Đại học Y Hà Nội (Mã trường: YHB) công bố đề án tuyển sinh 2025. Về các phương thức không có thay đổi nhiều so với năm 2024. Dựa trên nhu cầu tại các bệnh viện, thu nhập khá hấp dẫn, Trường đại học Y Hà Nội dự kiến sẽ mở thêm 2 ngành mới năm 2025. Điều này là sự khác biệt lớn bởi trước đây, nhà trường chủ yếu tập trung đào tạo bác sĩ và trình độ sau đại học.

Đối tượng, điều kiện tuyển sinh
1. Thí sinh tham dự kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025
2. Phạm vi tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả nước
Phương thức tuyển sinh
– Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT và Trường Đại học Y Hà Nội
– Phương thức 2: Xét điểm thi tốt nghiệp THPT
– Phương thức 3: Xét tuyển kết hợp điểm thi tốt nghiệp với chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế
– Phương thức 4: Xét dựa vào điểm thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội (HSA).
Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào
Sau khi Bộ GD&ĐT công bố ngưỡng chất lượng đầu vào đối với ngành sức khỏe,
Trường Đại học Y Hà Nội sẽ công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của Trường.
Các ngành đào tạo và Chỉ tiêu tuyển sinh năm 2025
Năm 2025 Đại học Y Hà Nội dự kiến tuyển sinh các ngành sau đây:
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Học phí | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2024 | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7310401 | Tâm lý học | 15 triệu | 20 | ĐT THPT | B00 | 25.46 | |
| ĐT THPT | C00 | 28.83 | ||||||
| ĐT THPT | D01 | 26.86 | ||||||
| 2 | 7720101 | Y khoa | 55.2 triệu | 240 | ĐT THPT | B00 | 28.27 | |
| Kết Hợp | B00 | 26.55 | Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCNN QT | |||||
| 3 | 7720101YHT | Y khoa Phân hiệu Thanh Hóa | 0 | ĐT THPT | B00 | 26.67 | ||
| Kết Hợp | B00 | 25.07 | Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCNN QT | |||||
| 4 | 7720110 | Y học dự phòng | 22.6 triệu | 100 | ĐT THPT | B00 | 22.94 | |
| 5 | 7720115 | Y học cổ truyền | 55.2 triệu | 80 | ĐT THPT | B00 | 25.29 | |
| 6 | 7720301 | Điều dưỡng chương trình tiên tiến | 41.8 triệu | 90 | ĐT THPT | B00 | 24.59 | |
| Kết Hợp | B00 | 21.75 | Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCNN QT | |||||
| 7 | 7720301YHT | Điều dưỡng Phân hiệu Thanh Hóa | 0 | ĐT THPT | B00 | 20.25 | ||
| ĐGNL HN | 77.25 | |||||||
| 8 | 7720302 | Hộ sinh | 41.8 triệu | 45 | ĐT THPT | B00 | 22.95 | |
| ĐGNL HN | 76.5 | |||||||
| 9 | 7720401 | Dinh dưỡng | 20.9 triệu | 100 | ĐT THPT | B00 | 23.33 | |
| 10 | 7720501 | Răng hàm mặt | 55.2 triệu | 70 | ĐT THPT | B00 | 27.67 | |
| Kết Hợp | B00 | 26.1 | Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCNN QT | |||||
| 11 | 7720502 | Kỹ thuật phục hồi hình răng | 41.8 triệu | 50 | ĐT THPT | B00 | 24.15 | |
| 12 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm Y học | 41.8 triệu | 80 | ĐT THPT | B00 | 25.35 | |
| 13 | 7720601YHT | Kỹ thuật Xét nghiệm y học Phân hiệu Thanh Hóa | 0 | ĐT THPT | B00 | 19 | ||
| ĐGNL HN | 87.5 | |||||||
| 14 | 7720603 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | 41.8 triệu | 70 | ĐT THPT | B00 | 24.07 | |
| 15 | 7720603YHT | Kỹ thuật Phục hồi chức năng Phân hiệu Thanh Hóa | 0 | ĐT THPT | B00 | 19 | ||
| 16 | 7720699 | Khúc xạ nhãn khoa | 41.8 triệu | 70 | ĐT THPT | B00 | 25.38 | |
| 17 | 7720701 | Y tế công cộng | 20.9 triệu | 20 | ĐT THPT | B00 | 22.85 | |
| ĐT THPT | B08 | 22.35 | ||||||
| ĐT THPT | D01 | 24.3 |
Thông tin đăng ký xét tuyển
Lệ phí xét tuyển
Theo quy định của Bộ GD&ĐT
Thời gian xét tuyển
Theo quy định của Bộ GD&ĐT
Các thí sinh có bất kỳ thắc mắc nào, vui lòng liên hệ hội đồng tuyển sinh:
- Địa chỉ: số 01 phố Tôn Thất Tùng, Đống Đa, Hà Nội
- Facebook: https://www.facebook.com/daihocyhanoi.official
- Email: daihocyhn@hmu.edu.vn
- SĐT liên hệ tuyển sinh: +84 024 38523798


