Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội (Mã trường: KCN) công bố đề án tuyển sinh 2025 đến tất cả thí sinh. Trường dự kiến tuyển sinh 1088 chỉ tiêu với 4 phương thức xét tuyển.

Đối tượng, điều kiện tuyển sinh
1. Thí sinh tốt nghiệp chương trình THPT tại Việt Nam hoặc quốc tế
2. Phạm vi tuyển sinh: USTH tuyển sinh trên cả nước
Phương thức tuyển sinh
a) Thí sinh tốt nghiệp THPT theo chương trình của Bộ Giáo dục và Đào tạo (GDĐT):
Phương thức 1: Xét tuyển dựa trên kết quả thi đánh giá năng lực do Trường tổ chức
- Thí sinh có điểm trung bình cộng của cả năm học lớp 11 và lớp 12 đạt từ 6,50/10.
- Riêng ngành Dược học, mức điểm trung bình cộng đạt từ 7,00/10 trở lên và thí sinh phải có chứng chỉ tiếng Anh IELTS từ 5.0 hoặc TOEFL iBT từ 35 điểm trở lên.
- Với chương trình song bằng, ngoài điều kiện về điểm trung bình cộng như trên, thí sinh cần có chứng chỉ IELTS từ 6.0 hoặc TOEFL iBT từ 60 điểm trở lên.
Quy trình dự tuyển:
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại: apply.usth.edu.vn
- Thi kiểm tra kiến thức tại USTH hoặc quy đổi kết quả thi tốt nghiệp THPT (đối với đợt 3).
- Tham dự phỏng vấn trực tuyến với hội đồng phỏng vấn của Trường.
Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập cấp THPT kết hợp phỏng vấn
- Thí sinh có điểm trung bình cộng của 03 trong 06 môn Toán, Vật lý, Hóa học, Sinh học, Tin học, Tiếng Anh của cả năm lớp 11 và lớp 12 phù hợp với một trong các tổ hợp môn xét tuyển của chương trình đào tạo đạt từ 8,80/10 trở lên.
- Riêng ngành Dược học, ngoài mức điểm trung bình cộng như trên, thí sinh cần có chứng chỉ IELTS từ 5.0 hoặc TOEFL iBT từ 35 điểm trở lên.
Quy trình dự tuyển:
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại: apply.usth.edu.vn
- Tham gia phỏng vấn trực tiếp với hội đồng phỏng vấn tuyển sinh của Trường.
Phương thức 3: Xét tuyển thẳng theo đề án của Trường
Thí sinh nằm trong đối tượng tuyển thẳng tại Quy chế tuyển sinh của Trường.
Quy trình dự tuyển:
Chọn chương trình đào tạo xét tuyển thẳng và nộp hồ sơ trực tuyến tại: apply.usth.edu.vn
Phương thức 4: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT
- Thí sinh tham dự kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025 với tổ hợp các môn thi phù hợp theo quy định trong Đề án tuyển sinh của Trường.
Quy trình dự tuyển: Thí sinh đăng ký nguyện vọng trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ GD&ĐT: thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn
b) Thí sinh Việt Nam hoặc người nước ngoài(9) tốt nghiệp THPT tại nước ngoài hoặc tốt nghiệp THPT theo chương trình quốc tế tại Việt Nam cần đáp ứng 2 tiêu chí sau:
| 1. | Chứng chỉ tốt nghiệp hoặc bảng điểm của thí sinh phải có ít nhất: |
| 2 môn học thuộc lĩnh vực khoa học tự nhiên đạt điểm C trở lên (khoảng 65%) đối với chương trình A-level (GCEA Level) – General Certificate of Education Level; hoặc | |
| 2 môn học thuộc nhóm môn Khoa học và Toán đạt từ điểm 4 trở lên (thang điểm 7) đối với chương trình IB-International Baccalaureate Diploma Program; hoặc | |
| Liên hệ phòng Tuyển sinh để được hỗ trợ đối với các chương trình khác | |
| 2. | Đỗ kỳ thi đánh giá năng lực do Trường tổ chức |
Ghi chú:
(1) Thí sinh xét tuyển ngành Dược học theo phương thức 1, 2 và 3 cần có học lực lớp 12 xếp loại từ giỏi trở lên để đáp ứng ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào đối với nhóm ngành sức khỏe theo quy định của Bộ GDĐT trong năm tốt nghiệp.
(2) Chương trình song bằng chỉ xét tuyển dựa trên kết quả thi đánh giá năng lực do Trường tổ chức (phương thức 1).
