Đại học Bạc Liêu (DBL) công bố đề án tuyển sinh đại học năm 2025. Dự kiến tổng chỉ tiêu tuyển sinh là 945 chỉ tiêu cho 19 chuyên ngành cùng với 6 phương thức tuyển sinh.

Đối tượng, điều kiện tuyển sinh
Phạm vi tuyển sinh: Trên cả nước
Điều kiện dự tuyển:
Thí sinh đã được công nhận tốt nghiệp THPT QG hoặc có bằng tốt nghiệp trình độ tương đương.
Đáp ứng các điều kiện sau:
- Thông tin cá nhân đầy đủ
- Hồ sơ dự tuyển
- Có đủ sức khỏe và đạt ngưỡng đầu vào theo quy chế tuyển sinh
Phương thức tuyển sinh
- Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 – Mã 100
- Phương thức 2: Xét kết quả học tập cấp THPT năm 2025 – Mã 200
- Phương thức 3: Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh tổ chức năm 2025
- Phương thức 4: Xét kết quả kỳ thi đánh giá đầu vào đại học (V-SAT). Trường sử dụng kết quả thi V-SAT của tất cả các đơn vị tổ chức thi – Mã 404
- Phương thức 5: Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với điểm thi năng khiếu để xét tuyển – Mã 405
- Phương thức 6: Kết hợp kết quả học tập cấp THPT với điểm thi năng khiếu để xét tuyển – Mã 406
Lưu ý:
– Thí sinh có thể đăng ký xét tuyển đồng thời các phương thức xét tuyển.
– Đối với các phương thức xét tuyển 200, 402, 404, 406: Thí sinh nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển theo mẫu về Trường (mẫu phiếu đăng ký xét tuyển phát hành tại trường), Trường sẽ xét tuyển các phương thức này cùng lúc với phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT (phương thức 100 và 405) theo Kế hoạch xét tuyển chung toàn quốc năm 2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
– Đối với phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT (100, 405): Thí sinh chỉ cần đăng ký xét tuyển trực tuyến trên Hệ thống hỗ trợ đăng ký xét tuyển của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
– Riêng phương thức 405, 406, 404 (khi đăng ký ngành, tổ hợp môn có môn thành phần là môn năng khiếu) thí sinh cần phải đăng ký dự thi môn năng khiếu theo Kế hoạch của trường.
– Với mỗi phương thức xét tuyển có các quy định, điều kiện, ngưỡng đầu vào và mức điểm trúng tuyển khác nhau.
– Đối với tất cả các ngành, các phương thức xét tuyển, tất cả thí sinh (kể cả thí sinh tự do tốt nghiệp THPT trước năm 2025) sẽ phải tham gia đăng ký xét tuyển đợt 1 theo Kế hoạch chung toàn quốc năm 2025 trên hệ thống hỗ trợ đăng ký xét tuyển của Bộ Giáo dục và Đào tạo theo đường link https://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn
Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào
| Đối với phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 – Mã 100 | – Đối với các ngành đào tạo giáo viên trình độ đại học: Căn cứ theo ngưỡng đầu vào năm 2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo. – Đối với các ngành đào tạo đại học khác: Trường xác định ngưỡng đầu vào trước khi thí sinh đăng ký, điều chỉnh nguyện vọng xét tuyểntrên hệ thống hỗ trợ tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo. |
| Đối với phương thức 2: Xét kết quả học tập cấp THPT năm 2925 – Mã 200 | – Đối với các ngành đào tạo đại học thuộc nhóm ngành đào tạo giáo viên: Tốt nghiệp THPT và kết quả học tập trong cả 3 năm cấp THPT xếp mức Tốt (Giỏi) trở lên (hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên); Tổng điểm 03 môn theo tổ hợp xét tuyển từ 24,0 điểm trở lên (kể cả điểm ưu tiên theo khu vực và đối tượng chính sách). – Đối với các ngành đào tạo đại học khác: Tốt nghiệp THPT và tổng điểm 03 môn theo tổ hợp xét tuyển từ 18,0 điểm trở lên (kể cả điểm ưu tiên theo khu vực và đối tượng chính sách). |
