Trong năm 2025, Đại học Tây Đô (mã trường: DTD) dự kiến tuyển sinh cho 25 ngành đào tạo với 4 phương thức xét tuyển.

Đối tượng, điều kiện tuyển sinh
- Tốt nghiệp chương trình THPT hoặc trình độ trung cấp (đối với người chưa có bằng tốt nghiệp THPT) hoặc tốt nghiệp chương trình THPT của nước ngoài (đạt trình độ tương đương THPT của Việt Nam).
- Có sức khoẻ đủ để học tập theo quy định. Thí sinh khuyết tật được công nhận có thẩm quyền có thể được xem xét và quyết định dự tuyển vào ngành học phù hợp.
- Đáp ứng các điều kiện tuyển sinh khác theo quy chế hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Phạm vi tuyển sinh: Tuyển sinh trên phạm vi toàn quốc
Phương thức tuyển sinh
1. Phương thức xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT
2. Phương thức xét tuyển dựa vào kết quả học tập cấp THPT (học bạ) Áp dụng cho 3 hình thức xét tuyển
3. Sử dụng kết quả kỳ thi đánh giá năng lực trong năm tuyển sinh của Đại học Quốc Gia TP. Hồ Chí Minh để xét tuyển
4. Sử dụng kết quả Kỳ thi V-SAT do đơn vị khác tổ chức để xét tuyển
Các ngành đào tạo chính quy năm 2025
| STT | MÃ NGÀNH | TÊN NGÀNH | TỔ HỢP MÔN XÉT TUYỂN |
| 1 | 7720201 | Dược học | Toán – Vật lí – Hóa học (A00) Toán – Hóa học – Sinh học (B00) Toán – Hóa học – Tiếng Anh (D07) Ngữ Văn – Toán – Hóa học (C02) Toán – Sinh học – Tiếng Anh (D08) Toán – Vật lí – Sinh học (A02) |
| 2 | 7720301 | Điều dưỡng | Toán – Vật lí – Sinh học (A02) Toán – Hóa học – Sinh học (B00) Toán – Sinh học – Tiếng Anh (D08) Toán – Sinh học – Ngữ văn (B03) Toán – Vật lí – Hóa học (A00) |
| 3 | 7720401 | Dinh dưỡng | Toán – Vật lí – Hóa học (A00) Toán – Hóa học – Sinh học (B00) Toán – Hóa học – Tiếng Anh (D07) Toán – Sinh học – Tiếng Anh (D08) |
| 4 | 7380107 | Luật kinh tế | Ngữ văn – Lịch sử – Địa lí (C00) Ngữ văn – Lịch sử – Tiếng Anh (D14) Toán – Giáo dục công dân – Tiếng Anh (D84) Ngữ văn – Giáo dục công dân – Tiếng Anh (D66) Ngữ văn – Toán – Tiếng Anh (D01) Toán- Giáo dục kinh tế và pháp luật – Tiếng Anh (X25) Ngữ văn – Giáo dục kinh tế và pháp luật – Tiếng Anh (X78) |
| 5 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | Toán – Vật lí – Hóa học (A00) Toán – Vật lí – Tiếng Anh (A01) Ngữ văn – Toán -Tiếng Anh (D01) Ngữ văn – Toán – Vật lí (C01) Toán – Tin học – Tiếng Anh (X26) Toán – Ngữ văn – Tin học (X02) Toán – Vật lí – Tin học (X06) |
| 6 | 7340301 | Kế toán | Toán – Vật lí – Hóa học (A00) Toán – Vật lí – Tiếng Anh (A01) Ngữ văn – Toán -Tiếng Anh (D01) Ngữ văn – Toán – Địa lí (C04) Toán – Tin học – Tiếng Anh (X26) Toán – Ngữ văn – Tin học (X02) Toán – Vật lí – Tin học (X06) |
| 7 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | Toán – Vật lí – Hóa học (A00) Toán – Vật lí – Tiếng Anh (A01) Ngữ văn – Toán -Tiếng Anh (D01) Ngữ văn – Toán – Địa lí (C04) Toán – Tin học – Tiếng Anh (X26) Toán – Ngữ văn – Tin học (X02) Toán – Vật lí – Tin học (X06) |
| 8 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | Toán – Vật lí – Hóa học (A00) Toán – Vật lí – Tiếng Anh (A01) Ngữ văn – Toán -Tiếng Anh (D01) Ngữ văn – Toán – Địa lí (C04) Toán – Tin học – Tiếng Anh (X26) Toán – Ngữ văn – Tin học (X02) Toán – Vật lí – Tin học (X06) |
