Điểm chuẩn Đại học Kỹ thuật Công nghệ Cần Thơ (CTUT) năm 2023

Điểm chuẩn Đại học Kỹ thuật Công nghệ Cần Thơ (Mã trường: KCC) năm 2023 đã được công bố đến các thí sinh vào ngày 22/8 mới đây. Năm nay, CTUT xét tuyển theo 3 phương thức tuyển sinh. Điểm chuẩn năm nay của ĐH Kỹ thuật công nghệ Cần Thơ dao động từ 15 đến 23.30 điểm, có xu hướng giảm so với năm 2022.

Điểm chuẩn Đại học Công nghệ kỹ thuật Cần Thơ

Tra cứu điểm chuẩn Đại học Kỹ thuật Công nghệ Cần Thơ năm 2023 chính thức

Điểm chuẩn chính thức Đại học Kỹ thuật Công nghệ Cần Thơ năm 2023 là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên (nếu có). Xem chi tiết bảng bên dưới:

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17480101Khoa học máy tínhA00; A01; C01; D0120.4
27460108Khoa học dữ liệuA00; A01; C01; D0115
37480104Hệ thống thông tinA00; A01; C01; D0116
47480201Công nghệ thông tinA00; A01; C01; D0122.16
57480103Kỹ thuật phần mềmA00; A01; C01; D0122.8
67520118Kỹ thuật hệ thống công nghiệpA00; C01; C02; D0118.7
77510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00; C01; C02; D0121.15
87510601Quản lý công nghiệpA00; C01; C02; D0119.8
97580302Quản lý xây dựngA00; C01; C02; D0115
107510102Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựngA00; A02; C01; D0118.5
117510403Công nghệ kỹ thuật năng lượngA00; A01; A02; C0115
127510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; A02; C0121.4
137510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; A02; C0121.1
147510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; A02; C0121.8
157510401Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00; A11; B00; C0215
167540101Công nghệ thực phẩmA00; B00; C02; D0121.75
177420201Công nghệ sinh họcA00; B00; C02; D0121.5
187340201Tài chính – Ngân hàngA00; C01; C02; D0123.3
197340101Quản trị kinh doanhA00; C01; C02; D0121.5
207340301Kế toánA00; C01; C02; D0120.7
217380101LuậtC00; D01; D14; D1521.25
227220201Ngôn ngữ AnhD01; D14; D15; D6623

Điểm chuẩn Đại học Kỹ thuật Công nghệ Cần Thơ năm 2022

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17480101Khoa học máy tínhA00; A01; C01; D0124.1
27460108Khoa học dữ liệuA00; A01; C01; D0123.44
37480104Hệ thống thông tinA00; A01; C01; D0124.09
47480201Công nghệ thông tinA00; A01; C01; D0124.89
57480103Kỹ thuật phần mềmA00; A01; C01; D0124.54
67520118Kỹ thuật hệ thống công nghiệpA00; C01; C02; D0121.2
77510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00; C01; C02; D0124.1
87510601Quản lý công nghiệpA00; C01; C02; D0123.99
97580302Quản lý xây dựngA00; C01; C02; D0122.15
107510102Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựngA00; A02; C01; D0121.91
117510403Công nghệ kỹ thuật năng lượngA00; A01; A02; C0121.3
127510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; A02; C0122.69
137510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00; A02; C01; D0123.5
147510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A02; C01; D0123
157510401Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00; B00; C02; D0722.65
167540101Công nghệ thực phẩmA00; B00; C02; D0123.24
177420201Công nghệ sinh họcA02; B00; C02; D0122.05
187340201Tài chính – Ngân hàngA00; C01; C02; D0122.69
197340101Quản trị kinh doanhA00; C01; C02; D0123.64
207340301Kế toánA00; C01; C02; D0124.09
217380101LuậtC00; D01; D14; D1524.99
227220201Ngôn ngữ AnhD01; D14; D15; D6625.19

