Thông tin tuyển sinh Đại học Mở TP.HCM 2024


Đại học Mở TP.HCM (mã trường: MBS) công bố đề án tuyển sinh năm 2024 đến tất cả thí sinh dự thi. Năm nay, trường tuyển sinh 5.300 chỉ tiêu với các phương thức tuyển sinh tương tự như năm 2023.

Thông tin tuyển sinh Đại học Mở TP.HCM

Đối tượng, điều kiện tuyển sinh

1. Đối tượng tuyển sinh:

  • Thí sinh đã tốt nghiệp chương trình THPT của Việt Nam (hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên) hoặc đã tốt nghiệp trình độ trung cấp (trong đó, người tốt nghiệp trình độ trung cấp nhưng chưa có bằng tốt nghiệp THPT phải học và thi đạt yêu cầu đủ khối lượng kiến thức văn hóa THPT theo quy định của Luật Giáo dục và các văn bản hướng dẫn thi hành) hoặc đã tốt nghiệp chương trình THPT của nước ngoài (đã được nước sở tại cho phép thực hiện, đạt trình độ tương đương trình độ THPT của Việt Nam) ở nước ngoài hoặc ở Việt Nam (sau đây gọi chung là tốt nghiệp THPT).
  • Có đủ sức khoẻ để học tập theo quy định hiện hành. Đối với người khuyết tật được cấp có thẩm quyền công nhận bị dị dạng, dị tật, suy giảm khả năng tự lực trong sinh hoạt và học tập thì Hiệu trưởng xem xét, quyết định cho dự tuyển vào các ngành học phù hợp với tình trạng sức khoẻ.

2. Phạm vi tuyển sinh: Trên cả nước và quốc tế.

Phương thức tuyển sinh

Phương thức 1: Xét tuyển theo kế hoạch chung của Bộ GD&ĐT

1. Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo quy chế tuyển sinh của Trường và Bộ GD&ĐT

2. Xét tuyển theo kì thi THPT Quốc gia 2024

Phương thức 2: Xét tuyển theo kế hoạch xét tuyển riêng của Trường lần lượt như sau

1. Ưu tiên xét tuyển đối với thí sinh có 1 trong các chứng chỉ quốc tế sau:

  • Thí sinh có kết quả bài thi tú tài quốc tế (IB) tổng điểm từ 26 trở lên.
  • Thí sinh có chứng chỉ quốc tế A-level của trung tâm khảo thí ĐH Cambridge (Anh) với điểm 3 môn thi (trở lên), trong đó mỗi môn thi đạt từ C trở lên, sẽ được xét tuyển vào Đại học mở TP HCM
  • Kỳ thi SAT có kết quả đạt từ 1100/1600

2. Ưu tiên xét tuyển Học sinh Giỏi THPT:

  • Tốt nghiệp THPT năm 2024
  • Xếp loại học lực giỏi năm lớp 10, 11 và học kì 1 lớp 12.
  • Hạnh kiểm đạt loại tốt năm lớp 10, 11 và học kì 1 lớp 12
  • Thỏa mãn các điều kiện đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Trường.
  • Có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế trong thời hạn 2 năm: Đối với ngành ngôn ngữ: IELTS đạt 6.5, các ngành còn lại IELTS đạt 6.0.
  • Thứ tự ưu tiên xét tuyển như sau:
  1. HSG các trường THPT nhóm 1 có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế theo quy định
  2. HSG các trường THPT nhóm 2 có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế theo quy định
  3. HSG các trường THPT nhóm 1
  4. HSG các trường THPT nhóm 2

Phương thức 3: Xét tuyển kết quả học tập THPT có chứng chỉ ngoại ngữ theo quy định

Đối với thí sinh sử dụng chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế, cần đáp ứng đồng thời 02 điều kiện sau:

  • Thí sinh thỏa mãn các điều kiện của Phương thức 4.
  • Có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế trong thời hạn 02 năm, cụ thể:
    • Các ngành Ngôn ngữ: IELTS đạt 6.5 (hoặc các chứng chỉ khác có mức điểm quy đổi tương đương).
    • Các ngành còn lại: IELTS đạt 6.0 (hoặc các chứng chỉ khác có mức điểm quy đổi tương đương).

