Thông tin tuyển sinh Đại học Vinh 2024


Đại học Vinh (mã trường: TDV) công bố đề án tuyển sinh năm 2024 đến tất cả thí sinh dự thi. Năm nay, trường tuyển sinh 5050 chỉ tiêu với các phương thức tuyển sinh tương tự như năm 2023.

Thông tin tuyển sinh Đại học Vinh

Đối tượng, điều kiện tuyển sinh

1. Đối tượng tuyển sinh:

  • Tất cả thí sinh tính tới thời điểm xác định trúng tuyển đã tốt nghiệp THPT (hoặc tương đương), đáp ứng các điều kiện tuyển sinh năm 2024 của Nhà trường.
  • Có đủ sức khỏe để học tậ theo Quy định
  • Không trong thời gian bị truy cứu trách nhiệm hình sự

2. Phạm vi tuyển sinh:

  • Tuyển sinh trong cả nước và các thí sinh có quốc tịch nước ngoài.
  • Đối với thí sinh có quốc tịch nước ngoài (lưu học sinh), nhà trường thực hiện tuyển sinh trong năm, không phụ thuộc vào kỳ tuyển sinh chung của Nhà trường, phương thức xét tuyển đối với thí sinh có quốc tịch nước ngoài thực hiện theo Quy định hiện hành.

Phương thức tuyển sinh

Phương thức 1: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo Quy định của Bộ GD&ĐT

1. Mã phương thức: 301

2. Đối tượng xét tuyển: Xét tuyển thẳng các thí sinh thuộc đối tượng xét tuyển thẳng được quy định tại điều 8 của Quy chế tuyển sinh trình độ đại học, tuyển sinh trình độ cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non của Bộ GD&ĐT.

Phương thức 2: Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo quy định của Nhà trường

1. Mã phương thức: 303

2. Đối tượng xét tuyển: thí sinh tham gia các đội tuyển học sinh giỏi, học sinh các trường THPT chuyên, học sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế, tin học quốc tế.

3. Điều kiện đăng ký xét tuyển: Thí sinh đã tốt nghiệp THPT năm 2024, có 3 năm học THPT đều đạt học sinh Giỏi, hạnh kiểm Tốt và phải thỏa mãn một trong các điều kiện quy định sau:

  • Ưu tiên 1. Thí sinh là thành viên đội tuyển tham dự kỳ thi học sinh giỏi quốc gia, kỳ thi Khoa học kỷ thuật cấp quốc gia do Bộ GD&ĐT tổ chức;
  • Ưu tiên 2. Thí sinh là học sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong các kỳ thi học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố ở bậc THPT.
  • Ưu tiên 3. Thí sinh là học sinh lớp chuyên thuộc các trường THPT chuyên, thí sinh có các chứng chỉ ngoại ngữ Quốc tế IELTS 6.5, TOEFL iBT 80, TOEIC 550 hoặc chứng chỉ Tin học Quốc tế MOS (thời hạn 2 năm tính đến ngày 01/6/2024).

4. Nguyên tắc xét tuyển: Xét tuyển lần lượt theo thứ tự ưu tiên cho đến hết chỉ tiêu. Nếu trong cùng 1 nhóm ưu tiên có số thí sinh vượt quá chỉ tiêu, Nhà trường sẽ xem xét điều kiện bổ sung dựa vào tổng điểm lớp 12 (cộng điểm ưu tiên, nếu có) của tổ hợp xét tuyển quy định của mỗi ngành ghi tại phụ lục.

Lưu ý: Điều kiện Ưu tiên 3 chỉ áp dụng cho ưu tiên xét tuyển các ngành ngoài sư phạm; mã phương thức xét tuyển 303 áp dụng cho cả các đối tượng học sinh dự bị đại học để đăng ký vào hệ thống phần mềm quản lý của Bộ GD&ĐT (nếu có).

Phương thức 3: Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2024

1. Mã phương thức: 100

2. Đối tượng xét tuyển: Thí sinh tham dự kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2024.

3. Nguyên tắc xét tuyển: Xét tuyển theo từng ngành, chuyên ngành, xét uyển từ cao xuống thấp đến hết chỉ tiêu

Phương thức 4: Xét tuyển sử dụng kết quả học tập cấp THPT (học bạ)

1. Mã phương thức: 200

2. Đối tượng xét tuyển: Các ngành Giáo dục mầm non và Giáo dục Thể chất tuyển thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2024; các ngành khác (ngoài sư phạm) tuyển thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2024 và thí sinh đã tốt nghiệp THPT từ năm 2023 trở về trước (thí sinh tự do).