Điểm chuẩn Đại học Kỹ thuật Công nghệ Cần Thơ năm 2021

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17480101Khoa học máy tínhA00;A01;C01;D0123.25
27480109Khoa học dữ liệuA00;A01;C01;D0120.5
37480104Hệ thống thông tinA00;A01;C01;D0122.4
47480201Công nghệ thông tinA00;A01;C01;D0123.75
57480103Kỹ thuật phần mềmA00;A01;C01;D0123.6
67520118Kỹ thuật hệ thống công nghiệpA00;C01;C02;D0119.3
77510601Quản lý công nghiệpA00;C01;C02;D0123.15
87510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00;C01;C02;D0123.7
97580302Quản lý xây dựngA00;C01;C02;D0119.75
107510102Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựngA00;A02;C01;D0119.85
117510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00;A01;A02;C0121
127510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00;A02;C01;D0122.5
137510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00;A02;C01;D0121.65
147510401Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00;B00;C02;D0719.55
157540101Công nghệ thực phẩmA00;B00;C02;D0123.25
167420201Công nghệ sinh họcA02;B00;C02;D0119.95
177340101Quản trị kinh doanhA00;C01;C02;D0123.4
187510403Công nghệ kỹ thuật năng lượngA00;A01;A02;C0120.25
197340301Kế toánA00;C01;C02;D0123.8
207220201Ngôn ngữ AnhD01;D14;D15;D6624.5

Điểm chuẩn năm 2020

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17480101Khoa học máy tínhA00; A01; C01; D0118
27480109Khoa học dữ liệuA00; A01; C01; D0115.5
37480104Hệ thống thông tinA00; A01; C01; D0117.5
47480201Công nghệ thông tinA00; A01; C01; D0123
57480103Kỹ thuật phần mềmA00; A01; C01; D0119.5
67520118Kỹ thuật hệ thống công nghiệpA00; C01; C02; D0117
77510601Quản lý công nghiệpA00; C01; C02; D0121.5
87510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00; C01; C02; D0124
97580302Quản lý xây dựngA00; C01; C02; D0118
107510102Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựngA00; A02; C01; D0117
117510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; A02; C0116.5
127510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00; A02; C01; D0118.5
137510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A02; C01; D0119
147540101Công nghệ thực phẩmA00; B00; C02; D0122
157420201Công nghệ sinh họcA02; B00; C02; D0116.5
167510403Công nghệ kỹ thuật năng lượngA00; A01; A02; C01
177510401Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00; B00; C02; D07
187340101Quản trị kinh doanhA00; C01; C02; D01

Điểm chuẩn năm 2019

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17480101Khoa học máy tínhA00, A01, D01, D0713.5
27480109Khoa học dữ liệuA00, A01, D01, D0713
37480104Hệ thống thông tinA00, A01, D01, D0713.5
47480103Kỹ thuật phần mềmA00, A01, D01, D0716
57520118Kỹ thuật hệ thống công nghiệpA00, A01, C01, D0113
67510601Quản lý công nghiệpA00, A01, C01, D0115
77510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00, A01, C01, D0116.5
87580302Quản lý xây dựngA00, A01, C01, D0113
97510102Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựngA00, A01, A02, C0113.5
107510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00, A01, A02, C0114
117510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00, A01, A02, C0114
127510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00, A01, A02, C0114
137540101Công nghệ thực phẩmA00, B00, D07, D0815
147420201Công nghệ sinh họcA02, B00, D07, D0813.5

Điểm chuẩn năm 2018

STTTên ngànhMã ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
1Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, A02, C0114.5
2Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102A00, A01, A02, C0113
3Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, A02, C0114.5
4Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, A02, C0114.5
5Kỹ thuật hệ thống công nghiệp7520118A00, D01, A02, C0113
6Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, D07, D0815.5
7Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, D07, C0116
8Quản lý công nghiệp7510601A00, A01, D01, C0116
9Công nghệ sinh học7420201A02, B00, D07, D0813
10Hệ thống thông tin7480104A00, A01, D07, C0114.25
11Quản lý xây dựng7580302A00, A01, A02, C0113
12Kỹ thuật xây dựng7480101A00, A01, D07, C0114.5

Phương Hạ Nguyễn
Navigates
Logo
Enable registration in settings - general