Điểm chuẩn Đại học Phòng cháy Chữa cháy năm 2025 đã được công bố đến các thí sinh vào ngày 22/8 mới đây.

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Phòng cháy Chữa cháy năm 2025
| Đối tượng | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|
| Nam | 21.10 | Nếu thí sinh có tổng điểm xét tuyển = 21.10 thì trúng tuyển là thí sinh có điểm Bài thi đánh giá của Bộ Công an từ 60.00 trở lên |
| Nữ | 24.23 |
Điểm chuẩn Đại học Phòng cháy Chữa cháy năm 2024
1. Phía Bắc (tuyển sinh các thí sinh thuộc các tỉnh, thành phố từ Thừa Thiên Huế trở ra):
– Điểm chuẩn đối với nam: 19,05 điểm
– Điểm chuẩn đối với nữ: 21,7 điểm
2. Phía Nam (tuyển sinh các thí sinh thuộc các tỉnh, thành phố từ Đà Nẵng trở vào):
– Điểm chuẩn đối với nam: 18,17 điểm
– Điểm chuẩn đối với nữ: 19,89 điểm
Điểm chuẩn Đại học Phòng cháy Chữa cháy năm 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7860113 | Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ | A00 | 18.06 | Nam, phía Bắc |
| 2 | 7860113 | Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ | A00 | 21.69 | Nữ, phía Bắc |
| 3 | 7860113 | Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ | A00 | 16.87 | Nam, phía Nam |
| 4 | 7860113 | Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ | A00 | 20.61 | Nữ, phía Nam |
Điểm chuẩn năm 2022
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7860113 | Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ | A00 | 19.11 | Điểm trúng tuyển nam; Phía Bắc |
| 2 | 7860113 | Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ | A00 | 20.45 | Điểm trúng tuyển nữ; Phía Bắc |
| 3 | 7860113 | Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ | A00 | 17.88 | Điểm trúng tuyển nam; Phía Nam |
| 4 | 7860113 | Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ | A00 | 20.86 | Điểm trúng tuyển nữ; Phía Nam |
Điểm chuẩn năm 2021
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7860113 | Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ | A00 | 24.09 | Đối với nam |
| 2 | 7860113 | Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ | A00 | 26.96 | Đối với nữ |
Điểm chuẩn năm 2020
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7860113 | Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ | A00 | 27.11 | Đối với Nam |
| 2 | 7860113 | Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ | A00 | 28.39 | Đối với Nữ |
Điểm chuẩn năm 2019
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn |
| 1 | 7860113 | Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ phía Bắc đối với Nam | A00 | 24.9 |
| 2 | 7860113 | Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ phía Bắc đối với Nữ | A00 | 25.92 |
| 3 | 7860113 | Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ phía Nam đối với Nam | A00 | 24.36 |
| 4 | 7860113 | Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ phía Nam đối với Nữ | A00 | 25.6 |
| 5 | 7860113DS | Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ hệ dân sự | A00 | 14 |
Điểm chuẩn năm 2018
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7860113 | Công an hệ chính quy (Nam phía Bắc) | A00 | 13.75 | Tổng điểm 03 môn: 23.75 |
| 2 | 7860113 | Công an hệ chính quy (Nữ phía Bắc) | A00 | 24.4 | |
| 3 | 7860113 | Công an hệ chính quy (Nam phía Nam) | A00 | 23.65 | Tổng điểm 03 môn: 20.9; môn Toán 7.4 |
| 4 | 7860113 | Công an hệ chính quy (Nữ phía Nam) | A00 | 22.95 | |
| 5 | 7860113DS | Hệ dân sự | A00 | 15 |