3. Nguyên tắc xét tuyển: Sử dụng kết quả học tập THPT (học bạ) để xét tuyển theo ngành, chuyên ngành, xét tuyển từ cao xuống thấp đến hết chỉ tiêu.

Phương thức 5: Xét tuyển theo kết quả Kỳ thi đánh giá tư duy và năng lực năm 2024

1. Mã phương thức: 402

2. Đối tượng xét tuyển: thí sinh có kết quả điểm thi kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội, Đại học Quốc gia TP Hồ Chí Minh, trường Đại học Sư phạm Hà Nội và kỳ thi đánh giá tư duy của trường Đại học Bách Khoa Hà Nội năm 2024:

Điểm xét tuyển = Điểm thi của thí sinh được quy về điểm 30 + Điểm ưu tiên
theo quy định của Quy chế tuyển sinh hiện hành.

3. Nguyên tắc xét tuyển: Xét tuyển theo từng ngành, xét tuyển từ cao xuống thấp cho đến hết chỉ tiêu, tên ngành học, mã ngành, chỉ tiêu và tổ hợp xét tuyển xem chi tiết ở phụ lục.

Phương thức 6: Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT hoặc kết quả học tập lớp 12 với điểm thi năng khiếu để xét tuyển

1. Mã phương thức: 405/406

2. Đối tượng xét tuyển: Xét tuyển dựa trên kết quả bài thi/môn thi của kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2024 hoặc kết quả học bạ lớp 12 của thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2024 kết hợp với thi tuyển năng khiếu cho 3 ngành: Giáo dục Mầm non, Giáo dục Thể chất và Kiến trúc.

3. Thời gian nộp hồ sơ và lịch dự thi năng khiếu: Theo thông báo của Trường Đại học Vinh.

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào

1. Đối với các ngành sư phạm sử dụng các mã phương thức xét tuyển 100, 301, 303, 405, 406 thí sinh phải có hạnh kiểm của năm học lớp 12 THPT đạt từ loại Khá trở lên, không bị dị hình, dị tật, nói ngọng, nói lắp. Ngành Giáo dục thể chất chỉ tuyển những thí sinh có thể hình cân đối: Nam cao 1,65m, nặng 45 kg trở lên và Nữ cao 1,55m, nặng 40 kg trở lên.

2. Phương thức xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2024, mã phương thức 100. Căn cứ kết quả của Kỳ thi tốt nghiệp THPT 2024, Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Vinh xác định ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Bộ GD&ĐT. Kết quả cụ thể sẽ được công bố trên trang thông tin điện tử của Nhà trường.

3. Phương thức xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT, mã phương thức 200.

  • Thí sinh đạt ngưỡng đầu vào đối với ngành Giáo dục Thể chất và ngành Điều
    dưỡng: Học lực lớp 12 xếp từ khá trở lên.
  • Phương thức xét tuyển sử dụng kết quả học tập ở bậc THPT đối với các ngành
    Giáo dục Mầm non, Giáo dục Thể chất tổng điểm 3 môn trong tổ hợp xét tuyển của
    năm lớp 12, điểm xét tuyển đạt từ 24 điểm trở lên; các ngành khác (ngoài sư phạm)
    tổng điểm 3 môn trong tổ hợp xét tuyển của năm lớp 12, điểm xét tuyển đạt từ 20 điểm
    trở lên.

Các ngành đào tạo và Chỉ tiêu tuyển sinh năm 2024

Tổng chỉ tiêu chuyển sinh của trường năm 2023 là 4.610 chỉ tiêu, cụ thể:

TTTrình độMã ngànhTên ngànhMã phương thứcChỉ tiêu (dự
kiến)
Các tổ hợp xét tuyểnMôn chính, điều kiện phụ
1Đại học7140249Sư phạm Lịch sử và Đại lý10050C00, C19, C20, D14
30110C00, C19, C20, D14
30320C00, C19, C20, D14
2Đại học7140247Sư phạm Khoa học tự nhiên10050A00, A02, B00
30110A00, A02, B00
30320A00, A02, B00
3Đại học7310403Tâm lý học giáo dục10030C00, D01, A00, A01
20010C00, D01, A00, A01
3015C00, D01, A00, A01
3035C00, D01, A00, A01
4Đại học7580101Kiến trúc10010A00
20010A00
40520V00, V02, H01, H02NK hệ số 2
40620V00, V02, H01, H02NK hệ số 2
5Đại học7310109Kinh tế số (chuyên ngành Kinh tế và Kinh doanh số)10030A00, A01, D01, B00
20020A00, A01, D01, B00
30110A00, A01, D01, B00
30310A00, A01, D01, B00
40210
6Đại học7310601Quốc tế học10020D01, D14, D15, D66
20020D01, D14, D15, D66
30110D01, D14, D15, D66
30310D01, D14, D15, D66
4026
7Đại học7620110Khoa học cây trồng10030A00, B00, D01, B08
20020A00, B00, D01, B08
30110A00, B00, D01, B08
30310A00, B00, D01, B08
40210
8Đại học7640101Thú y10030A00, B00, D01, B08
20020A00, B00, D01, B08
3015A00, B00, D01, B08
30310A00, B00, D01, B08
4025
9Đại học7140201Giáo dục Mầm non405120M00, M01, M10, M13NK hệ số 2 NK ≥ 6.5
40650M00, M01, M10, M13NK hệ số 2
NK ≥ 6.5
10Đại học7140202Giáo dục Tiểu học100180C00, D01, A00, A01
30110C00, D01, A00, A01
30310C00, D01, A00, A01
11Đại học7140114Quản lý giáo dục10020C00, D01, A00, A01
20010C00, D01, A00, A01
30110C00, D01, A00, A01
3033C00, D01, A00, A01
12Đại học7140209Sư phạm Toán học10080A00, A01, B00, D01Toán ≥ 7.5 Toán hệ số 2
30110A00, A01, B00, D01
30310A00, A01, B00, D01
13Đại học7140209CSư phạm Toán học (lớp tài năng)10020A00, A01, B00, D01Toán ≥ 8.0 Toán hệ số 2
30110A00, A01, B00, D01
14Đại học7140210Sư phạm Tin học10015A00, A01, D01, D07
30110A00, A01, D01, D07
3035A00, A01, D01, D07
15Đại học7140211Sư phạm Vật lý10015A00, A01, B00, D07Vật lý hệ số 2
30110A00, A01, B00, D07
3035A00, A01, B00, D07
16Đại học7140212Sư phạm Hóa học10025A00, B00, D07, C02Hóa học hệ số 2
3015A00, B00, D07, C02
3035A00, B00, D07, C02
17Đại học7140213Sư phạm Sinh học10015B00, B03, B08, A02Sinh học hệ số 2
3015B00, B03, B08, A02
3033B00, B03, B08, A02
18Đại học7140217Sư phạm Ngữ văn100100C00, D01, D15, C20Ngữ văn hệ số 2
30110C00, D01, D15, C20
30310C00, D01, D15, C20
19Đại học7140218Sư phạm Lịch sử10035C00, C19, C20, D14Lịch sử hệ số 2
3015C00, C19, C20, D14
30310C00, C19, C20, D14
20Đại học7140219Sư phạm Địa lý10025C00, C04, C20, D15Địa lý hệ số 2
3015C00, C04, C20, D15
3035C00, C04, C20, D15
21Đại học7140205Giáo dục Chính trị10010C00, D66, C19, C20
3015C00, D66, C19, C20
3033C00, D66, C19, C20
22Đại học7140206Giáo dục Thể chất3013T00, T01, T02, T05
40515T00, T01, T02, T05NK hệ số 2 NK ≥ 6.5
40612T00, T01, T02, T05NK hệ số 2 NK ≥ 6.5
23Đại học7140208Giáo dục Quốc phòng – An ninh10015C00, D01, A00, C19
3012C00, D01, A00, C19
3033C00, D01, A00, C19
24Đại7140231CSư phạm Tiếng Anh10020D01, D14, D15, A01
học(lớp tài năng)30110D01, D14, D15, A01
25Đại học7140231Sư phạm Tiếng Anh100120D01, D14, D15, A01Tiếng Anh hệ số 2
30110D01, D14, D15, A01
30310D01, D14, D15, A01
26Đại học7220201Ngôn ngữ Anh100150D01, D14, D15, A01
20075D01, D14, D15, A01Tiếng Anh ≥ 7.0 Tiếng Anh hệ số 2
3015D01, D14, D15, A01
30315D01, D14, D15, A01
4025
27Đại học7340301Kế toán100250A00, A01, D01, D07
200200A00, A01, D01, D07
30120A00, A01, D01, D07
30320A00, A01, D01, D07
40210
28Đại học7340101Quản trị kinh doanh100150A00, A01, D01, D07
20080A00, A01, D01, D07
30110A00, A01, D01, D07
30320A00, A01, D01, D07
40210
29Đại học7340101CQuản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh)10015A00, A01, D01, D07
2005A00, A01, D01, D07
30110A00, A01, D01, D07
3035A00, A01, D01, D07
30Đại học7340201Tài chính – Ngân hàng (có 2 chuyên ngành: Tài chính doanh nghiệp và
Ngân hàng thương mại)
10090A00, A01, D01, D07
20040A00, A01, D01, D07
30110A00, A01, D01, D07
30310A00, A01, D01, D07
4025
31Đại học7310101Kinh tế (có 2 chuyên ngành: Kinh tế đầu tư và Quản lý kinh tế)10060A00, A01, D01, B00
20050A00, A01, D01, B00
30120A00, A01, D01, B00
30315A00, A01, D01, B00
