Điểm chuẩn Đại học Bạc Liêu (BLU) năm 2023


Điểm chuẩn Đại học Bạc Liêu (Mã Trường: DBL) năm 2023 đã được công bố đến các thí sinh vào ngày 22/8 mới đây. Năm nay, BLU xét tuyển theo 4 phương thức tuyển sinh, trong đó trường dành 50% tổng chỉ tiêu cho phương thức xét kết quả trong kỳ thi tốt nghiệp THPT. Điểm chuẩn năm nay của ĐH Bạc Liêu dao động từ 15 đến 16 điểm, nhìn chung điểm có xu hướng giảm so với năm 2022.

Điểm chuẩn BLU

Tra cứu điểm chuẩn Đại học Bạc Liêu năm 2023 chính thức

Điểm chuẩn chính thức Đại học Bạc Liêu năm 2022 là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên (nếu có). Xem chi tiết bảng bên dưới:

Tra cứu điểm chuẩn năm 2023 chính thức

Điểm chuẩn Đại học Bạc Liêu năm 2022

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17480201Công nghệ thông tinA00; A01; D07; D9015
27340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; D9015
37340301Kế toánA00; A01; D01; D9015
47340201Tài chính – Ngân hàngA00; A01; D01; D9015
57220101Tiếng Việt và văn hóa Việt NamC00; C03; D01; D7815
67220201Ngôn ngữ AnhD01; D09; D14; D7815
77620301Nuôi trồng thủy sảnA00; B00; D07; D9015
87620105Chăn nuôiA00; B00; D07; D9015
97620112Bảo vệ thực vậtA00; B00; D07; D9015
107440301Khoa học môi trườngA00; B00; D07; D9015
117140212Sư phạm hóa họcA00; A16; B00; D0719

Điểm chuẩn Đại học Bạc Liêu năm 2021

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
151140201Giáo dục Mầm nonM0017Cao đẳng
27140209Sư phạm Toán họcA00;B00;A1619 
37140212Sư phạm Hóa họcA00;A01;A1619 
47140213Sư phạm Sinh họcB00;A02;A1619 
57220101Tiếng Việt và VHVNC00;D01;C15;D7815 
67220201Ngôn ngữ AnhD01;D09;D14;D7815 
77340101Quản trị kinh doanhA00;A01;A16;D9015 
87340201Tài chính – Ngân hàngA00;A01;A16;D9015 
97340301Kế toánA00;A01;A16;D9015 
107440301Khoa học môi trườngA01;A02;B00;D0715 
117480201Công nghệ thông tinA00;A01;A16;D9015 
127620105Chăn nuôiA02;B00;A16;D9015 
137620112Bảo vệ thực vậtA02;B00;A16;D9015 
147620301Nuôi trồng thủy sảnA02;B00;A16;D9015 

Điểm chuẩn năm 2020

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
151140201Giáo dục mầm nonM0018Cao đẳng
27220101Tiếng Việt và Văn hóa VNC00; D01; C15; D7815 
37220201Ngôn ngữ AnhD01; D09; D14; D7815 
47340101Quản trị kinh doanhA00; A01; A16; D9015 
57340201Tài chính – Ngân hàngA00; A01; A16; D9015 
67340301Kế toánA00; A01; A16; D9015 
77440301Khoa học môi trườngA02; B00; A16; D9015 
87480201Công nghệ thông tinA00; A01; A16; D9015 
97620105Chăn nuôiA02; B00; A16; D9015 
107620112Bảo vệ thực vậtA02; B00; A16; D9015 
117620301Nuôi trồng thủy sảnA02; B00; A16; D9015 

Điểm chuẩn năm 2019

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17220101Tiếng Việt và văn hoá Việt NamC00, C15, D01, D7814
27220201Ngôn ngữ AnhD01, D09, D7814
37340101Quản trị kinh doanhA00, A01, A16, D9014
47340201Tài chính Ngân hàngA00, A01, A16, D9014
57340301Kế toánA00, A01, A16, D9014
67440301Khoa học môi trườngA00, A16, B00, D9014
77480201Công nghệ thông tinA00, A01, A16, D9014
87620105Chăn nuôiA00, A16, B00, D9014
97620112Bảo vệ thực vậtA00, A16, B00, D9014
107620301Nuôi trồng thuỷ sảnA00, A16, B00, D9014
1151140201Giáo dục Mầm nonM0016
1251140202Giáo dục Tiểu họcC00, C15, D01, D7818.5
1351140206Giáo dục Thể chấtT0012
1451140221Sư phạm Âm nhạcN0012

Điểm chuẩn 2018

STTTên ngànhMã ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
1Giáo dục Tiểu học51140202D01, C00, C15, D7822
2Giáo dục Thể chất51140206T0012
3Giáo dục Mầm non51140201M0020.5
4Tiếng Việt và văn hoá Việt Nam7220101D01, C00, C15, D7815
5Nuôi trồng thuỷ sản51620301XDHB12
6Công nghệ thông tin51480201XDHB12
7Dịch vụ thú y51640201XDHB12
8Việt Nam học51220113XDHB12
9Tài chính – Ngân hàng7340201A00, A01, D90, A1615
10Nuôi trồng thuỷ sản7620301A00, B00, D90, A1615
11Khoa học môi trường7440301A00, B00, D90, A1615
12Bảo vệ thực vật7620112A00, B00, D90, A1615
13Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D90, A1615
14Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D90, A1615
15Kế toán51340301A00, A0112
16Ngôn ngữ Anh7220201D01, D09, D7815
17Chăn nuôi7620105A00, B00, D90, A1615
18Kế toán7340301A00, A01, D90, A1615

Phương Hạ Nguyễn
Navigates
Logo
Enable registration in settings - general