Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Tài chính TPHCM (UEF) 2024


Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Tài chính TPHCM năm 2024 đã được công bố đến thí sinh vào ngày 17/8 mới đây. Năm nay, UEF xét tuyển theo 4 phương thức tuyển sinh, trong đó trường dành 25% tổng chỉ tiêu cho phương thức xét kết quả trong kỳ thi tốt nghiệp THPT quốc gia. Trường Đại học Kinh tế Tài chính TP.HCM có điểm chuẩn dao động từ 16 đến 21 điểm, giữ nguyên so với năm 2023.

điểm chuẩn đại học kinh tế tài chính tphcm

Tra cứu điểm chuẩn Đại học Kinh tế Tài chính TPHCM 2024

Điểm chuẩn chính thức năm 2024 là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên (nếu có). Xem chi tiết bảng bên dưới:

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; C0017
27340120Kinh doanh quốc tếA00; A01; D01; C0019
37340115MarketingA00; A01; D01; C0018
47340114Digital MarketingA00; A01; D01; C0017
57510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; D01; C0019
67380101LuậtA00; A01; D01; C0017
77380107Luật kinh tếA00; A01; D01; C0017
87380108Luật quốc tếA00; A01; D01; C0019
97340121Kinh doanh thương mạiA00; A01; D01; C0017
107340404Quản trị nhân lựcA00; A01; D01; C0017
117310106Kinh tế quốc tếA00; A01; D01; C0020
127810201Quản trị khách sạnA00; A01; D01; C0016
137810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00; A01; D01; C0016
147810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngA00; A01; D01; C0016
157340116Bất động sảnA00; A01; D01; C0018
167320108Quan hệ công chúngA00; A01; D01; C0017
177320106Công nghệ truyền thông (Truyền thông số)A00; A01; D01; C0018
187340412Quản trị sự kiệnA00; A01; D01; C0016
197320104Truyền thông đa phương tiệnA00; A01; D01; C0018
207340201Tài chính – Ngân hàngA00; A01; D01; C0116
217340301Kế toánA00; A01; D01; C0116
227340205Công nghệ tài chính (Fintech)A00; A01; D01; C0116
237340302Kiểm toánA00; A01; D01; C0116
247340206Tài chính quốc tếA00; A01; D01; C0120
257310109Kinh tế sốA00; A01; D01; C0116
267340122Thương mại điện tửA00; A01; D01; C0117
277210403Thiết kế đồ họaA00; A01; D01; C0116
287480201Công nghệ thông tinA00; A01; D01; C0117
297480103Kỹ thuật phần mềmA00; A01; D01; C0117
307460108Khoa học dữ liệuA00; A01; D01; C0117
317310206Quan hệ quốc tếA01; D01; D14; D1521
327220201Ngôn ngữ AnhA01; D01; D14; D1517
337220209Ngôn ngữ NhậtA01; D01; D14; D1516
347220210Ngôn ngữ Hàn QuốcA01; D01; D14; D1516
357220204Ngôn ngữ Trung QuốcA01; D01; D14; D1516
367310401Tâm lý họcD01; C00; D14; D1516

Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Tài chính TPHCM năm 2023

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17210403Thiết kế đồ họaA00; A01; D01; C0119
27220201Ngôn ngữ AnhA01; D01; D14; D1518
37220204Ngôn ngữ Trung QuốcA01; D01; D14; D1518
47220209Ngôn ngữ NhậtA01; D01; D14; D1517
57220210Ngôn ngữ Hàn QuốcA01; D01; D14; D1517
67310106Kinh tế quốc tếA00; A01; D01; C0019
77310206Quan hệ quốc tếA01; D01; D14; D1521
87310401Tâm lý họcD01; C00; D14; D1517
97320104Truyền thông đa phương tiệnA00; A01; D01; C0020
107320106Công nghệ truyền thôngA00; A01; D01; C0018
117320108Quan hệ công chúngA00; A01; D01; C0018
127340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; C0018
137340114Digital MarketingA00; A01; D01; C0019
147340115MarketingA00; A01; D01; C0019
157340116Bất động sảnA00; A01; D01; C0017
167340120Kinh doanh quốc tếA00; A01; D01; C0021
177340121Kinh doanh thương mạiA00; A01; D01; C0017
187340122Thương mại điện tửA00; A01; D01; C0117
197340201Tài chính – Ngân hàngA00; A01; D01; C0118
207340205Công nghệ tài chính (Fintech)A00; A01; D01; C0116
217340206Tài chính quốc tếA00; A01; D01; C0119
227340301Kế toánA00; A01; D01; C0118
237340302Kiểm toánA00; A01; D01; C0118
247340404Quản trị nhân lựcA00; A01; D01; C0017
257340412Quản trị sự kiệnA00; A01; D01; C0016
267380101LuậtA00; A01; D01; C0018
277380107Luật kinh tếA00; A01; D01; C0017
287380108Luật quốc tếA00; A01; D01; C0020
297460108Khoa học dữ liệuA00; A01; D01; C0117
307480201Công nghệ thông tinA00; A01; D01; C0118
317510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; D01; C0020
327810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00; A01; D01; C0016
337810201Quản trị khách sạnA00; A01; D01; C0017
347810202Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uốngA00; A01; D01; C0016