4025
32Đại học7380101Luật10060C00, D01, A00, A01
20025C00, D01, A00, A01
30120C00, D01, A00, A01
30310C00, D01, A00, A01
4025
33Đại học7380107Luật kinh tế10060C00, D01, A00, A01
20025C00, D01, A00, A01
30110C00, D01, A00, A01
30315C00, D01, A00, A01
4025
34Đại học7310205Quản lý nhà nước10020C00, D01, A00, A01
20010C00, D01, A00, A01
30110C00, D01, A00, A01
30310C00, D01, A00, A01
4025
35Đại học7229042Quản lý văn hóa10020C00, D01, A00, A01
20010C00, D01, A00, A01
30110C00, D01, A00, A01
30310C00, D01, A00, A01
4025
36Đại học7310201Chính trị học10020C00, D01, C19, A01
20010C00, D01, C19, A01
3015C00, D01, C19, A01
30310C00, D01, C19, A01
4025
37Đại học7760101Công tác xã hội10020C00, D01, A00, A01
20010C00, D01, A00, A01
30110C00, D01, A00, A01
30310C00, D01, A00, A01
4025
38Đại học7310630Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch)10030C00, D01, A00, A01
20020C00, D01, A00, A01
3015C00, D01, A00, A01
30310C00, D01, A00, A01
4025
39Đại học7420201Công nghệ sinh học10020B00, A01, A02, B08
20010B00, A01, A02, B08
3015B00, A01, A02, B08
30310B00, A01, A02, B08
4025
40Đại học7540101Công nghệ thực phẩm10030A00, B00, A01, D07
20020A00, B00, A01, D07
3015A00, B00, A01, D07
30310A00, B00, A01, D07
4025
41Đại học7720301Điều dưỡng10040B00, C08, D08, D13
20030B00, C08, D08, D13
3015B00, C08, D08, D13
30310B00, C08, D08, D13
42Đại học7580301Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế đầu tư xây dựng, Kinh tế vận tải và logistic, Quản lí dự án công trình
xây dựng)
10020A00, B00, D01, A01
20015A00, B00, D01, A01
3015A00, B00, D01, A01
30310A00, B00, D01, A01
4025
43Đại học7580201Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành:
Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kết
10060A00, B00, D01, A01
20030A00, B00, D01, A01
3015A00, B00, D01, A01
30310A00, B00, D01, A01
cấu công trình;
Công nghệ kỹ thuật xây dựng).
4025
44Đại học7580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng cầu đường; Kỹ thuật xây dựng công trình ngầm; Kỹ thuật hạ tầng đô
thị).
10030A00, B00, D01, A01
20015A00, B00, D01, A01
3015A00, B00, D01, A01
30310A00, B00, D01, A01
4025
45Đại học7510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử10060A00, B00, D01, A01
20030A00, B00, D01, A01
3015A00, B00, D01, A01
30310A00, B00, D01, A01
4025
46Đại học7510206Công nghệ kỹ thuật nhiệt10015A00, B00, D01, A01
20010A00, B00, D01, A01
3015A00, B00, D01, A01
30310A00, B00, D01, A01
4025
47Đại học7510205Công nghệ kỹ thuật ô tô10090A00, B00, D01, A01
20035A00, B00, D01, A01
30110A00, B00, D01, A01
30310A00, B00, D01, A01
40210
48Đại học7520207Kỹ thuật điện tử – viễn thông10020A00, B00, D01, A01
20015A00, B00, D01, A01
30110A00, B00, D01, A01
3035A00, B00, D01, A01
4025
49Đại học7520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa10050A00, B00, D01, A01
20030A00, B00, D01, A01
30110A00, B00, D01, A01
30310A00, B00, D01, A01
4025
50Đại học7480201Công nghệ thông tin100150A00, A01, D01, D07
20090A00, A01, D01, D07
30110A00, A01, D01, D07
30310A00, A01, D01, D07
40210
51Đại học7480201CCông nghệ thông tin (Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh)10015A00, A01, D01, D07
3015A00, A01, D01, D07
30310A00, A01, D01, D07
4025
52Đại học7480101Khoa học máy tính10020A00, A01, D01, D07
20015A00, A01, D01, D07
30110A00, A01, D01, D07
3035A00, A01, D01, D07
4025
53Đại học7620105Chăn nuôi10020A00, B00, D01, B08
20010A00, B00, D01, B08
30110A00, B00, D01, B08
30310A00, B00, D01, B08
4025
54Đại học7620109Nông học10015A00, B00, D01, B08
20010A00, B00, D01, B08
3015A00, B00, D01, B08
30310A00, B00, D01, B08
4025
55Đại học7620301Nuôi trồng thủy sản10020A00, B00, D01, B08
20015A00, B00, D01, B08
3015A00, B00, D01, B08
30310A00, B00, D01, B08
4025
56Đại học7850103Quản lý đất đai (chuyên ngành Quản lý đất đai; Quản lý phát triển đô thị và bất động
sản)
10010A00, B00, D01, B08
20010A00, B00, D01, B08
3015A00, B00, D01, B08
30310A00, B00, D01, B08
4025
57Đại học7850101Quản lý tài nguyên và môi trường10010A00, B00, D01, B08
20010A00, B00, D01, B08
3015A00, B00, D01, B08
30310A00, B00, D01, B08
4025

