Điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 (HPU2) năm 2025


Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Hà Nội 2 (mã trường: SP2) năm 2025 đã được công bố đến các thí sinh vào ngày 22/8 mới đây.

Điểm chuẩn ĐH Sư phạm Hà Nội 2

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 năm 2025 chính thức

Điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 năm 2025 xem chi tiết bảng bên dưới:

TTMã ngànhNgành tuyển sinhĐiểm trúng tuyển(thang điểm 30)Tiêu chí phụ
I. Các ngành đào tạo cử nhân sư phạm
17140201Giáo dục Mầm non26.122
27140202Giáo dục Tiểu học26.331
37140204Giáo dục Công dân27.13
47140206Giáo dục Thể chất23.251
57140208Giáo dục Quốc phòng – An ninh27.062
67140209Sư phạm Toán học27.642
77140210Sư phạm Tin học24.322
87140211Sư phạm Vật lý27.175
97140212Sư phạm Hóa học26.225
107140213Sư phạm Sinh học24.26
117140217Sư phạm Ngữ văn28.522
127140218Sư phạm Lịch sử28.313
137140231Sư phạm Tiếng Anh27.24
147140247Sư phạm Khoa học tự nhiên24.713
157140249Sư phạm Lịch sử – Địa lý28.038
II. Các ngành đào tạo cử nhân ngoài sư phạm
17220201Ngôn ngữ Anh2511
27220204Ngôn ngữ Trung Quốc23.783
37310403Tâm lý học giáo dục26.6822
47310630Việt Nam học26.314
57420201Công nghệ sinh học21.754
67440122Khoa học vật liệu22.951
77460112Toán ứng dụng24.77
87480201Công nghệ thông tin21.65
97520301Kĩ thuật hóa học22.092
107810301Quản lý thể dục thể thao20.252

Điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 năm 2024

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17140201Giáo dục Mầm nonM01; M09; M26; M0525.73 
27140202Giáo dục Tiểu họcD01; A01; A00; C0427.39 
37140204Giáo dục Công dânD01; C00; D66; C1927.94 
47140206Giáo dục Thể chấtT01; T02; T00; T0520 
57140208Giáo dục Quốc phòng – An ninhD01; C00; D66; C1927.63 
67140209Sư phạm Toán họcA00; A01; D01; D8426.83 
77140210Sư phạm Tin họcA00; D01; A01; C0124.85 
87140211Sư phạm Vật lýA00; A01; C01; D1126.81 
97140212Sư phạm Hóa họcA00; D07; B00; A0626.54 
107140213Sư phạm Sinh họcB00; B08; A02; B0326.33 
117140217Sư phạm Ngữ vănC00; D01; C14; D1528.83 
127140218Sư phạm Lịch sửC00; C03; D14; C1928.83 
137140231Sư phạm Tiếng AnhD01; A01; D11; D1227.2 
147140247Sư phạm Khoa học tự nhiênA16; A00; A02; B0025.57 
157140249Sư phạm Lịch sử – Địa lýC00; C19; C20; A0728.42 
167220201Ngôn ngữ AnhD01; A01; D11; D1225.94 
177220204Ngôn ngữ Trung QuốcD04; D01; D14; D1126.14 
187310403Tâm lý học giáo dụcC00; C19; D01; B0026.68 
197310630Việt Nam họcC00; D01; C14; D1525.07 
207420201Công nghệ sinh họcB00; B08; A02; B0315.35 
217440122Khoa học vật liệuA00; A01; C01; D1118.85 
227480201Công nghệ thông tinA00; D01; D01; C0121.6 
237810301Quản lý thể dục thể thaoT01; T02; T00; T0518 

Điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 năm 2023

TTMã ngành đào tạoTên ngành đào tạoĐiểm trúng tuyển (Thang 30)
I. Khối ngành đào tạo cử nhân sư phạm
17140201Giáo dục Mầm non23.75
27140202Giáo dục Tiểu học26.03
37140204Giáo dục Công dân26.68
47140206Giáo dục Thể chất21
57140208Giáo dục Quốc phòng – An ninh25.57
67140209Sư phạm Toán học26.28
77140210Sư phạm Tin học22.7
87140211Sư phạm Vật lý25.5
97140212Sư phạm Hóa học25.29
107140213Sư phạm Sinh học24.49
117140217Sư phạm Ngữ văn27.47
127140218Sư phạm Lịch sử28.58
137140231Sư phạm Tiếng Anh26.25
147140249Sư phạm Lịch sử – Địa lý27.43
II. Khối ngành đào tạo cử nhân ngoài sư phạm 
157220201Ngôn ngữ Anh25.02
167220204Ngôn ngữ Trung Quốc24.63
177310630Việt Nam học16.4
187420201Công nghệ Sinh học15
197480201Công nghệ Thông tin15

Điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 năm 2022

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17140201Giáo dục Mầm nonM01; M05; M09; M1133.43
27140202Giáo dục Tiểu họcD01; A01; A00; C0436.32
37140204Giáo dục Công dânD01; C00; D66; C1934.92
47140206Giáo dục Thể chấtT00; T01; T04; T0532.83
57140209Sư phạm Toán họcA00; A01; D01; D8434.95
67140210Sư phạm Tin họcA00; D01; A01; C0124.3
77140211Sư phạm Vật lýA00; A01; C01; D0134.03
87140212Sư phạm Hoá họcA00; D07; B0034.07
97140213Sư phạm Sinh họcB00; B02; B03; B0831.57
107140217Sư phạm Ngữ vănC00; D01; C14; D1537.17
117140218Sư phạm Lịch sửC00; C03; C19; D1438.67
127140231Sư phạm Tiếng AnhD01; A01; D11; D1235.28
137480201Công nghệ Thông tinA00; D01; A01; C0125.37
147220201Ngôn ngữ AnhD01; D01; D11; D1232.73
157220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01; D04; D14; D1132.75
167310630Việt Nam họcC00; D01; C14; D1525.5

Điểm chuẩn năm 2021

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17140202 Giáo dục Tiểu họcA00, A01, D01, C0432.5Điểm thi TN THPT (điểm theo thang điểm 40)
27220204Ngôn ngữ Trung QuốcA01, D01, D04, D1124Xét điểm thi THPT (thang 40)
37140206Giáo dục Thể chấtT00, T02, T05, T0324Điểm thi TN THPT (điểm theo thang điểm 40)
47480201Công nghệ thông tinA00, A01, D01, C0120Xét điểm thi THPT (thang 40)
57140246Sư phạm công nghệA01, D90, D08, A0232Xét điểm thi THPT (thang 40)
67140209Sư phạm Toán họcA00, A01, D01, D8430.5Điểm thi TN THPT (điểm theo thang điểm 40)
77140231Sư phạm Tiếng AnhA01, D01, D12, D1132Điểm thi TN THPT (điểm theo thang điểm 40)
87140218Sư phạm Lịch sửC00, D14, C19, C0325.5Điểm thi TN THPT (điểm theo thang điểm 40)
97140204 Giáo dục Công dânD01, C00, C19, D6625.5Điểm thi TN THPT (điểm theo thang điểm 40)
107140201Giáo dục Mầm nonM00, M10, M13, M1125.5Điểm thi TN THPT (điểm theo thang điểm 40)
117140217Sư phạm Ngữ vănD01, C00, D15, C1430.5Điểm thi TN THPT (điểm theo thang điểm 40)
127140213Sư phạm Sinh họcB00, B03, D08, B0225.5Điểm thi TN THPT (điểm theo thang điểm 40)
137140212Sư phạm Hóa họcA00, B00, D07, A0625.5Điểm thi TN THPT (điểm theo thang điểm 40)
147140211Sư phạm Vật lýA00, A01, C01, A0425.5Điểm thi TN THPT (điểm theo thang điểm 40)
157140210Sư phạm Tin họcA00, A01, D01, C0125.5Điểm thi TN THPT (điểm theo thang điểm 40)
167310630Việt Nam họcD01, C00, D15, C1420Điểm thi TN THPT (điểm theo thang điểm 40)
177220201Ngôn ngữ AnhA01, D01, D12, D1120Điểm thi TN THPT (điểm theo thang điểm 40)
187140202Giáo dục Tiểu họcA00, A01, D01, C04, XDHB37.5Học bạ
197220204Ngôn ngữ Trung QuốcA01, D01, D04, D11, XDHB36Học bạ
207140206Giáo dục Thể chấtT00, T02, T05, T0324Điểm thi TN THPT (điểm theo thang điểm 40)
217480201Công nghệ thông tinA00, A01, D01, C01, XDHB24Học bạ
227140246 Sư phạm công nghệA01, D90, D08, A02, XDHB35.25Học bạ
237140209Sư phạm Toán họcA00, A01, D01, D84, XDHB39Học bạ
247140231Sư phạm Tiếng AnhA01, D01, D12, D11, XDHB38Học bạ
257140218Sư phạm Lịch sửC00, D14, C19, C03, XDHB32Học bạ
267140204Giáo dục Công dânD01, C00, C19, D66, XDHB32Học bạ
277140201Giáo dục Mầm nonM00, M10, M13, M11, XDHB32Học bạ
287140217Sư phạm Ngữ vănD01, C00, D15, C14, XDHB37Học bạ
297140213Sư phạm Sinh họcB00, B03, D08, B02, XDHB32Học bạ
307140212Sư phạm Hóa họcA00, B00, D07, A0625.5Điểm thi TN THPT (điểm theo thang điểm 40)
317140211Sư phạm Vật lýA00, A01, C01, A04, XDHB34Học bạ
327140210Sư phạm Tin họcA00, A01, D01, C01, XDHB32Học bạ
337310630Việt Nam họcD01, C00, D15, C14, XDHB24Học bạ
347220201Ngôn ngữ AnhA01, D01, D12, D11, XDHB35Học bạ
3552140208Giáo dục Quốc phòng và An ninhC00, C19, C20, D6625.5Điểm thi TN THPT (điểm theo thang điểm 40)
3652140208Giáo dục Quốc phòng và An ninhC00, C19, C20, D66, XDHB32Học bạ
377140212Sư phạm Hóa họcXDHB34Học bạ

