Thông tin tuyển sinh Đại học Tôn Đức Thắng 2023


Đại học Tôn Đức Thắng (Mã trường: DTT) công bố đề án tuyển sinh 2023. Về các phương thức tuyển sinh không có sự thay đổi nhiều so với năm 2022. Tuy nhiên chỉ tiêu tuyển sinh giảm nhẹ, khoảng 6.000 chỉ tiêu.

Thông tin tuyển sinh Đại học Tôn Đức Thắng 2023

Đối tượng, điều kiện tuyển sinh

1. Đối tượng tuyển sinh: Thí sinh tốt nghiệp THPT của Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương

2. Phạm vi tuyển sinh: Tuyển sinh trên cả nước

Phương thức tuyển sinh

Phương thức 1: Xét theo kết quả học tập THPT – Mã phương thức 200

Đối tượng:

  • Đối tượng 1: Thí sinh lớp 12 học tại các trường THPT đã ký kết hợp tác với Tôn Đức Thắng và xét tốt nghiệp năm 2023 (Ngoại trừ chương trình liên kết quốc tế sẽ xét thêm thí sinh tốt nghiệp năm 2021, 2022).
  • Đối tượng 2: Thí sinh học lớp 12 tại các trường THPT chưa ký kết hợp tác với Tôn Đức Thắng và xét tốt nghiệp năm 2023 (Ngoại trừ chương trình liên kết quốc tế sẽ xét thêm thí sinh tốt nghiệp năm 2021, 2022).

Thời gian đăng ký:

  • Đối tượng 1: từ 01/04 /2023 – 20/06/2023.
  • Đối tượng 2: từ 01/06/2023 – 20/06/2023.
  • Từ ngày 21 – 22/06/2023, thí sinh cần cập nhật học lực lớp 12 và điều chỉnh nguyện vọng nếu có nhu cầu.
  • Từ ngày 15/04/2023  – 17h00 ngày 23/06/2023, thí sinh nộp hồ sơ về trường (tính theo dấu của bưu điện).

Lệ phí xét tuyển: 20.000 đồng/nguyện vọng. Trường sẽ không hoàn lại lệ phí

Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả thi THPT năm 2023 – Mã phương thức 100

  • Thí sinh cần thực hiện đăng ký xét tuyển theo hướng dẫn của Bộ GD&ĐT.
  • Điểm xét tuyển là tổng điểm các môn trong tổ hợp được tính trên tháng 40 điểm (trong đó có 1 môn nhân hệ số 2). Điểm ưu tiên theo quy định Bộ ban hành theo thang điểm 40. 
  • Với tổ hợp môn có Tiếng Anh và Tiếng Trung, Trường chỉ sử dụng kết quả bài thi THPT 2023.
  • Trường không dùng điểm thi đã được bảo lưu để xét tuyển thí sinh.
  • Thí sinh đăng ký thi tuyển các ngành năng khiếu (Thiết kế thời trang, Thiết kế đồ họa, Kiến trúc, Thiết kế nội thất) hoặc các môn của ngành Thể dục – thể thao cần tham dự thi môn năng khiếu được TDTU tổ chức. Trường không nhận kết quả thi từ trường khác chuyển sang. 

Phương thức 3: Xét tuyển thẳng – Mã phương thức 303

1. Đối tượng 1: Xét tuyển thẳng cho thí sinh có Thư giới thiệu từ Hiệu trưởng củacác trường THPT TDTU đã ký kết hợp tác.

Thời gian đăng ký:

  • Thí sinh đăng ký: từ 01/04/2023 – 20/06/2023
  • Từ ngày 21 – 22/06/2023, thí sinh cần cập nhật học lực lớp 12 và điều chỉnh nguyện vọng nếu có nhu cầu.
  • Từ ngày 15/04/2023  – 17h00 ngày 23/06/2023, thí sinh nộp hồ sơ về trường (tính theo dấu của bưu điện).

2. Đối tượng 2: Thí sinh đăng ký xét tuyển chương trình liên kết quốc tế, chương trình học bằng tiếng Anh có chứng chỉ IELTS 5.0

  • Đối tượng 2.1: Thí sinh lớp 12 học tại các trường THPT đã ký kết hợp tác với Tôn Đức Thắng và xét tốt nghiệp năm 2023 (Ngoại trừ chương trình liên kết quốc tế sẽ xét thêm thí sinh tốt nghiệp năm 2021, 2022), ưu tiên điểm 5 học kỳ THPT (tính đến học kỳ 1 lớp 12)
  • Đối tượng 2.2: Thí sinh lớp 12 học tại các trường THPT chưa ký kết hợp tác với Tôn Đức Thắng và xét tốt nghiệp năm 2023 (Ngoại trừ chương trình liên kết quốc tế sẽ xét thêm thí sinh tốt nghiệp năm 2021, 2022), ưu tiên điểm 6 học kỳ THPT.

