122 
197320108Quan hệ công chúngC00; D01; D14; D1523 
207229030Văn họcC00; D01; D14; D1522 
217310630Việt Nam họcC00; D01; D14; D1520.25 
227229040Văn hóa họcC00; D01; D14; D1520.75 
237220201Ngôn ngữ AnhA01; D01; D10; D1522 
247220209Ngôn ngữ NhậtA01; D01; D10; D1521 
257220204Ngôn ngữ Trung QuốcA01; D01; D10; D1521 
267220203Ngôn ngữ PhápA01; D01; D10; D1521 
277310608Đông phương họcA01; D01; C00; D1521.05 
287210205Thanh nhạcN005Xét tuyển môn Văn
297210205Thanh nhạcN005Thi tuyển môn cơ sở ngành
307210205Thanh nhạcN007Thi tuyển môn chuyên ngành.
317210208PianoN005Xét tuyển môn Văn
327210208PianoN005Thi tuyển môn cơ sở ngành
337210208PianoN007Thi tuyển môn chuyên ngành.

Điểm chuẩn năm 2021

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17229030Văn họcC00; D01; D14; D1516
27310630Việt Nam họcC00; D01; D14; D1520
37229040Văn hóa họcC00; D01; D14; D1520
47310301Xã hội họcA00; C00; D01; C0416
57220203Ngôn ngữ PhápA01; D01; D10; D1520.5
67310401Tâm lý họcA00; B00; C00; D0118.5
77480101Khoa học máy tínhA00; A01; D01; C0116.05
87340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; C0419
97340201Tài chính – Ngân hàngA00; A01; D01; C0419
107340301Kế toánA00; A01; D01; C0419
117510605Công nghệ sinh họcA00; A02; B00; D0719
127540101Công nghệ thực phẩmA00; A02; B00; D0716.5
137480201Công nghệ thông tinA00; A01; D01; C0119
147520207Kỹ thuật điện tử – viễn thôngA00; A01; D01; C0116.05
157510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; D01; C0419
167810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00; C00; D01; C0418
177810201Quản trị khách sạnA00; C00; D01; C0418
187810101Du lịchA00; C00; D01; C0418
197320108Quan hệ công chúngC00; D01; D14; D1518
207220201Ngôn ngữ AnhA01; D01; D10; D1519
217220209Ngôn ngữ NhậtA01; D01; D10; D1517.5
227220204Ngôn ngữ Trung QuốcA01; D01; D10; D1519
237310608Đông phương họcA01; D01; C00; D1518

