Thông tin tuyển sinh Đại học Văn Hiến 2024


Đại học Văn Hiến (mã trường DVH) công bố đề án tuyển sinh năm 2024. Năm nay, trường tuyển sinh theo 11.750 chỉ tiêu cho 38 ngành đào tạo với 5 hình thức xét tuyển giống với năm 2023.

Thông tin tuyển sinh Đại học Văn Hiến 2023

Đối tượng, điều kiện tuyển sinh

1. Thí sinh đã hoàn thành chương trình THPT của Việt Nam, hoặc trình độ trung cấp hoặc đã tốt nghiệp chương trình THPT của nước ngoài (đã được nước sở tại công nhận).

2. Để đảm bảo việc đào tạo được diễn ra hiệu quả, thí sinh phải đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành. Trong trường hợp thí sinh là người khuyết tật, Hiệu trưởng sẽ xem xét và quyết định ngành học phù hợp với tình trạng sức khỏe của thí sinh.

3. Phạm vi tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả nước.

Phương thức tuyển sinh

Phương thức 1: Xét theo kết quả học bạ THPT

  • Hình thức 1: Xét 5 học kỳ, điểm trung bình 2 HK lớp 10 + 2 HK lớp 11 + HK1
    lớp 12.
  • Hình thức 2: Tổng điểm trung bình của 3 môn xét tuyển trong 3 học kỳ: 2 học kỳ
    lớp 11 và học kỳ 1 của lớp 12.
  • Hình thức 3: Tổng điểm trung bình của 3 môn xét tuyển trong 2 học kỳ lớp 12.
  • Hình thức 4: Tổng điểm trung bình chung năm lớp 12.

Phương thức 2: Xét theo kết quả kỳ thi Tốt nghiệp THPT 2024

1. Ngành xét tuyển: Tất cả các ngành

2. Thời gian nộp hồ sơ xét tuyển thực hiện theo quy định của Bộ GD&ĐT.

3. Điểm xét tuyển = Tổng điểm 3 môn xét tuyển + Điểm ưu tiên

Quá trình xét tuyển được thực hiện theo nguyên tắc từ cao xuống thấp đến khi đủ chỉ tiêu.

Phương thức 3: Xét theo kết quả bài thi đánh giá năng lực của ĐHQG TP. HCM

1. Ngành xét tuyển: Tất cả các ngành

2. Điều kiện: Thí sinh tham dự kỳ thi do Trường ĐH Quốc gia TP. HCM tổ chức và có điểm thi bằng điểm sàn do Trường Đại học Văn Hiến quy định sẽ được xét tuyển và nhập học.

Phương thức 4: Xét tuyển thẳng theo quy định riêng của Trường

Ngoài các đối tượng được xét tuyển thẳng theo quy định hiện hành của Bộ GD&ĐT, VHU ưu tiên xét tuyển thẳng các đối tượng theo quy định của trường, gồm: 

  • Thí sinh tốt nghiệp THPT tại các trường chuyên, năng khiếu có điểm trung bình năm lớp 12 đạt từ 6.5 điểm.
  • Thí sinh tốt nghiệp THPT đạt giải nhất, nhì, ba trong các cuộc thi học sinh giỏi, cuộc thi khoa học kỹ thuật, cuộc thi năng khiếu, thể dục thể thao từ cấp tỉnh/ thành phố và có điểm trung bình chung năm lớp 12 đạt từ 6.0 điểm.
  • Đối với ngành Ngôn ngữ Anh xét tuyển thẳng thí sinh tốt nghiệp THPT đạt điểm IELTS quốc tế từ 5.0 trở lên, ngành Ngôn ngữ Nhật và chuyên ngành Nhật Bản học đạt điểm JLPT N4, chuyên ngành Hàn Quốc học đạt điểm TOPIK 3, ngành Ngôn ngữ Trung đạt điểm HSK cấp độ 3, và có điểm trung bình chung năm lớp 12 đạt từ 6.0 điểm.
  • Thí sinh tốt nghiệp THPT tại các trường có ký kết hợp tác về tư vấn hướng nghiệp, tuyển sinh, đào tạo kỹ năng, có thư giới thiệu của Hiệu trưởng và có điểm trung bình năm lớp 12 đạt từ 6.5 điểm.

Phương thức 5: Xét theo kỳ thi riêng đối với ngành Thanh nhạc và Piano

  • Kết hợp xét tuyển theo kết quả học bạ THPT môn Ngữ Văn lớp 12 đạt từ 5.0 điểm.
  • Tham gia thi tuyển môn cơ sở và chuyên ngành theo lịch riêng Trường tổ chức.

