Điểm chuẩn Đại học Phòng cháy Chữa cháy (UFPF) năm 2022


Điểm chuẩn Đại học Phòng cháy Chữa cháy năm 2022 đã được công bố đến các thí sinh vào ngày 16/9 mới đây. Năm nay, UFPF xét tuyển theo 2 phương thức tuyển sinh, trong đó trường dành 50% tổng chi tiêu cho phương thức xét kết quả trong kỳ thi tốt nghiệp THPT. Điểm chuẩn năm nay của ĐH Phòng cháy chữa cháy dao động từ 17.88 đến 20.86 điểm, có xu hướng giảm so với năm 2021.

Đại học phòng cháy chữa cháy

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Phòng cháy Chữa cháy năm 2022 chính thức

Điểm chuẩn chính thức Đại Học Phòng cháy chữa cháy năm 2022 là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên (nếu có). Xem chi tiết bảng bên dưới:

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17860113Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn, cứu hộA0019.11Điểm trúng tuyển nam; Phía Bắc
27860113Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn, cứu hộA0020.45Điểm trúng tuyển nữ; Phía Bắc
37860113Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn, cứu hộA0017.88Điểm trúng tuyển nam; Phía Nam
47860113Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn, cứu hộA0020.86Điểm trúng tuyển nữ; Phía Nam

Điểm chuẩn Đại học Phòng cháy Chữa cháy năm 2021

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17860113Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn, cứu hộA0024.09Đối với nam
27860113Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn, cứu hộA0026.96Đối với nữ

Điểm chuẩn năm 2020

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17860113Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn, cứu hộA0027.11Đối với Nam
27860113Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn, cứu hộA0028.39Đối với Nữ

Điểm chuẩn năm 2019

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17860113Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ phía Bắc đối với NamA0024.9
27860113Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ phía Bắc đối với NữA0025.92
37860113Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ phía Nam đối với NamA0024.36
47860113Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ phía Nam đối với NữA0025.6
57860113DSPhòng cháy chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ hệ dân sựA0014

Điểm chuẩn năm 2018

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17860113Công an hệ chính quy (Nam phía Bắc)A0013.75Tổng điểm 03 môn: 23.75
27860113Công an hệ chính quy (Nữ phía Bắc)A0024.4 
37860113Công an hệ chính quy (Nam phía Nam)A0023.65Tổng điểm 03 môn: 20.9; môn Toán 7.4
47860113Công an hệ chính quy (Nữ phía Nam)A0022.95 
57860113DSHệ dân sựA0015 
Phương Hạ Nguyễn
Navigates
Logo
Enable registration in settings - general