| Đối với phương thức 3: Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh tổ chức năm 2025 | Tốt nghiệp THPT và tổng điểm bài thi đánh giá năng lực từ 600 điểm trở lên (thang điểm 1200) đối với các ngành đào tạo đại học. |
| Đối với phương thức 4: Xét kết quả kỳ thi đánh giá đầu vào đại học (V-SAT). Trường sử dụng kết quả thi V-SAT của tất cả các đơn vị tổ chức thi – Mã 404 | Tốt nghiệp THPT và điểm thi V-SAT (03 môn theo tổ hợp xét tuyển) từ 15 điểm trở lên và không có môn thi nào trong tổ hợp xét tuyển từ 1,0 điểm trở xuống (thang điểm 10). Thí sinh có thể sử dụng điểm V-SAT của tất cả các đơn vị tổ chức thi. |
| Đối với phương thức 5: Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với điểm thi năng khiếu để xét tuyển – Mã 405 | Căn cứ theo ngưỡng đầu vào năm 2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo. |
| Đối với phương thức 6: Kết hợp kết quả học tập cấp THPT với điểm thi năng khiếu để xét tuyển – Mã 406 | Tốt nghiệp THPT và kết quả học tập trong cả 3 năm cấp THPT xếp mức Khá trở lên (hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 trở lên); Tổng điểm 03 môn theo tổ hợp xét tuyển từ 19,5 điểm trở lên (kể cả điểm ưu tiên theo khu vực và đối tượng chính sách); Điểm thi năng khiếu phải đạt từ 5,0 điểm (theo thang điểm 10) trở lên. |
Các ngành đào tạo và Chỉ tiêu tuyển sinh 2025
Năm 2025 Trường Đại học Bạc Liêu dự kiến tuyển sinh 945 chỉ tiêu, cụ thể như sau:
| TT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu chung |
| 1 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 95 |
| 2 | 7480201 | Công nghệ thông tin Có 3 chuyên ngành: – Công nghệ thông tin – Công nghệ phần mềm – Công nghệ số | 130 |
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 80 |
| 4 | 7340301 | Kế toán | 120 |
| 5 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | 80 |
| 6 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 50 |
| 7 | 7220101 | Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam Có 2 chuyên ngành: – Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam – Văn hóa du lịch | 80 |
| 8 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh Có 2 chuyên ngành: – Ngôn ngữ Anh – Tiếng Anh du lịch | 100 |
| 9 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản Có 2 chuyên ngành: – Nuôi trồng thủy sản – Nuôi tôm công nghệ cao | 90 |
| 10 | 7620105 | Chăn nuôi | 25 |
| 11 | 7620112 | Bảo vệ thực vật | 25 |
| 12 | 7440301 | Khoa học môi trường Có 2 chuyên ngành: – Khoa học môi trường – Bảo vệ môi trường thủy sản | 25 |
| 13 | 51140201 | Giáo dục Mầm non | 45 |
| Tổng chỉ tiêu | 945 |
Chỉ tiêu theo phương thức xét tuyển
| TT | Mã phương thức xét tuyển | Phương thức xét truyển | Phần trăm chỉ tiêu xét tuyển |
| 1 | 100 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | Xét 45% chỉ tiêu của ngành |
| 2 | 200 | Xét kết quả học tập cấp THPT (xét học bạ) | Xét 45% chỉ tiêu của ngành |
| 3 | 402 | Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực (ĐGNL) do Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh tổ chức để xét tuyển | Xét 5% chỉ tiêu của ngành |
| 4 | 404 | Xét kết quả kỳ thi đánh giá đầu vào đại học (V-SAT) | Xét 5% chỉ tiêu của ngành |