Điểm chuẩn năm 2020

STTMã ngànhTên ngànhĐiểm chuẩn
17480201Công nghệ thông tin: Mạng máy tính và truyền thông, an toàn thông tin, Thiết kế Đồ họa/Game/Multimedia, Công nghệ phần mềm, Hệ thống thông tin15
27520207Kỹ thuật điện tử – Viễn thông: Kỹ thuật điện tử – viễn thông, Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa, Hệ thống nhúng và loT, Sản xuất truyền hình, Sản xuất phim và quảng cáo15.05
37510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng: Quản lý phân phối bán lẻ – tồn kho, Hệ thống vận tải và hậu cần quốc tế15.05
47340101Quản trị kinh doanh: Quản trị kinh doanh tổng hợp, Kinh doanh quốc tế, Kinh doanh thương mại, Quản trị marketing Quản trị nhân sự, Quản trị dự án, Quản trị doanh nghiệp thủy sản, Kế toán – Kiểm toán, Kế toán doanh nghiệp, Quản trị hệ thống và phát triển website TMĐT, Quản trị kinh doanh TMĐT, Luật kinh tế, Luật thương mại quốc tế, Luật dân sự, Luật tài chính – ngân hàng15.05
57340201Tài chính – Ngân hàng: Tài chính doanh nghiệp, Tài chính ngân hàng15
67810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành: Quản trị lữ hành, Hướng dẫn du lịch15
77810201Quản trị khách sạn: Quản trị khách sạn – khu du lịch, Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống15
87810101Du lịch: Quản lý du lịch, Điều hành du lịch15
97420201Công nghệ sinh học: Công nghệ sinh học nông nghiệp (vật nuôi, thủy sản, cây trồng), Công nghệ sinh học thực phẩm và sức khỏe, Công nghệ sinh học dược, Dinh dưỡng, Quản trị và chất lượng thực phẩm, Kỹ thuật chế biến đồ ăn và thức uống, Kỹ thuật sản xuất và bảo quản thực phẩm17.15
107310301Xã hội học: Xã hội học truyền thông – báo chí, Xã hội học quản trị tổ chức xã hội, Công tác xã hội15.5
117310401Tâm lý học: Tham vấn và trị liệu, Tham vấn và quản trị nhân sự15
127229030Văn học: Văn – Giảng dạy, Văn – Truyền thông, Văn – Quản trị văn phòng15.5
137310630Việt Nam học: Văn hiến Việt Nam, Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam cho người nước ngoài17.15
147229040Văn hóa học: Công nghiệp văn hóa (thiết kế mỹ thuật, tổ chức sự kiện văn hóa, quản trị giải trí kỹ thuật số), Văn hóa di sản – du lịch (quản lý di sản, khu di tích, danh thắng; thuyết minh), Kinh tế văn hóa ứng dụng (ẩm thực, trang phục, nhà ở)15.5
157220201Ngôn ngữ Anh: Tiếng Anh thương mại – du lịch, Phương pháp dạy học bộ môn tiếng Anh, Tiếng Anh biên phiên dịch, Tiếng Anh chuyên ngành Quốc tế học.15.45
167220209Ngôn ngữ Nhật: Tiếng Nhật thương mại – du lịch, Tiếng Nhật biên phiên dịch, Tiếng Nhật giảng dạy15.35
177220204Ngôn ngữ Trung Quốc: Tiếng Trung thương mại – du lịch, Tiếng Trung biên phiên dịch, Tiếng Trung giảng dạy17.05
187220203Ngôn ngữ Pháp: Tiếng Pháp thương mại – du lịch, Tiếng Pháp biên – phiên dịch17.15
197310608Đông phương học: Nhật Bản học, Hàn Quốc học (Tiếng Hàn thương mại – du lịch, Giáo dục tiếng Hàn)15

Điểm chuẩn năm 2019

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17210205Thanh nhạcN005Môn chuyên ngành 7
27210208PianoN005Môn chuyên ngành 7
37220201Ngôn ngữ AnhA01, D01, D10, D1515 
47220203Ngôn ngữ PhápA01, D01, D10, D1517.2 
57220204Ngôn ngữ Trung QuốcA01, D01, D10, D1516 
67220209Ngôn ngữ NhậtA01, D01, D10, D1515.5 
77229030Văn họcC00, D01, D10, D1515.25 
87229040Văn hoá họcC00, D01, D10, D1517 
97310301Xã hội họcA00, C00, C04, D0115 
107310401Tâm lý họcA00, B00, C00, D0115 
117310608Đông phương họcA01, C00, D01, D1515 
127310630Việt Nam họcC00, D01, D14, D1518 
137340101Quản trị kinh doanhA00, A01, C04, D0115 
147340201Tài chính Ngân hàngA00, A01, C04, D0115 
157420201Công nghệ sinh họcA00, B00, D07, D0815 
167480201Công nghệ thông tinA00, A01, C01, D0115 
177510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA01, D01, D07, D1015 
187520207Kỹ thuật điện tử – viễn thôngA00, A01, C01, D0115 
197810101Du lịchA00, C00, C04, D0115 
207810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00, C00, C04, D0115 
217810201Quản trị khách sạnA00, C00, C04, D0115 

Điểm chuẩn năm 2018

STTTên ngànhMã ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
1Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, D01, C00, C0415.25
2Kỹ thuật điện tử – viễn thông7520207A00, A01, D01, C0114.6
3Quản trị khách sạn7810201A00, D01, C00, C0416
4Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, D01, D15, D1014.5
5Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, C0414
6Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, C0114.1
7Đông phương học7310608A01, D01, C00, D1514
8Ngôn ngữ Nhật7220209A01, D01, D15, D1014
9Ngôn ngữ Pháp7220203A01, D01, D15, D1016.55
10Việt Nam học7310630D01, C00, D14, D1516.75
11Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D15, D1014
12Văn hoá học7229040D01, C00, D14, D1517
13Xã hội học7310301A00, D01, C00, C0414
14Tâm lý học7310401A00, B00, D01, C0014.5
15Văn học7229030D01, C00, D14, D1514
Phương Hạ Nguyễn
Popup Image
Navigates
Logo