Phương thức 4: Xét tuyển kết quả học tập THPT

1. Điều kiện đăng ký hồ sơ: Tổng Điểm trung bình môn học các môn trong tổ hợp xét tuyển (Điểm Đăng ký xét tuyển – không bao gồm điểm ưu tiên) phải đạt từ 18,00 điểm trở lên đối với các ngành Công nghệ sinh học (đại trà và chất lượng cao), Công tác xã hội, Xã hội học, Đông Nam Á học. Các ngành còn lại từ 22,00 điểm trở lên.

2. Điểm xét tuyển: ĐXT = ĐTBM1 + ĐTBM2 + ĐTBM3.

Trong đó:

  • Điểm TBM1, 2, 3 là điểm trung bình môn của 3 môn trong ổ hợp xét tuyển
  • ĐXT được quy về thang 30 và làm tròn đến 02 chữ số thập phân.

Các ngành đào tạo và Chỉ tiêu tuyển sinh năm 2024

Tổng chỉ tiêu chuyển sinh của trường năm 2024 là 5.300 chỉ tiêu, cụ thể:

STTNgành/Chương trìnhMã ngànhTổ hợp xét tuyển
A.Chương trình chuẩn
01Ngôn ngữ Anh (1)7220201Toán, Lý, Anh (A01)
Toán, Văn, Anh (D01)
Văn, Sử, Anh (D14)
Văn, KHXH, Anh (D78)
02Ngôn ngữ Trung Quốc (1)7220204Văn, Toán, Ngoại Ngữ
(D01-D06, DD2);
Văn, KHXH, Ngoại Ngữ
(D78-D83, DH8)
03Ngôn ngữ Nhật (1)7220209
04Ngôn ngữ Hàn Quốc (1)7220210
05Kinh tế7310101Toán, Lý, Hóa (A00);
Toán, Lý, Anh (A01);
Toán, Hóa, Anh (D07)
Toán, Văn, Anh (D01);
06Xã hội học7310301Toán, Lý, Anh (A01);
Văn, Sử, Địa (C00);
Toán, Văn, Ngoại Ngữ (D01-D06, DD2);
Văn, KH Xã Hội, Ngoại Ngữ (D78-D83, DH8)
07Đông Nam Á học7310620
08Quản trị kinh doanh7340101Toán, Lý, Hóa (A00);
Toán, Lý, Anh (A01);
Toán, Văn, Anh (D01);
Toán, Hóa, Anh (D07)
09Marketing7340115
10Kinh doanh quốc tế7340120
11Tài chính Ngân hàng7340201
12Bảo hiểm7340204
13Công nghệ Tài chính7340205
14Kế toán7340301
15Kiểm toán7340302
16Quản lý công7340403
17Quản trị nhân lực7340404Toán, Lý, Hóa (A00);
Toán, Sử, Văn (C03);
Toán, Văn, Anh (D01);
Toán, Lý, Anh (A01)
18Hệ thống thông tin quản lý7340405Toán, Lý, Hóa (A00);
Toán, Lý, Anh (A01);
Toán, Văn, Anh (D01);
Toán, Hóa, Anh (D07)
19Luật7380101Toán, Lý, Hóa (A00);
Toán, Lý, Anh (A01);
Văn, Sử, Địa (C00);
Toán, Văn, Ngoại Ngữ (D01, D03, D05, D06)
20Luật kinh tế7380107
21Công nghệ sinh học7420201Toán, Lý, Hóa (A00);
Toán, Hóa, Anh (D07);
Toán, Lý, Sinh (A02)
Toán, Hóa, Sinh (B00);
22Khoa học dữ liệu (2)7460108Toán, Lý, Hóa (A00);
Toán, Lý, Anh (A01);
Toán, Văn, Anh (D01);