| 9 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | Toán – Vật lí – Hóa học (A00) Toán – Vật lí – Tiếng Anh (A01) Ngữ văn – Toán – Tiếng Anh (D01) Ngữ văn – Toán – Địa lí (C04) Ngữ văn – Lịch sử – Địa lí (C00) Toán – Hóa – Tiếng Anh (D07) Toán – Lịch sử – Địa lí (A07) Ngữ văn – Lịch sử – Tiếng Anh (D14) Ngữ văn – Địa lí – Tiếng Anh (D15) Toán – Địa lí – Giáo dục kinh tế và pháp luật (X21) Toán – Ngữ văn – Giáo dục kinh tế và pháp luật (X01) Toán – Giáo dục kinh tế và pháp luật – Tiếng Anh (X25) |
| 10 | 7340115 | Marketing | Toán – Vật lí – Hóa học (A00) Toán – Vật lí – Tiếng Anh (A01) Ngữ văn – Toán -Tiếng Anh (D01) Ngữ văn – Toán – Địa lí (C04) Toán – Tin học – Tiếng Anh (X26) Toán – Ngữ văn – Tin học (X02) Toán – Vật lí – Tin học (X06) |
| 11 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | Toán – Vật lí – Hóa học (A00) Toán – Vật lí – Tiếng Anh (A01) Ngữ văn – Toán -Tiếng Anh (D01) Ngữ văn – Toán – Địa lí (C04) Toán – Tin học – Tiếng Anh (X26) Toán – Ngữ văn – Tin học (X02) Toán – Vật lí – Tin học (X06) |
| 12 | 7810101 | Du lịch | Toán – Vật lí – Hóa học (A00) Toán – Vật lí – Tiếng Anh (A01) Ngữ văn – Toán – Tiếng Anh (D01) Ngữ văn – Toán – Địa lí (C04) Ngữ văn – Lịch sử – Địa lí (C00) Toán – Hóa – Tiếng Anh (D07) Toán – Lịch sử – Địa lí (A07) Ngữ văn – Lịch sử – Tiếng Anh (D14) Ngữ văn – Địa lí – Tiếng Anh (D15) Toán – Địa lí – Giáo dục kinh tế và pháp luật (X21) Toán – Ngữ văn – Giáo dục kinh tế và pháp luật (X01) Toán – Giáo dục kinh tế và pháp luật – Tiếng Anh (X25) |
| 13 | 7810201 | Quản trị khách sạn | Toán – Vật lí – Hóa học (A00) Toán – Vật lí – Tiếng Anh (A01) Ngữ văn – Toán – Tiếng Anh (D01) Ngữ văn – Toán – Địa lí (C04) Ngữ văn – Lịch sử – Địa lí (C00) Toán – Hóa – Tiếng Anh (D07) Toán – Lịch sử – Địa lí (A07) Ngữ văn – Lịch sử – Tiếng Anh (D14) Ngữ văn – Địa lí – Tiếng Anh (D15) Toán – Địa lí – Giáo dục kinh tế và pháp luật (X21) Toán – Ngữ văn – Giáo dục kinh tế và pháp luật (X01) Toán – Giáo dục kinh tế và pháp luật – Tiếng Anh (X25) |
| 14 | 7229030 | Văn học | Ngữ văn – Toán – Địa lí (C04) Ngữ văn – Lịch sử – Địa lí (C00) Ngữ văn – Lịch sử – Tiếng Anh (D14) Ngữ văn – Địa lí – Tiếng Anh (D15) Ngữ văn – Toán – Tiếng Anh (D01) |
| 15 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | Ngữ văn – Toán – Tiếng Anh (D01) Ngữ văn – Lịch sử – Tiếng Anh (D14) Ngữ văn – Địa lí – Tiếng Anh (D15) Ngữ văn – Giáo dục công dân – Tiếng Anh (D66) Ngữ văn – Giáo dục kinh tế và pháp luật – Tiếng Anh (X78) |
| 16 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | Toán – Vật lí – Hóa học (A00) Toán – Vật lí – Tiếng Anh (A01) Toán – Hóa học – Sinh học (B00) Toán – Hóa học – Tiếng Anh (D07) Toán – Vật lí – Tin học (X06) Toán – Hóa học – Tin học (X10) Ngữ văn – Toán – Tiếng Anh (D01) |
| 17 | 7850103 | Quản lý đất đai | Toán – Vật lí – Hóa học (A00) Toán – Vật lí – Tiếng Anh (A01) Toán – Hóa học – Sinh học (B00) Ngữ văn – Toán – Tiếng Anh (D01) Toán – Vật lí – Tin học (X06) Toán – Hóa học – Tin học (X10) |