Điểm chuẩn năm 2020

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17320201Thông tin – thư việnD01, C00, C19, C2020
27140202Giáo dục Tiểu họcA00, A01, D01, C0431
37220204Ngôn ngữ Trung QuốcA01, D01, D04, D1126
47140206Giáo dục Thể chấtT00, T02, T05, T0325
57480201Công nghệ thông tinA00, A01, D01, C0120
67140246Sư phạm công nghệA01, D90, D08, A0225
77140209Sư phạm Toán họcA00, A01, D01, D8425
87140231Sư phạm Tiếng AnhA01, D01, D12, D1125
97140218Sư phạm Lịch sửC00, D14, C19, C0325
107140204Giáo dục Công dânD01, C00, C19, D6625
117140201Giáo dục Mầm nonM00, M10, M13, M1125
127140217Sư phạm Ngữ vănD01, C00, D15, C1425
137140213Sư phạm Sinh họcB00, B03, D08, B0225
147140212Sư phạm Hóa họcA00, B00, D07, A0625
157140211Sư phạm Vật lýA00, A01, C01, A0425
167140210Sư phạm Tin họcA00, A01, D01, C0125
177310630Việt Nam họcD01, C00, D15, C1420
187220201Ngôn ngữ AnhA01, D01, D12, D1120
1952140208Giáo dục Quốc phòng và An ninhC00, C19, C20, D6625

Điểm chuẩn năm 2019

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17320201Thông tin – thư việnD01, C00, C19, C2020
27140202Giáo dục Tiểu họcA00, A01, D01, C0431
37220204Ngôn ngữ Trung QuốcA01, D01, D04, D1126
47140206Giáo dục Thể chấtT00, T02, T05, T0325
57480201Công nghệ thông tinA00, A01, D01, C0120
67140246Sư phạm công nghệA01, D90, D08, A0225
77140209Sư phạm Toán họcA00, A01, D01, D8425
87140231Sư phạm Tiếng AnhA01, D01, D12, D1125
97140218Sư phạm Lịch sửC00, D14, C19, C0325
107140204Giáo dục Công dânD01, C00, C19, D6625
117140201Giáo dục Mầm nonM00, M10, M13, M1125
127140217Sư phạm Ngữ vănD01, C00, D15, C1425
137140213Sư phạm Sinh họcB00, B03, D08, B0225
147140212Sư phạm Hóa họcA00, B00, D07, A0625
157140211Sư phạm Vật lýA00, A01, C01, A0425
167140210Sư phạm Tin họcA00, A01, D01, C0125
177310630Việt Nam họcD01, C00, D15, C1420
187220201Ngôn ngữ AnhA01, D01, D12, D1120
197229030Văn họcC00, C19, C20, D6625

Điểm chuẩn năm 2018

STTNgành xét tuyểnMã ngànhĐiểm trúng tuyển 
(Đối với thí sinh KV3)
Điểm trúng tuyển
(Đối với thí sinh KV3)
1Giáo dục Mầm non71402011822,43
2Giáo dục Tiểu học71402022733
3Giáo dục Công dân71402041724,25
4Giáo dục Thể chất71402062529,75
5Sư phạm Toán học714020922,6731,38
6Sư phạm Tin học71402102735
7Sư phạm Vật lý714021122,6732,83
8Sư phạm Hoá học714021222,6730,68
9Sư phạm Sinh học714021322,6732,61
10Sư phạm Ngữ văn714021723,530,83
11Sư phạm Lịch sử714021822,6733,13
12Sư phạm Tiếng Anh714023122,6730,28
13Sư phạm Công nghệ71402462735
14Ngôn ngữ Anh72202012025,83
15Ngôn ngữ Trung Quốc72202042026,11
16Văn học72290302029,86
17Việt Nam học73106302025,51
18Thông tin – thư viện73202012731
19Công nghệ thông tin74802012026,88
Phương Hạ Nguyễn
Popup Image
Navigates
Logo