Toán, Hóa, Anh (D07)
23Khoa học máy tính (2)7480101
24Công nghệ thông tin (2)7480201
25Trí tuệ nhân tạo (2)7480107
26Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (2)7510102
27Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605
28Công nghệ thực phẩm7540101Toán, Lý, Hóa (A00);
Toán, Hóa, Anh (D07);
Toán, Lý, Anh (A01);
Toán, Hóa, Sinh (B00)
29Quản lý xây dựng (2)7580302Toán, Lý, Hóa (A00);
Toán, Lý, Anh (A01);
Toán, Văn, Anh (D01);
Toán, Hóa, Anh (D07)
30Công tác xã hội7760101Toán, Lý, Anh (A01);
Văn, Sử, Địa (C00);
Toán, Văn, Ngoại Ngữ (D01-D06, DD2);
Văn, KH Xã Hội, Ngoại Ngữ (D78-D83, DH8)
31Du lịch7810101Toán, Lý, Hóa (A00);
Toán, Sử, Văn (C03);
Toán, Văn, Anh (D01);
Toán, Lý, Anh (A01)
32Tâm lý học7310401Toán, Lý, Anh (A01);
Văn, Sử, Địa (C00);
Toán, Văn, Ngoại Ngữ (D01-D06, DD2);
Văn, KH Xã Hội, Ngoại Ngữ (D78-D83, DH8)
B.Chương trình chất lượng cao
01Ngôn ngữ Anh7220201CToán, Lý, Anh (A01)
Toán, Văn, Anh (D01)
Văn, Sử, Anh (D14)
Văn, KHXH, Anh (D78)
02Ngôn ngữ Trung Quốc7220204CVăn, Toán, Ngoại Ngữ
(D01-D06, DD2)
Văn, KHXH, Ngoại Ngữ
(D78-D83, DH8)
03Ngôn ngữ Nhật7220209C
04Kinh tế7310101CToán, Hóa, Anh (D07);
Toán, Lý, Anh (A01);
Toán, Văn, Anh (D01);
Toán, KHXH, Anh (D96)
05Quản trị kinh doanh7340101C
06Tài chính ngân hàng7340201C
07Kế toán7340301C
08Kiểm toán7340302C
09Luật kinh tế7380107CToán, Hóa, Anh (D07);
Toán, Lý, Anh (A01);
Toán, Văn, Anh (D01);
Văn, Sử, Anh (D14)
10Công nghệ sinh học7420201CToán, Sinh, Anh (D08);
Toán, Lý, Anh (A01);
Toán, Hóa, Sinh (B00);
Toán, Hoá, Anh (D07)
11Khoa học máy tính (2)7480101CToán, Lý, Hóa (A00);
Toán, Văn, Anh (D01);
Toán, Hóa, Anh (D07);
Toán, Lý, Anh (A01)

Thông tin đăng ký xét tuyển

1. Lệ phí xét tuyển: Theo quy định của Bộ GD&ĐT.

2. Thời gian xét tuyển: Thực hiện theo kế hoạch chung của Bộ GDĐT và Kế hoạch tuyển sinh của Nhà trường.

Thí sinh có bất kỳ thắc mắc, câu hỏi nào cần giải đáp, vui lòng liên hệ Hội đồng tuyển sinh của trường:

  • Địa chỉ: 35-37 Hồ Hảo Hớn, P.Cô Giang, Q1, Tp.HCM
  • Số điện thoại: 028 3920 7627 – 08 3930 0072
  • Hotline: 18005 85884
  • Email: tuyensinh@ou.edu.vn

Tags:

Phương Hạ Nguyễn
Navigates
Logo
Enable registration in settings - general