Thông tin đăng ký xét tuyển

1. Lệ phí xét tuyển: 20.000 đồng/nguyện vọng

2. Thời gian xét tuyển:

Tổ chức đăng ký xét tuyển thẳng, ưu tiên xét cho các phương thức: 301, 303

  • Tổ chức đăng ký xét tuyển thẳng theo phương thức 301, thí sinh nộp hồ sơ trực tiếp tại Trường Đại học Vinh; Hồ sơ xét tuyển: Thí sinh thực hiện theo hướng dẫn tại thông báo tuyển sinh.
    Thời gian thực hiện (dự kiến): Từ ngày 10/4/2024 đến ngày 10/5/2024
  • Thí sinh đăng ký xét tuyển xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển cho phương thức 303 làm theo hướng dẫn trên cổng tuyển sinh của Trường Đại học Vinh tại: http://tuyensinhchinhquy.vinhuni.edu.vn.
    Thời gian thực hiện (dự kiến): Từ ngày 10/4/2024 đến ngày 10/5/2024.
    Hồ sơ xét tuyển: Thí sinh thực hiện theo hướng dẫn tại thông báo tuyển sinh
  • Tổ chức đăng ký xét tuyển sớm theo phương thức Xét học bạ THPT và Điểm ĐGNL, ĐGTD (200/402); Thời gian thực hiện (dự kiến): Từ ngày 10/5/2024 đến ngày 10/6/2024.
    Hồ sơ xét tuyển: Thí sinh thực hiện theo hướng dẫn tại thông báo tuyển sinh
  • Thí sinh lưu ý: Thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển cần xác nhận trúng tuyển (phương thức 301); đăng ký và điều chỉnh nguyện vọng phù hợp (phương thức: 303, 200, 402) để trúng tuyển trên hệ thống của Bộ GD&ĐT (nếu có nguyện vọng), theo lịch và các quy định của Bộ GD&ĐT.

Đăng ký xét tuyển, xác nhận trúng tuyển trên hệ thống của Bộ GD&ĐT

  • Thí sinh đăng ký xét tuyển và xác nhận trúng tuyển trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh của Bộ GD&ĐT tại: https://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn
  • Thời gian thực hiện: Theo lịch của Bộ GD&ĐT
  • Lựa chọn tên trường/mã trường: Trường Đại học Vinh/ TDV
  • Lựa chọn thứ tự ưu tiên của nguyện vọng, ngành, chương trình, sử dụng kết quả xét tuyển: Phụ lục 1
  • Lệ phí xét tuyển: Theo quy định của Bộ GD&ĐT.

Thí sinh có bất kỳ thắc mắc, câu hỏi nào cần giải đáp, vui lòng liên hệ Hội đồng tuyển sinh của trường:

  • Địa chỉ: Phòng Đào tạo, địa chỉ số 182 đường Lê Duẩn, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An.
  • Số điện thoại hỗ trợ: 0238 898 8989
  • Email: Email: vinhuni@vinhuni.edu.vn
  • Kênh tư vấn: https://www.facebook.com/daihocvinh182leduan

Tags:

Phương Hạ Nguyễn
Navigates
Logo
Enable registration in settings - general