| 18 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | Toán – Vật lí – Hóa học (A00) Toán – Vật lí – Sinh học (A02) Toán – Vật lí – Tiếng Anh (A01) Ngữ văn – Toán – Vật lí (C01) Toán – Vật lí – Tin học (X06) Ngữ văn – Toán – Tiếng Anh (D01) |
| 19 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình XD | Toán – Vật lí – Hóa học (A00) Toán – Vật lí – Sinh học (A02) Toán – Vật lí – Tiếng Anh (A01) Ngữ văn – Toán – Vật lí (C01) Toán – Vật lí – Tin học (X06) Toán – Vật lí – Công nghệ công nghiệp (X07) Ngữ văn – Toán – Tiếng Anh (D01) |
| 20 | 7480201 | Công nghệ thông tin | Toán – Vật lí – Hóa học (A00) Toán – Vật lí – Sinh học (A02) Toán – Vật lí – Tiếng Anh (A01) Ngữ văn – Toán – Vật lí (C01) Toán – Vật lí – Tin học (X06) Toán – Vật lí – Công nghệ công nghiệp (X07) Toán – Tin học – Công nghệ công nghiệp (X56) Toán – Hóa học – Tin học (X10) Toán – Sinh học – Tin học (X14) Toán – Tin học – Tiếng Anh (X26) Toán – Ngữ văn – Tin học (X02) Ngữ văn – Toán – Tiếng Anh (D01) |
| 21 | 7510301 | Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử | Toán – Vật lí – Hóa học (A00) Toán – Vật lí – Sinh học (A02) Toán – Vật lí – Tiếng Anh (A01) Ngữ văn – Toán – Vật lí (C01) Toán – Vật lí – Tin học (X06) Toán – Vật lí – Công nghệ công nghiệp (X07) Ngữ văn – Toán – Tiếng Anh (D01) |
| 22 | 7640101 | Thú Y | Toán – Hóa học – Sinh học (B00) Toán – Hóa học – Địa lí (A06) Toán – Sinh học – Địa lí (B02) Ngữ văn – Toán – Hóa học (C02) Toán – Hóa học – Tin học (X10) Toán – Sinh học – Tin học (X14) Ngữ văn – Toán – Tiếng Anh (D01) |
| 23 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | Toán – Vật lí – Tiếng Anh (A01) Ngữ văn – Lịch sử – Địa lí (C00) Ngữ văn – Toán – Tiếng Anh (D01) Ngữ văn – Địa lí – Tiếng Anh (D15) Toán – Vật lí – Hóa học (A00) Toán – Ngữ văn – Tin học (X02) |
| 24 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | Ngữ văn – Toán – Địa lí (C04) Ngữ văn – Toán – Tiếng Anh (D01) Toán – Địa lí – Tiếng Anh (D10) Ngữ văn – Địa lí – Tiếng Anh (D15) Toán – Vật lí – Hóa học (A00) Toán – Ngữ văn – Tin học (X02) Toán – Vật lí – Tin học (X06) Toán – Vật lí – Công nghệ công nghiệp (X07) |
| 25 | 7310630 | Việt Nam học | Ngữ văn – Toán -Tiếng Anh (D01) Ngữ văn – Toán – Địa lí (C04) Ngữ văn – Lịch sử – Địa lí (C00) Ngữ văn – Địa lí – Tiếng Anh (D15) Toán – Lịch sử – Địa lí (A07) Ngữ văn – Lịch sử – Tiếng Anh (D14) Ngữ văn – Giáo dục kinh tế và pháp luật – Tiếng Anh (X78) Ngữ văn – Địa lí – Giáo dục kinh tế và pháp luật (X74) Ngữ văn – Lịch sử – Giáo dục kinh tế và pháp luật (X70) |
Thông tin đăng ký xét tuyển
- Phòng Tuyển sinh và Truyền thông – Trường ĐH Tây Đô.
- Địa chỉ: Số 68 Trần Chiên, P. Lê Bình, Q. Cái Răng, TP. Cần Thơ.
Mọi thắc mắc khác, thí sinh vui lòng liên hệ các kênh sau của trường để được giải đáp sớm nhất:
Phòng Tuyển sinh và Truyền thông – Trường Đại học Tây Đô
- Địa chỉ: 68 Lộ Hậu Thạnh Mỹ (Trần Chiên), P. Lê Bình, Q. Cái Răng, Tp. Cần Thơ
- SĐT: 02923.840666 – 02923.840222 – 02923.740768
- Email : admin@tdu.edu.vn
- Website: http://www.tdu.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/TayDoUniversity/


