Điểm chuẩn Đại học Phan Châu Trinh (PCTU) năm 2025


Điểm chuẩn Đại học Phan Châu Trinh (Mã trường: DPC) năm 2025 đã được công bố đến các thí sinh vào ngày 22/8 mới đây. 

Đại học Phan Châu Trinh

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Phan Châu Trinh năm 2025 chính thức

Điểm chuẩn chính thức Đại Học Phan Châu Trinh năm 2025 xem chi tiết bảng bên dưới:

#Tên ngành (Mã ngành)Điểm thi THPT (PT2, PT4)Điểm học bạ (PT3, PT5, PT7)Điểm ĐGNL ĐHQG HCMĐiểm ĐGNL ĐHQG HNĐiểm V-SAT
01Y khoa (Bác sĩ đa khoa) (7720101)21.52472491272
02Răng – Hàm – Mặt (7720501)21.7524.2573592276
03Điều dưỡng đa khoa (7720301A)1719.563680239
04Điều dưỡng Nha khoa (7720301B)1719.563680239
05Kỹ thuật xét nghiệm y học (7720601)1719.563680239
06Quản trị bệnh viện (7340101)151550063187

Điểm chuẩn Đại Học Phan Châu Trinh năm 2024

TTMã NgànhTên NgànhĐiểm Chuẩn
17720101Y khoa (Bác sĩ đa khoa)22,5
27720501Răng – Hàm – Mặt22,5
37720301AĐiều dưỡng đa khoa19,0
47720301BĐiều dưỡng nha khoa19,0
57720601Kỹ thuật xét nghiệm y học19,0
67340101Quản trị bệnh viện16,0

Điểm chuẩn Đại Học Phan Châu Trinh năm 2023

STT

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

Ghi chú

1

7720101

Bác sĩ đa khoa (Y khoa)

A00; B00; D08; D90

22.5

 

2

7720501

Bác sĩ Răng-Hàm-Mặt

A00; B00; D08; D90

22.5

 

3

7720301

Điều dưỡng

A00; B00; D07; D08

19

 

4

7720601

Kỹ thuật xét nghiệm

A00; B00; D07; D08

19

 

5

7340101

Quản trị bệnh viện

A00; C01; C02; D01

15

 

Điểm chuẩn năm 2022

 

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
1 7720101 Y khoa (Bác sĩ đa khoa) A00; B00; D90; D08 22
2 7720501 Bác sĩ Răng – Hàm – Mặt A00; B00; D90; D08 22
3 7720301 Điều dưỡng A00; B00; D07; D08 19
4 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học A00; B00; D07; D08 19
5 7340101 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị bệnh viện) A00; C01; C02; D01 15

Điểm chuẩn ĐH Phan Châu Trinh năm 2021

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
1 7720101 Y khoa A00;B00;D90;D08 22
2 7720501 Răng – Hàm – Mặt A00;B00;D90;D08 22
3 7720301 Điều dưỡng A00;B00;D07;D08 19
4 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học A00;B00;D07;D08 19
5 7340101 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị bệnh viện) A00;C01;C02;D01 15

Điểm chuẩn năm 2020

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
1 7720101 Y khoa A00;B00;D90;D08 22
2 7720501 Răng – Hàm – Mặt A00;B00;D90;D08 22
3 7720301 Điều dưỡng A00;B00;D07;D08 19
4 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học A00;B00;D07;D08 19
5 7340101 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị bệnh viện) A00;C01;C02;D01 15
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
1 7720101 Y Khoa (Bác sĩ đa khoa) A00; B00; D90; D08 22
2 7720501 Răng-hàm-mặt A00; B00; D90; A16 22
3 7720301 Điều dưỡng A00; B00; B03; C02 19
4 7720601 Kĩ thuật xét nghiệm y học A00; B00; D07; D08 19
5 7340101 QTKD (QT bệnh viện) A00; C01; C02; D01 15
6 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D14; D15 15

Điểm chuẩn năm 2019

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
1 7220201 Ngôn ngữ Anh A01, D01, D08, D90 19
2 7340101 Quản trị kinh doanh A01, D01, D08, D90 19
3 7720101 Y khoa B00, D08, D90, D91 21
4 7720301 Điều dưỡng B00, D08, D90, D91 19
5 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học B00, D08, D90, D91 19

Điểm chuẩn năm 2018

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
1 7720101 Y đa khoa B00, D90, D91, D93 18
2 7220201 Ngôn ngữ Anh A01, B00, C00, D01 15
3 7220204 Ngôn ngữ Trung A01, D01, D04, D07 15
4 7340101 Quản trị kinh doanh
 (Quản trị nhà hàng – khách sạn)
A00, A01, B00, D01 15
5 7310630 Việt Nam học
(Hướng dẫn du lịch)
A01, B00, C00, D01 15
6 7480201 Công nghệ thông tin A00, A01, B00, D01 15

Phương Hạ Nguyễn
Popup Image
Navigates
Logo