Thời gian đăng ký:

  • Với Trường THPT đã ký kết: từ 01/04/2023 – 20/06/2023
  • Với Trường THPT chưa ký kết: từ 01/06/2023 – 20/06/2023.
  • Từ ngày 21 – 22/06/2023, thí sinh cần cập nhật học lực lớp 12 và điều chỉnh nguyện vọng nếu có nhu cầu.
  • Từ ngày 15/04/2023  – 17h00 ngày 23/06/2023, thí sinh nộp hồ sơ về trường (tính theo dấu của bưu điện).

Đối tượng 3: Thí sinh đã tốt nghiệp trung học phổ thông tại nước ngoài, thí sinh học tại các trường quốc tế và thí sinh có chứng chỉ A-Level, SAT, ACT, IB, ACT

Thời gian đăng ký: từ 01/04/2023 – 20/06/2023

Đối tượng 4: Xét tuyển thẳng với những thí sinh trực thuộc trường của TDTU (Trường quốc tế Việt Nam – Phần Lan)

  • Đối tượng (4.1): Học sinh học 3 năm tại VFIS, đã hoàn thành chương trình học lớp 12. Điểm trung bình lớp 12 đạt tối thiểu 7.0, chứng chỉ IELTS tối thiểu 5.5 và có bằng tốt nghiệp THPT ở Việt Nam
  • Đối tượng (4.2): Học sinh đã hoàn thành chương trình học lớp 12, điểm trung bình đạt tối thiểu 6.5, chứng chỉ IELTS tối thiểu 5.5 và có bằng tốt nghiệp THPT ở Việt Nam.
  • Đối tượng (4.3): Học sinh đã hoàn thành chương trình học lớp 12, chứng chỉ IELTS tối thiểu 5.5 và có bằng tốt nghiệp THPT ở Việt Nam.
  • Đối tượng (4.4): Học sinh tại VFIS sở hữu chứng chỉ IB hoặc năng lực tiếng Anh tương đương với IELTS 6.0 được tuyển thẳng vào chương trình đào tạo liên kết quốc tế.

Thời gian đăng ký: từ 01/06/2023 – 20/06/2023.

Phương thức 4: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực năm 2023  do Đại học Quốc gia TP.HCM tổ chức – Mã phương thức 402

Những thí sinh thi nhiều đợt sẽ dùng kết quả cao nhất để xét

Phương thức 5: Xét tuyển thẳng theo Quy chế của Bộ Giáo dục và Đào tạo– Mã phương thức 301

Thực hiện theo quy định đã được ban hànhcủa Bộ GD&ĐT

Các ngành đào tạo và Chỉ tiêu tuyển sinh năm 2023

Năm 2023, Đại học Tôn Đức Thắng dự kiến tuyển sinh 6.000 chỉ tiêu cho 87 ngành đào tạo trong đó:

  • Chương trình đại học chính quy: 39 ngành
  • Chương trình CLC: 19 ngành
  • Chương trình bằng tiếng Anh: 12 ngành
  • Chương trình học tại phân hiệu Khánh Hòa: 7 ngành
  • Chương trình liên kết đào tạo quốc tế: 10 ngành
TTTên ngành /chuyên ngànhMã ngành/chuyên ngànhGhi chú
 A. CHƯƠNG TRÌNH TIÊU CHUẨN  
1Ngôn ngữ Anh7220201 
2Việt Nam học (Chuyên ngành: Du lịch và lữ hành)7310630 
3Việt Nam học (Chuyên ngành: Du lịch và quản lý du lịch)7310630Q 
4Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nguồn nhân lực)7340101 
5Marketing7340115 
6Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng – khách sạn)7340101N 
7Kinh doanh quốc tế7340120 
8Tài chính – Ngân hàng7340201 
9Kế toán7340301 
10Luật7380101 
11Dược học7720201 
12Ngôn ngữ Trung Quốc7220204 
13Công nghệ sinh học7420201 
14Kỹ thuật hóa học7520301 
15Khoa học máy tính7480101
16Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu7480102 
17Kỹ thuật phần mềm7480103 
18Kỹ thuật điện7520201 
19Kỹ thuật điện tử – viễn thông7520207 
20Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7520216 
21Kỹ thuật cơ điện tử7520114 
22Kỹ thuật xây dựng7580201 
23Kiến trúc7580101 
24Thiết kế đồ họa7210403 
25Thiết kế thời trang7210404 
26Thiết kế nội thất7580108 
27Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức) 7340408 
28Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện)7810301 
29Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf)7810301G 
30Xã hội học7310301 
31Công tác xã hội7760101 
32Bảo hộ lao động7850201 
33Công nghệ kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành cấp thoát nước và môi trường nước) 7510406 
34Khoa học môi trường7440301 
35Toán ứng dụng7460112 
36Thống kê7460201 
37Quy hoạch vùng và đô thị7580105 
38Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205 
39Việt Nam học (Chuyên ngành: Việt ngữ học và văn hóa xã hội Việt Nam)7310630NXét tuyển thẳng người nước ngoài
 B. CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO  
1Ngôn ngữ Anh – Chất lượng caoF7220201 
2Việt Nam học (Chuyên ngành: Du lịch và Quản lý du lịch) – chất lượng caoF7310630Q 
3Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nguồn nhân lực) – chất lượng cao F7340101 
4Marketing – Chất lượng caoF7340115 
5Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng – khách sạn) – chất lượng caoF7340101N 
6Kinh doanh quốc tế – Chất lượng caoF7340120 
7Tài chính – Ngân hàng – Chất lượng caoF7340201 
8Kế toán – Chất lượng caoF7340301 
9Luật – Chất lượng caoF7380101 
10Công nghệ sinh học – Chất lượng caoF7420201 
11Khoa học máy tính – Chất lượng caoF7480101 
12Kỹ thuật phần mềm – Chất lượng caoF7480103 
13Kỹ thuật điện – Chất lượng caoF7520201 
14Kỹ thuật điện tử – viễn thông – Chất lượng caoF7520207 
15Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa – Chất lượng caoF7520216 
16Kỹ thuật xây dựng – Chất lượng caoF7580201 
17Thiết kế đồ họa – Chất lượng caoF7210403 
18Kiến trúc – Chất lượng caoF7580101 
19Kỹ thuật hóa học – Chất lượng caoF7520301 
C. CHƯƠNG TRÌNH ĐẠI HỌC BẰNG TIẾNG ANH
1Ngôn ngữ Anh – Chương trình đại học bằng tiếng AnhFA7220201 
2Marketing – Chương trình đại học bằng tiếng AnhFA7340115 
3Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng – khách sạn) – Chương trình đại học bằng tiếng AnhFA7340101N 
4Kinh doanh quốc tế – Chương trình đại học bằng tiếng AnhFA7340120 
5Công nghệ sinh học – Chương trình đại học bằng tiếng AnhFA7420201 
6Khoa học máy tính – Chương trình đại học bằng tiếng AnhFA7480101 
7Kỹ thuật phần mềm -Chương trình đại học bằng tiếng AnhFA7480103 
8Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa – Chương trình đại học bằng tiếng AnhFA7520216 
9Kỹ thuật xây dựng – Chương trình đại học bằng tiếng AnhFA7580201 
10Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) – Chương trình đại học bằng tiếng AnhFA7340301 
11Tài chính ngân hàng – Chương trình đại học bằng tiếng AnhFA7340201 
12Việt Nam học (Chuyên ngành: Du lịch và Quản lý du lịch) – Chương trình đại học bằng tiếng AnhFA7310630Q 
 D. CHƯƠNG TRÌNH HỌC TẠI PHÂN HIỆU KHÁNH HÒA  
1Ngôn ngữ Anh – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaN7220201 
2Marketing – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaN7340115 
3Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng – khách sạn) – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaN7340101N 
4Kế toán – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaN7340301 
5Luật – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaN7380101 
6Việt Nam học (Chuyên ngành: Du lịch và lữ hành) – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaN310630 
7Kỹ thuật phần mềm – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaN7480103 
 E. CÁC CHƯƠNG TRÌNH LIÊN KẾT ĐÀO TẠO QUỐC TẾ  
1Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) – Chương trình liên kết Đại học kinh tế Praha (Cộng Hòa Séc).K7340101 
2Quản trị nhà hàng khách sạn (song bằng 2,5+1,5) – Chương trình liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia)K7340101N 
3Tài chính (song bằng 2+2) – Chương trình liên kết Đại học Feng Chia (Đài Loan)K7340201 
4Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) – Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)K7340201X 
5Kế toán (song bằng 3+1) – Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh)K7340301 
6Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) – Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)K7520201 
7Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) – Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc)K7580201 
8Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) – Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc)K7480101L 
9Kinh doanh quốc tế (Song bằng 3 +1) – Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc)K7340120L 
10Quản trị kinh doanh quốc tế (đơn bằng 3+1) – Chương trình liên kết Đại học khoa học và công nghệ Lunghwa (Đài Loan)K7340120 
11Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) – Chương trình liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc)K7480101T 

Thông tin đăng ký xét tuyển

Lệ phí xét tuyển

Lệ phí xét tuyển sẽ tùy thuộc vào từng phương thức như trường đã công bố. 

Thời gian xét tuyển 

Thời gian xét tuyển theo từng phương thức tuyển sinh, bắt đầu từ ngày 01/04/2023 – 23/06/2023.

Các thí sinh có bất kỳ thắc mắc nào, vui lòng liên hệ hội đồng tuyển sinh:

  • Địa chỉ: Số 19 Nguyễn Hữu Thọ, P. Tân Phong, Q.7, Tp. Hồ Chí Minh. 
  • Facebook: www.facebook.com/tonducthanguniversity
  • Email: tuvantuyensinh@tdtu.edu.vn
  • SĐT liên hệ tuyển sinh: (028).3775.5035

Tags:

Phương Hạ Nguyễn
Navigates
Logo
Enable registration in settings - general