Các ngành đào tạo và Chỉ tiêu tuyển sinh năm 2024

Năm 2024, VHU dự kiến tuyển sinh 11.750 chỉ tiêu ở 38 mã ngành đào tạo sau:

SttTên ngành/chuyên ngànhMã ngànhTổ hợp môn xét tuyển
(chọn 1 trong 4 tổ hợp)
1.Công nghệ thông tin
– Mạng máy tính
– An toàn thông tin
– Thiết kế đồ họa
– Công nghệ phần mềm
7480201A00: Toán, Lý, Hóa
A01: Toán, Lý, Tiếng Anh D01: Toán, Văn, Tiếng Anh C01: Toán, Lý, Văn
2.Khoa học máy tính
– Khoa học dữ liệu
– Hệ thống thông tin
7480101A00: Toán, Lý, Hóa
A01: Toán, Lý, Tiếng Anh D01: Toán, Văn, Tiếng Anh C01: Toán, Lý, Văn
3.Truyền thông đa phương tiện
– Sản xuất phim và quảng cáo
– Công nghệ truyền thông
7320104A00: Toán, Lý, Hóa
A01: Toán, Lý, Tiếng Anh D01: Toán, Văn, Tiếng Anh
C01: Toán, Lý, Văn
4.Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông
– Thiết kế vi mạch
– Kỹ thuật điện tử – viễn thông
– Kỹ thuật vi điều khiển và tự động hóa
– Hệ thống nhúng và IoT
7520207A00: Toán, Lý, Hóa
A01: Toán, Lý, Tiếng Anh D01: Toán, Văn, Tiếng Anh C01: Toán, Lý, Văn
5.Quản trị kinh doanh
– Quản trị kinh doanh tổng hợp
– Quản trị dự án
7340101A00: Toán, Lý, Hóa
A01: Toán, Lý, Tiếng Anh D01: Toán, Văn, Tiếng Anh C04: Toán, Văn, Địa
6.Kinh doanh thương mại
– Kinh doanh thương mại
7340121A00: Toán, Lý, Hóa
A01: Toán, Lý, Tiếng Anh D01: Toán, Văn, Tiếng Anh
C04: Toán, Văn, Địa
7.Công nghệ tài chính
– Công nghệ tài chính
7340205A00: Toán, Lý, Hóa
A01: Toán, Lý, Tiếng Anh
D01: Toán, Văn, Tiếng Anh C04: Toán, Văn, Địa
8.Marketing
– Digital marketing
– Marketing thương mại
7340115A00: Toán, Lý, Hóa
A01: Toán, Lý, Tiếng Anh D01: Toán, Văn, Tiếng Anh
SttTên ngành/chuyên ngànhMã ngànhTổ hợp môn xét tuyển
(chọn 1 trong 4 tổ hợp)
C04: Toán, Văn, Địa
9.Tài chính ngân hàng
– Tài chính doanh nghiệp
– Tài chính ngân hàng
7340201A00: Toán, Lý, Hóa
A01: Toán, Lý, Tiếng Anh D01: Toán, Văn, Tiếng Anh
C04: Toán, Văn, Địa
10.Kế toán
– Kế toán
7340301A00: Toán, Lý, Hóa
A01: Toán, Lý, Tiếng Anh
D01: Toán, Văn, Tiếng Anh C04: Toán, Văn, Địa
11.Luật
– Luật dân sự
– Luật kinh tế
– Luật thương mại quốc tế
– Luật tài chính ngân hàng
7380101A00: Toán, Lý, Hóa
A01: Toán, Lý, Tiếng Anh D01: Toán, Văn, Tiếng Anh C04: Toán, Văn, Địa
12.Thương mại điện tử
– Thương mại điện tử
7340122A00: Toán, Lý, Hóa
A01: Toán, Lý, Tiếng Anh D01: Toán, Văn, Tiếng Anh
C04: Toán, Văn, Địa
13.Kinh tế
– Kinh doanh quốc tế
– Kinh tế số
7310101A00: Toán, Lý, Hóa
A01: Toán, Lý, Tiếng Anh
D01: Toán, Văn, Tiếng Anh C04: Toán, Văn, Địa
14.Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
– Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
7510605A00: Toán, Lý, Hóa
A01: Toán, Lý, Tiếng Anh D01: Toán, Văn, Tiếng Anh
C04: Toán, Văn, Địa
15.Công nghệ sinh học