Điểm chuẩn năm 2022

STTTên ngànhMã ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
1Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, C0017
2Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, C0019
3Công nghệ truyền thông7320106A00, A01, D01, C0020
4Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, C0117
5Quản trị khách sạn7810201A00, A01, C0017
6Quản trị nhân lực7340404A00, A01, D01, C0019
7Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, C0018
8Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210A01, D01, D14, D1517
9Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, C0117
10Tài chính – Ngân hàng7340201A00, A01, D01, C0118
11Quan hệ công chúng7320108A00, A01, D01, C0019
12Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, C0020
13Quan hệ quốc tế7310206A01, D14, D1519
14Luật7380108A00, A01, D01, C0020
15Ngôn ngữ Nhật7220209A01, D01, D14, D1519
16Luật7380107A00, A01, D01, C0018
17Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D14, D1517
18Kế toán7340301A00, A01, D01, C0117
19Marketing7340115A00, A01, D01, C0017
20Luật7380101A00, A01, D01, C0018
21Kinh doanh thương mại7340121A00, A01, D01, C0019
22Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống1780202A00, A01, D01, C0019
23Bất động sản7340116A00, A01, D01, C0019
24Quảng cáo7320110A00, A01, D01, C0019
25Thiết kế đồ họa7210403H01, H06, V00, H0217
26Khoa học dữ liệu7480109A00, A01, D01, C0119
27Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, D01, D14, D1519
28Tâm lý học7310401D01, C00, D14, D1518
29Quản trị văn phòng7340406A00, A01, D01, C0018
30Truyền thông đa phương tiện7320104A00, A01, D01, C0018
31Kinh tế7310106A00, A01, D01, C0017
32Quản trị sự kiện7340412A00, A01, D01, C0017
33Kiểm toán7340302A00, A01, D01, C0019
34Tài chính quốc tế7340206A00, A01, D01, C0018
35Công nghệ tài chính7340206A00, A01, D01, C0018

Điểm chuẩn năm 2021

STTTên ngànhMã ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
1Marketing7340115A00, A01, C00, D0124
2Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, C00, D0124
3Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, C00, D0123
4Thương mại điện tử7340122A00, A01, C01, D0123
5Quan hệ công chúng7320108A00, A01, C00, D0123
6Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, C0022
7Quản trị nhân lực7340404A00, A01, D01, C0022
8Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, C0122
9Quan hệ Quốc tế7310206A01, D14, D1521
10Kinh doanh thương mại7340121A00, A01, D01, C0021
11Quản trị khách sạn7810201A00, A01, C0021
12Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D14, D1521
13Thiết kế đồ hoạ7210403H01, H06, V00, H0221
14Tâm lý học7310401D01, C00, D14, D1521
15Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202A00, A01, D01, C0020
16Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, C0020
17Công nghệ truyền thông7320106A00, A01, D01, C0020
18Tài chính – Ngân hàng7340201A00, A01, D01, C0120
19Luật quốc tế7380108A00, A01, D01, C0020
20Bất động sản7340116A00, A01, D01, C0020
21Tài chính quốc tế7340206A00, A01, D01, D0720
22Kế toán7340301A00, A01, D01, C0119
23Luật7380101A00, A01, D01, C0019
24Luật kinh tế7380107A00, A01, D01, C0019
25Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, D01, D14, D1519
26Ngôn ngữ Nhật7220209A01, D01, D14, D1519
27Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210A01, D01, D14, D1519
28Quảng cáo7320110A00, A01, D01, C0019
29Khoa học dữ liệu7480109A00, A01, D01, C0119

Điểm chuẩn năm 2020

STTTên ngànhMã ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
1Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103D0120
2Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, C0020
3Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, C0024
4Công nghệ truyền thông7320106A00, A01, D01, C0020
5Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, C0121
6Quản trị khách sạn7810201A00, A01, C0021
7Quản trị nhân lực7340404A00, A01, D01, C0022
8Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, C0022
9Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210D01, D14, D1519
10Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, C0120
11Tài chính – Ngân hàng7340201A00, D01, C0120
12Quan hệ công chúng7320108A00, D01, C0021
13Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, C0023
14Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, C0023
15Quan hệ công chúng7320108A00, A01, D01, C0021
16Quan hệ quốc tế7310206A01, D14, D1521
17Quan hệ quốc tế7310206D0121
18Luật7380108A00, A01, D01, C0020
19Ngôn ngữ Nhật7220209A01, D01, D14, D1519
20Luật7380107A00, A01, D01, C0019
21Ngôn ngữ Anh7220201A0119
22Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D14, D1519
23Kế toán7340301A00, A01, D01, C0119
24Marketing7340115A00, A01, D01, C0023
25Luật7380101A00, A01, D01, C0019

Điểm chuẩn năm 2019

STTTên ngànhMã ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
1Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C00, D0119
2Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, C00, D0119
3Marketing7340115A00, A01, C00, D0118
4Luật kinh tế7380107A00, A01, D01, C0017
5Luật quốc tế7380108A00, A01, C00, D0120
6Luật7380101A00, A01, C00, D0117
7Quản trị nhân lực7340404A00, A01, C00, D0117
8Quản trị khách sạn7810201A00, A01, C0018
9Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, C0018
10Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, C00, D0117
11Quan hệ công chúng7320108A00, A01, C00, D0117
12Công nghệ truyền thông7320106A00, A01, C00, D0118
13Thương mại điện tử7340122A00, A01, C01, D0118
14Tài chính – Ngân hàng7340201A00, A01, C01, D0117
15Kế toán7340301A00, A01, C01, D0117
16Công nghệ thông tin748020100, A01, C01, D0117
17Quan hệ quốc tế7310206A01, D01, D14, D1521
18Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D14, D1517
19Ngôn ngữ Nhật7220209A01, D01, D14, D1520
20Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210A01, D01, D14, D1519

Phương Hạ Nguyễn
Popup Image
Navigates
Logo