(3) Điểm trung bình cộng được tính theo công thức:

Các ngành đào tạo năm 2025
Năm 2025, Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội có các ngành đào tạo cụ thể như sau:
1. Chương trình đào tạo cấp một bằng tại USTH
| Chương trình đào tạo | Mã ngành | Chương trình đào tạo | Mã ngành |
| Công nghệ sinh học – Phát triển thuốc | 7420201 | Kỹ thuật Hàng không | 7520120 |
| Hóa học | 7440112 | Khoa học Vũ trụ và Công nghệ Vệ tinh | 7520121 |
| Khoa học vật liệu tiên tiến và Công nghệ Nano | 7440122 | Kỹ thuật ô tô | 7520130 |
| Khoa học Môi trường Ứng dụng | 7440301 | Kỹ thuật điện và Năng lượng tái tạo | 7520201 |
| Khoa học dữ liệu | 7460108 | Công nghệ vi mạch bán dẫn | 7520401 |
| Toán ứng dụng | 7460112 | Khoa học và Công nghệ thực phẩm | 7540101 |
| Công nghệ thông tin – Truyền thông | 7480201 | Khoa học và Công nghệ y khoa | 7720601 |
| An toàn thông tin | 7480202 | Dược học | 7720201 |
| Công nghệ Kỹ thuật Cơ điện tử | 7510203 |
2. Chương trình liên kết đào tạo cấp song bằng
| STT | Tên chương trình đào tạo | Mã ngành | Các trường đối tác Pháp |
| 1. | Công nghệ sinh học – Phát triển thuốc | 7420201-01 | Đại học Sorbonne Paris Nord, Đại học Montpellier, Đại học Lille |
| 2. | Hóa học | 7440112-01 | Đại học Paris Est – Créteil, Đại học Aix Marseille, Đại học Reims Champagne – Ardenne, Đại học Lille |
| 3. | Công nghệ thông tin – Truyền thông | 7480201-01 | Đại học Limoges, Đại học Sorbonne Paris Nord, Đại học Lille |
Tổ hợp môn xét tuyển
1. Chương trình đào tạo cấp một bằng tại USTH
| STT | Chương trình đào tạo | Tổ hợp môn |
| 1 | Công nghệ sinh học – Phát triển thuốc | Toán – Hóa học – Sinh học |
| Toán – Vật lý – Hóa học | ||
| Toán – Vật lý – Sinh học | ||
| Toán – Sinh học – Tiếng Anh | ||
| 2 | Hóa học | Toán – Hóa học – Vật lý |
| Toán – Hóa học – Sinh học | ||
| Toán – Hóa học – Tin học | ||
| Toán – Hóa học – Tiếng Anh | ||
| 3 | Khoa học vật liệu tiên tiến và Công nghệ Nano | Toán – Vật lý – Tin học |
| Toán – Vật lý – Tiếng Anh | ||
| Toán – Vật lý – Hóa học | ||
| Toán – Vật lý – Sinh học | ||
| Toán – Hóa học – Tin học | ||
| Toán – Hóa học – Tiếng Anh | ||
| Toán – Hóa học – Sinh học | ||
| 4 | Khoa học Môi trường Ứng dụng | Toán – Vật lý – Hóa học |
| Toán – Hóa học – Sinh học | ||
| Toán – Hóa học – Tiếng Anh | ||
| Toán – Sinh học – Tiếng Anh | ||
| Toán – Hóa học – Tin học | ||
| Toán – Sinh học – Tin học | ||
| 5 | Khoa học dữ liệu | Toán – Vật lý – Tin học |
| Toán – Vật lý – Tiếng Anh | ||
| Toán – Tin học – Tiếng Anh | ||
| 6 | Toán ứng dụng | Toán – Vật lý – Tin học |
| Toán – Vật lý – Tiếng Anh | ||
| Toán – Vật lý – Hóa học | ||
| Toán – Vật lý – Sinh học | ||
| Toán – Hóa học – Tin học | ||
| Toán – Hóa học – Tiếng Anh | ||
| Toán – Sinh học- Tin học | ||
| Toán – Sinh học – Tiếng Anh | ||
| Toán – Tin học – Tiếng Anh |
| STT | Chương trình đào tạo | Tổ hợp môn |
| 7 | Công nghệ thông tin – Truyền thông | Toán – Vật lý – Tin học |
| Toán – Vật lý – Tiếng Anh | ||
| Toán – Tin học – Tiếng Anh | ||
| 8 | An toàn thông tin | Toán – Vật lý – Tin học |
| Toán – Vật lý – Tiếng Anh | ||
| Toán – Tin học – Tiếng Anh | ||
| 9 | Công nghệ Kỹ thuật Cơ điện tử | Toán – Vật lý – Tin học |
| Toán – Vật lý – Tiếng Anh | ||
| 10 | Kỹ thuật Hàng không | Toán – Vật lý – Tin học |
| Toán – Vật lý – Tiếng Anh | ||