– Công nghệ sinh học y sinh
– Công nghệ sinh học hóa sinh và vi sinh
– Công nghệ sinh học nông nghiệp (vật nuôi, thủy sản, cây trồng)
7420201A00: Toán, Lý, Hóa A02: Toán, Lý, Sinh B00: Toán, Hóa, Sinh
D07: Toán, Hóa, Tiếng Anh
16.Công nghệ thực phẩm
– Quản trị chất lượng thực phẩm
– Công nghệ chế biến thực phẩm
– Dinh dưỡng thực phẩm
– Công nghệ bảo quản sau thu hoạch
7540101A00: Toán, Lý, Hóa A02: Toán, Lý, Sinh B00: Toán, Hóa, Sinh
D07: Toán, Hóa, Tiếng Anh
17.Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
– Quản trị lữ hành
– Hướng dẫn du lịch
7810103A00: Toán, Lý, Hóa C00: Văn, Sử, Địa
D01: Toán, Văn, Tiếng Anh C04: Toán, Văn, Địa
18.Quản trị khách sạn
– Quản trị khách sạn – Khu du lịch
– Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
7810201A00: Toán, Lý, Hóa C00: Văn, Sử, Địa
D01: Toán, Văn, Tiếng Anh C04: Toán, Văn, Địa
19.Du lịch
– Quản trị du lịch
7810101A00: Toán, Lý, Hóa C00: Văn, Sử, Địa
SttTên ngành/chuyên ngànhMã ngànhTổ hợp môn xét tuyển
(chọn 1 trong 4 tổ hợp)
– Quản trị sự kiệnD01: Toán, Văn, Tiếng Anh C04: Toán, Văn, Địa
20.Xã hội học
– Xã hội học truyền thông đại chúng
– Xã hội học quản trị nhân sự và tổ chức xã hội
7310301A00: Toán, Lý, Hóa C00: Văn, Sử, Địa
D01: Toán, Văn, Tiếng Anh C04: Toán, Văn, Địa
21.Tâm lý học
– Tham vấn và trị liệu tâm lý
– Tham vấn tâm lý và quản trị nhân sự
7310401A00: Toán, Lý, Hóa B00: Toán, Hóa, Sinh C00: Văn, Sử, Địa
D01: Toán, Văn, Tiếng Anh
22.Quan hệ công chúng
– Truyền thông và sáng tạo nội dung
– Tổ chức sự kiện
7320108C00: Văn, Sử, Địa
D01: Toán, Văn, Tiếng Anh
D14: Văn, Sử, Tiếng Anh D15: Văn, Địa, Tiếng Anh
23.Văn học
– Văn – Giảng dạy
– Văn – Truyền thông
– Văn – Quản trị văn phòng
7229030C00: Văn, Sử, Địa
D01: Toán, Văn, Tiếng Anh D14: Văn, Sử, Tiếng Anh
D15: Văn, Địa, Tiếng Anh
24.Việt Nam học
– Việt Nam học
7310630C00: Văn, Sử, Địa
D01: Toán, Văn, Tiếng Anh
D14: Văn, Sử, Tiếng Anh D15: Văn, Địa, Tiếng Anh
25.Ngôn ngữ Anh
– Tiếng Anh thương mại
– Phương pháp dạy học bộ môn tiếng Anh
– Tiếng Anh biên – phiên dịch
– Tiếng Anh quan hệ quốc tế
7220201A01: Toán, Lý, Tiếng Anh D01: Toán, Văn, Tiếng Anh D10: Toán, Địa, Tiếng Anh D15: Văn, Địa, Tiếng Anh
26.Ngôn ngữ Nhật
– Tiếng Nhật thương mại
– Tiếng Nhật giảng dạy
– Tiếng Nhật biên – phiên dịch
7220209A01: Toán, Lý, Tiếng Anh D01: Toán, Văn, Tiếng Anh D10: Toán, Địa, Tiếng Anh
D15: Văn, Địa, Tiếng Anh
27.Ngôn ngữ Trung Quốc
(Chương trình đại trà và Liên kết quốc tế)
– Tiếng Trung thương mại
– Tiếng Trung biên – phiên dịch
7220204A01: Toán, Lý, Tiếng Anh D01: Toán, Văn, Tiếng Anh D10: Toán, Địa, Tiếng Anh
D15: Văn, Địa, Tiếng Anh
28.Ngôn ngữ Pháp
– Tiếng Pháp thương mại