| 5 | 405 | Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với điểm thi năng khiếu để xét tuyển (chỉ dành riêng đối với ngành Giáo dục Mầm non) | Xét 50% chỉ tiêu của ngành |
| 6 | 406 | Kết hợp kết quả học tập cấp THPT với điểm thi năng khiếu để xét tuyển (chỉ dành riêng đối với ngành Giáo dục Mầm non) | Xét 50% chỉ tiêu của ngành |
Tổ hợp môn và chỉ tiêu xét tuyển theo phương thức xét tuyển
| TT | Trình độ đào tạo | Mã ngành xét tuyển | Tên ngành xét tuyển | Phương thức xét tuyển | Thứ tự xét | Chỉ tiêu | Tổ hợp môn xét tuyển |
| 1 | Cao đẳng | 51140201 | Giáo dục Mầm non | Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với điểm thi năng khiếu để xét tuyển | 1 | 22 | M00 |
| Kết hợp kết quả học tập cấp THPT với điểm thi năng khiếu để xét tuyển | 2 | 21 | M00 | ||||
| KQ thi V-SAT | 3 | 2 | M00 | ||||
| 2 | Đại học | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | Xét kết quả thi TN THPT | 1 | 43 | A00; C00; C03, C04; D01; D14 |
| Xét kết quả học tập cấp THPT | 2 | 43 | A00; C00; C03, C04; D01; D14 | ||||
| KQ thi ĐGNL | 3 | 5 | NL1 | ||||
| KQ thi V-SAT | 4 | 4 | A00; C00; C03; C04; D01; D14 | ||||
| 3 | Đại học | 7340101 | Quản trị kinh doanh | Xét kết quả thi TN THPT | 1 | 36 | A00; C03; C04; D01; D09; Toán, Văn, Công nghệ |
| Xét kết quả học tập cấp THPT | 2 | 36 | A00; C03; C04; D01; D09; Toán, Văn, Công nghệ | ||||
| KQ thi ĐGNL | 3 | 4 | NL1 | ||||
| KQ thi V-SAT | 4 | 4 | A00; C03; C04; D01; D09; D14 | ||||
| 4 | Đại học | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | Xét kết quả thi TN THPT | 1 | 36 | A00; C03; C04; D01; D09; Toán, Văn, Công nghệ |
| Xét kết quả học tập cấp THPT | 2 | 36 | A00; C03; C04; D01; D09; Toán, Văn, Công nghệ | ||||
| KQ thi ĐGNL | 3 | 4 | NL1 | ||||
| KQ thi V-SAT | 4 | 4 | A00; C03; C04; D01; D09; D14 | ||||
| 5 | Đại học | 7340301 | Kế toán | Xét kết quả thi TN THPT | 1 | 54 | A00; C03; C04; D01; D09; Toán, Văn, Công nghệ |
| Xét kết quả học tập cấp THPT | 2 | 54 | A00; C03; C04; D01; D09; Toán, Văn, Công nghệ | ||||
| KQ thi ĐGNL | 3 | 6 | NL1 | ||||
| KQ thi V-SAT | 4 | 6 | A00; C03; C04; D01; D09; D14 | ||||
| 6 | Đại học | 7440301 | Khoa học môi trường | Xét kết quả thi TN THPT | 1 | 11 | B00, B03; B08; C04; Toán, Sinh, Công nghệ; Văn, Sinh, Công nghệ |
| Xét kết quả học tập cấp THPT | 2 | 11 | B00, B03; B08; C04; Toán, Sinh, Công nghệ; Văn, Sinh, Công nghệ | ||||
| KQ thi ĐGNL | 3 | 2 | NL1 | ||||
| KQ thi V-SAT | 4 | 1 | B00; B03; B08; C03; C04; D14 | ||||
| 7 | Đại học | 7480201 | Công nghệ thông tin | Xét kết quả thi TN THPT | 1 | 59 | A00; C03; C04; D01; Toán, Văn, Tin học; Toán, Văn, Công nghệ |
| Xét kết quả học tập cấp THPT | 2 | 59 | A00; C03; C04; D01; Toán, Văn, Tin học; Toán, Văn, Công nghệ | ||||
| KQ thi ĐGNL | 3 | 6 | NL1 | ||||
| KQ thi V-SAT | 4 | 6 | A00; C03; C04; D01; D09; D14 | ||||
| 8 | Đại học | 7620105 | Chăn nuôi | Xét kết quả thi TN THPT | 1 | 11 | B00, B03; B08; C04; Toán, Sinh, Công nghệ; Văn, Sinh, Công nghệ |
| Xét kết quả học tập cấp THPT | 2 | 11 | B00, B03; B08; C04; Toán, Sinh, Công nghệ; Văn, Sinh, Công nghệ | ||||
| KQ thi ĐGNL | 3 | 2 | NL1 | ||||
| KQ thi V-SAT | 4 | 1 | B00; B03; B08; C03; C04; D14 | ||||
| 9 | Đại học | 7620112 | Bảo vệ thực vật | Xét kết quả thi TN THPT | 1 | 11 | B00, B03; B08; C04; Toán, Sinh, Công nghệ; Văn, Sinh, Công nghệ |
| Xét kết quả học tập cấp THPT | 2 | 11 | B00, B03; B08; C04; Toán, Sinh, Công nghệ; Văn, Sinh, Công nghệ | ||||