| Toán – Vật lý – Hóa học | ||
| Toán – Hóa học – Tiếng Anh | ||
| 11 | Khoa học Vũ trụ và Công nghệ Vệ tinh | Toán – Vật lý – Tin học |
| Toán – Vật lý – Tiếng Anh | ||
| Toán – Vật lý – Hóa học | ||
| Toán – Tin học – Tiếng Anh | ||
| Toán – Hóa học – Tiếng Anh | ||
| 12 | Kỹ thuật ô tô | Toán – Vật lý – Tin học |
| Toán – Vật lý – Tiếng Anh | ||
| 13 | Kỹ thuật điện và Năng lượng tái tạo | Toán – Vật lý – Tin học |
| Toán – Vật lý – Tiếng Anh | ||
| 14 | Công nghệ vi mạch bán dẫn | Toán – Vật lý – Tin học |
| Toán – Vật lý – Tiếng Anh | ||
| Toán – Vật lý – Hóa học | ||
| Toán – Vật lý – Sinh học | ||
| 15 | Khoa học và Công nghệ thực phẩm | Toán – Hóa học – Sinh học |
| Toán – Vật lý – Hóa học | ||
| Toán – Vật lý – Sinh học | ||
| 16 | Khoa học và Công nghệ y khoa | Toán – Hoá học – Sinh học |
| Toán – Vật lý – Hóa học | ||
| Toán – Vật lý – Sinh học | ||
| Toán – Vật lý – Tiếng Anh | ||
| 17 | Dược học | Toán – Vật lý – Sinh học |
| Toán – Vật lý – Tiếng Anh | ||
| Toán – Hóa học – Sinh học | ||
| Toán – Vật lý – Hóa học | ||
| Toán – Vật lý – Sinh học | ||
| Toán – Hóa học – Tiếng Anh |
2. Chương trình liên kết đào tạo cấp song bằng
| STT | Chương trình đào tạo | Tổ hợp môn |
| 1 | Công nghệ sinh học – Phát triển thuốc | Toán – Hóa học – Sinh học |
| Toán – Vật lý – Hóa học | ||
| Toán – Vật lý – Sinh học | ||
| Toán – Sinh học – Tiếng Anh | ||
| 2 | Công nghệ thông tin – Truyền thông | Toán – Vật lý – Tin học |
| Toán – Vật lý – Tiếng Anh | ||
| Toán – Tin học – Tiếng Anh | ||
| 3 | Hóa học | Toán – Hóa học – Vật lý |
| Toán – Hóa học – Sinh học | ||
| Toán – Hóa học – Tin học | ||
| Toán – Hóa học – Tiếng Anh |
Thông tin đăng ký xét tuyển
Lệ phí xét tuyển
Lệ phí xét tuyển là 500.000 VNĐ/thí sinh
Thời gian xét tuyển
Xét tuyển dựa trên Thi đánh giá năng lực (PT1), kết quả học tập cấp THPT kết hợp phỏng vấn (PT2) và Tuyển thẳng theo đề án tuyển sinh của Trường (PT3):
| Đợt | Thời gian nhận hồ sơ(PT1, PT2, PT3) | Kiểm tra kiến thức (PT1)Phỏng vấn trực tiếp (PT2) | Phỏng vấn trực tuyến(PT1) |
| 1 | 06/02 – 04/03/2025 | 15/3 – 16/3/2025 | 22/3 – 23/3/2025 |
| 2 | 01/4 – 23/4/2025 | 17/5 – 18/5/2025 | 24/5 – 25/5/2025 |
| 3 | 07/2025** | 07/2025 | 07/2025 |
* Lịch tuyển sinh có thể thay đổi và sẽ được cập nhật trên website của Trường. Kết quả xét tuyển thẳng, kết quả kiểm tra kiến thức, kết quả phỏng vấn sẽ được thông báo tới thí sinh qua email và trên Hệ thống tuyển sinh trực tuyến của Trường.
** Thời gian nhận hồ sơ đợt 3 sẽ điều chỉnh theo lịch công bố kết quả thi THPT của Bộ GDĐT.
Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT: theo kế hoạch tuyển sinh của Bộ GDĐT. Riêng với ngành Dược học, với phương thức xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT 2025, ngoài tiêu chí điểm chuẩn, các thí sinh phải đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào đối với năng lực tiếng Anh sử dụng trong học tập, cụ thể là có chứng chỉ IELTS từ 5.0 hoặc TOEFL iBT từ 35 (hoặc chứng chỉ khác tương đương)
Các thí sinh có thắc mắc vui lòng liên hệ hội đồng tuyển sinh:
- Địa chỉ: Tòa nhà A21, Viện Hàn Lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam, 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội
- Facebook: https://www.facebook.com/usth.edu.vn
- Email: officeusth@usth.edu.vn
- SĐT liên hệ tuyển sinh: 024 3791 6960