7220203A01: Toán, Lý, Tiếng Anh D01: Toán, Văn, Tiếng Anh D10: Toán, Địa, Tiếng Anh
D15: Văn, Địa, Tiếng Anh
29.Đông phương học
– Nhật Bản học
– Hàn Quốc học
7310608A01: Toán, Lý, Tiếng Anh D01: Toán, Văn, Tiếng Anh C00: Văn, Sử, Địa
D15: Văn, Địa, Tiếng Anh
30.Điều dưỡng
– Điều dưỡng
7720301A00: Toán, Lý, Hóa
B00: Toán, Hóa, Sinh C08: Văn, Hóa, Sinh
SttTên ngành/chuyên ngànhMã ngànhTổ hợp môn xét tuyển
(chọn 1 trong 4 tổ hợp)
D07: Toán, Hóa, Tiếng Anh
31.Kỹ thuật môi trường
– Kỹ thuật và công nghệ xử lý nước và đất
– Quản lý, xử lý chất thải rắn và chất thải nguy hại
– Kỹ thuật quan trắc và kiểm soát ô nhiễm chất lượng không khí
7520320A00: Toán, Lý, Hóa A02: Toán, Lý, Sinh B00: Toán, Hóa, Sinh
D07: Toán, Hóa, Tiếng Anh
32.Thanh nhạc
– Thanh nhạc thính phòng
– Thanh nhạc nhạc nhẹ
7210205N00: Xét tuyển môn Văn và Thi tuyển môn cơ sở ngành và chuyên ngành.
33.Piano
– Piano cổ điển
– Piano ứng dụng
– Sản xuất âm nhạc
– Giảng dạy âm nhạc
– Biểu diễn nhạc cụ tây phương (Ghi-ta nhạc nhẹ)
7210208N00: Xét tuyển môn Văn và Thi tuyển môn cơ sở ngành và chuyên ngành.
34.Kiểm toán
– Kiểm toán
7340302A00: Toán, Lý, Hóa
A01: Toán, Lý, Tiếng Anh C02: Toán, Văn, Hóa
D01: Toán, Văn, Tiếng Anh
35.Quản trị nhân lực
– Quản trị nhân lực
7340404A00: Toán, Lý, Hóa
A01: Toán, Lý, Tiếng Anh
C04: Toán, Văn, Địa D01:Toán, Văn, Tiếng Anh
36.Quan hệ quốc tế
– Quan hệ quốc tế
7310206A01: Toán, Lý, Tiếng Anh D01: Toán, Văn, tiếng Anh D14: Văn, Sử, Tiếng Anh
D15: Văn, Địa, Tiếng Anh
37.Công nghệ điện ảnh, truyền hình
– Công nghệ điện ảnh, truyền hình
7210302S00: Xét tuyển môn Văn và thi tuyển 2 môn năng khiếu SKĐA.
S01: Xét tuyển môn Toán và thi tuyển 2 môn năng
khiếu SKĐA.
38.Kỹ thuật xây dựng
– Kỹ thuật xây dựng
7580201A00: Toán, Lý, Hóa
A01: Toán, Lý, Tiếng Anh C01: Toán, Văn, Lý
D01:Toán, Văn, Tiếng Anh

Thông tin đăng ký xét tuyển

Lệ phí xét tuyển

  1. Lệ phí xét tuyển: 20.000 đồng/nguyện vọng xét tuyển
  2. Lệ phí xét tuyển học bạ: 30.000 đồng/nguyện vọng xét tuyển
  3. Lệ phí thi sơ tuyển năng khiếu: 400.000 đồng/hồ sơ đăng kí dự thi

Thời gian xét tuyển

  1. Xét tuyển Đợt 1: Từ 22/07/2024 tới 20/08/2024 theo Quy định chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo. (dự kiến)
  2. Xét tuyển Đợt bổ sung: Từ 01/10/2024 tới 31/12/2024 theo Quy định chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo. (dự kiến)

Thí sinh có bất kỳ thắc mắc, câu hỏi nào cần giải đáp, vui lòng liên hệ Hội đồng tuyển sinh của trường:

  • Hotline: 1800 1568
  • Phòng Quản lý Đào tạo: 613 Âu Cơ, Phường Phú Trung, Quận Tân Phú, TP.HCM
  • Email: tuyensinh@vhu.edu.vn
  • Facebook: www.facebook.com/vhu.edu.vn/

Tags:

Phương Hạ Nguyễn
Navigates
Logo
Enable registration in settings - general