Điểm chuẩn Đại học Kinh Bắc (UKB) năm 2024
Điểm chuẩn Đại học Kinh Bắc (Mã trường: UKB) năm 2024 đã được công bố đến các thí sinh vào ngày 18/8 mới đây. Năm nay, UKB xét tuyển theo 5 phương thức tuyển sinh, trong đó trường dành 30% tổng chỉ tiêu cho phương thức xét kết quả trong kỳ thi tốt nghiệp THPT. Điểm chuẩn Đại học Kinh Bắc năm 2024 dao động từ 15 đến 22.5 điểm, không thay đổi so với năm 2023.
Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Kinh Bắc năm 2024 chính thức
Điểm chuẩn Đại Học Kinh Bắc năm 2024 chính thức là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên (nếu có) theo phương thức xét kết quả trong kỳ thi tốt nghiệp THPT. Xem chi tiết bảng bên dưới:
STT Ngành đào tạo Mã ngành Tổ hợp xét tuyển Sử dụng kết quả thi THPT năm 2024 Điểm trúng tuyển Sử dụng kết quả Học bạ THPT 1 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, C04, D01 15,0 15,0 2 Kế toán 7340301 A00, A01, C04, D01 15,0 15,0 3 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, C04, D01 15,0 (hoặc ĐTB lớp 12 từ 5,0) 15,0 4 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A00, A01, D01, C00 15,0 15,0 5 Dược học 7720201 A00, A01, B00, D90 21,0 Học lực lớp 12 xếp loại giỏi trở lên 6 Y học cổ truyền 7720115 A00, A01, B00, D90 21,0 Học lực lớp 12 xếp loại giỏi trở lên 7 Y khoa 7720101 A00, A01, B00, D90 22,5 Học lực lớp 12 xếp loại giỏi trở lên 8 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01, A01, D14, D10 15,0 15,0 9 Luật kinh tế 7380107 A00, A01, D01, C00 15,0 15,0 (hoặc ĐTB lớp 12 từ 5,0) 10 Luật 7380101 A00, A01, D01, C00 15,0 15,0 (hoặc ĐTB lớp 12 từ 5,0)
Điểm chuẩn Đại Học Kinh Bắc năm 2023
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú 1 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C04; D01 15 2 7340301 Kế toán A00; A01; C04; D01 15 3 7340201 Tài chính ngân hàng A00; A01; C04; D01 15 4 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C04; D01 15 5 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; D01; C00 15 6 7720201 Dược học A00; A01; B00; D90 21 7 7720115 Y học cổ truyền A00; A01; B00; D90 21 8 7720101 Y khoa A00; A01; B00; D90 22.5 9 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; A01; D14; D10 15 10 7380107 Luật kinh tế A00; A01; D01; C00 15 11 7380101 Luật A00; A01; D01; C00 15 12 7310205 Quản lý nhà nước A00; A01; D01; C00 15 13 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông A00; A01; C04; D01 15 14 7580302 Quản lý xây dựng A00; A01; C04; D01 15 15 7210403 Thiết kế đồ họa H01 15 16 7580108 Thiết kế nội thất H01 15 17 7210404 Thiết kế thời trang H01 15 18 7580101 Kiến trúc V00; V01; V02; V03 15
Điểm chuẩn Đại Học Kinh Bắc năm 2022
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú 1 7340101 Quản trị kinh doanh A00; D01; A01; C04 15 2 7340301 Kế toán A00; D01; A01; C04 15 3 7340201 Tài chính ngân hàng A00; D01; A01; C04 15 4 7480201 Công nghệ thông tin A00; D01; A01; C04 15 5 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; D01; C00 15 6 7720201 Dược học A00; A01; B00; D90 21 7 7720115 Y học cổ truyền A00; A01; B00; D90 21 8 7720101 Y khoa A00; A01; B00; D90 22 9 7720201 Ngôn ngữ Anh D01; A01; D14; D10 15 10 7380107 Luật kinh tế A00; A01; D01; C00 15 11 7380101 Luật A00; A01; D01; C00 15 12 7310205 Quản lý nhà nước A00; A01; D01; C00 15 13 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông A00; D01; A01; C04 15 14 7580302 Quản lý xây dựng A00; D01; A01; C04 15 15 7210403 Thiết kế đồ họa H00 15 Ngữ văn và các môn hình họa 16 7580108 Thiết kế nội thất H00 15 Ngữ văn và các môn hình họa 17 7210404 Thiết kế thời trang H00 15 Ngữ văn và các môn hình họa 18 7580101 Kiến trúc V00; V01; V02; V03 15
Điểm chuẩn Đại Học Kinh Bắc năm 2021
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn 1 7210403 Thiết kế đồ họa V00;V01;H00;H01 15 2 7580108 Thiết kế nội thất V00;V01;H00;H01 15 3 7210404 Thiết kế thời trang V00;V01;H00;H01 15 4 7340101 Quản trị kinh doanh A00;A01;B00;D01 15 5 7340201 Tài chính ngân hàng A00;A01;B00;D01 15 6 7340301 Kế toán A00;A01;B00;D01 15 7 7380107 Luật kinh tế A01;C00;C10;D01 15 8 7480201 Công nghệ thông tin A01;A10;A15;D90 15 9 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông A00;A01;D01;004 15 10 7580101 Kiến trúc V00;V01 15 11 7580302 Quản lý xây dựng A00;A01;D01;C04 15 12 7720201 Dược học A00;A01;B00;D90 21 13 7720115 Y học cổ truyền A00;A01;B00;D90 21 14 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00;A01;D01;C00 15 15 7220201 Ngôn ngữ Anh D01;A01;D14;D10 15 16 7310205 Quản lý nhà nước A00;A01;D01;C00 15
Điểm chuẩn Đại Học Kinh Bắc năm 2020
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn 1 7220201 Ngôn ngữ Anh A01, D01, D10, D14 15 2 7310205 Quản lý nhà nước A00, A01, C00, D01 15 3 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, C04, D01 15 4 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00, A01, C04, D01 15 5 7340301 Kế toán A00, A01, C04, D01 15 6 7380107 Luật kinh tế A00, A01, C00, D01 15 7 7480201 Công nghệ thông tin A00, A01, C04, D01 15 8 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông A00, A01, C04, D01 15 9 7580101 Kiến trúc V00, V01, V02, V03 15 10 7580302 Quản lý xây dựng A00, A01, C04, D01 15 11 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00, A01, C00, D01 15
Điểm chuẩn năm 2019
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn 1 7210403 Thiết kế đồ họa H00 15 2 7210404 Thiết kế thời trang H00 15 3 7220201 Ngôn ngữ Anh A01, D01, D10, D14 15 4 7310205 Quản lý nhà nước A00, A01, C00, D01 15 5 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, C04, D01 15 6 7340201 Tài chính Ngân hàng A00, A01, C04, D01 15 7 7340301 Kế toán A00, A01, C04, D01 15 8 7380107 Luật kinh tế A00, A01, C00, D01 15 9 7480201 Công nghệ thông tin A00, A01, C04, D01 15 10 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông A00, A01, C04, D01 15 11 7580101 Kiến trúc V00, V01, V02, V03 15 12 7580108 Thiết kế nội thất H00 15 13 7580302 Quản lý xây dựng A00, A01, C04, D01 15 14 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00, A01, C00, D01 15