| KQ thi ĐGNL | 3 | 2 | NL1 | ||||
| KQ thi V-SAT | 4 | 1 | B00; B03; B08; C03; C04; D14 | ||||
| 10 | Đại học | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | Xét kết quả thi TN THPT | 1 | 41 | B00, B03; B08; C04; Toán, Sinh, Công nghệ; Văn, Sinh, Công nghệ |
| Xét kết quả học tập cấp THPT | 2 | 41 | B00, B03; B08; C04; Toán, Sinh, Công nghệ; Văn, Sinh, Công nghệ | ||||
| KQ thi ĐGNL | 3 | 4 | NL1 | ||||
| KQ thi V-SAT | 4 | 4 | B00; B03; B08; C03; C04; D14 | ||||
| 11 | Đại học | 7220101 | Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam | Xét kết quả thi TN THPT | 1 | 36 | C00; C03; C04; D01; Toán, Văn, Công nghệ; Toán, Văn, Tin học |
| Xét kết quả học tập cấp THPT | 2 | 36 | C00; C03; C04; D01; Toán, Văn, Công nghệ; Toán, Văn, Tin học | ||||
| KQ thi ĐGNL | 3 | 4 | NL1 | ||||
| KQ thi V-SAT | 4 | 4 | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | ||||
| 12 | Đại học | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | Xét kết quả thi TN THPT | 1 | 45 | D01; D09; D14; Văn, Tiếng Anh, Tin học |
| Xét kết quả học tập cấp THPT | 2 | 45 | D01; D09; D14; Văn, Tiếng Anh, Tin học | ||||
| KQ thi ĐGNL | 3 | 5 | NL1 | ||||
| KQ thi V-SAT | 4 | 5 | C03; C04; D01; D09; D14; D15 | ||||
| 13 | Đại học | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | Xét kết quả thi TN THPT | 1 | 22 | A00; C00; C04; D01; D14; Toán, Văn, Công nghệ |
| Xét kết quả học tập cấp THPT | 2 | 22 | A00; C00; C04; D01; D14; Toán, Văn, Công nghệ | ||||
| KQ thi ĐGNL | 3 | 3 | NL1 | ||||
| KQ thi V-SAT | 4 | 3 | A00; C00; C04; D01; D09; D14 | ||||
| Tổng chỉ tiêu | 945 |
Bảng tổ hợp môn
| TT | Mã tổ hợp môn | Tên tổ hợp môn |
| 1 | A00 | Toán, Vật lí, Hóa học |
| 2 | B00 | Toán, Hóa học, Sinh học |
| 3 | B03 | Toán, Sinh học, Ngữ văn |
| 4 | B08 | Toán, Sinh học, Tiếng Anh |
| 5 | C00 | Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí |
| 6 | C03 | Ngữ văn, Toán, Lịch sử |
| 7 | C04 | Ngữ văn, Toán, Địa lí |
| 8 | D01 | Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
| 9 | D09 | Toán, Lịch sử, Tiếng Anh |
| 10 | D14 | Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh |
| 13 | D15 | Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh |
| 12 | Toán, Văn, Tin học | |
| 13 | Toán, Văn, Công nghệ | |
| 14 | Ngữ văn, Tiếng Anh, Tin học | |
| 15 | Toán, Sinh học, Công nghệ | |
| 16 | Ngữ văn, Sinh học, Công nghệ | |
| 17 | Văn, Tiếng Anh, Tin học | |
| 18 | Toán, Sinh, Công nghệ | |
| 19 | Văn, Sinh, Công nghệ | |
| 20 | M00 | Năng khiếu (đọc diễn cảm, kể chuyện và hát) |
| 21 | NL1 | Bài thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh |
Trường thực hiện xét tuyển theo mức điểm hoặc theo chỉ tiêu, điểm xét tuyển giữa các tổ hợp là bình đẳng với nhau, không chênh lệch.
Thông tin đăng ký xét tuyển
Thời gian đăng kí xét tuyển
Đang cập nhật
Thí sinh có thắc mắc về thông tin tuyển sinh của Đại học Bạc Liêu, liên hệ Hội đồng tuyển sinh của trường:
- Địa chỉ: Số 178-Võ Thị Sáu-P.8-TP Bạc Liêu-tỉnh Bạc Liêu.
- Website: https://tuyensinh.blu.edu.vn/
- Email: tuyensinh@blu.edu.vn
- Hotline: 02913 821 107
Chuyên viên hỗ trợ giải đáp thắc mắc:
| TT | Họ và tên | Điện thoại | |
| 1 | Cô Huyền Cầm | 0918 954 518 | dthcam@blu.edu.vn |
| 2 | Cô Huyền Anh | 0834 626 030 | nthanh@blu.edu.vn |
| 3 | Cô Tường Vi | 0918 023 344 | tttvi@blu.edu.vn |


