Điểm chuẩn Đại học Y Dược Hải Phòng năm 2025


Điểm chuẩn Đại học Y Dược Hải Phòng năm 2025 được công bố đến các thí sinh vào ngày 22/8 mới đây.

diem chuan dh y duoc hai phong

Tra cứu điểm chuẩn Đại học Y Dược Hải Phòng năm 2025

Điểm chuẩn chính thức HPMU năm 2025 xem chi tiết bảng bên dưới:

TTMã NgànhTên ngànhĐiểm trúng tuyểnĐiểm tiêu chí phụĐiểm môn ToánĐiểm môn Hóa
17720101Y khoa25,337,509,00
27720110Y học dự phòng19,356,755,50
37720115Y học cổ truyền24,03––
47720201Dược học20,006,756,25
57720301Điều dưỡng22,226,256,25
67720501Răng – Hàm – Mặt24,638,007,50
77720601Kỹ thuật xét nghiệm y học23,237,256,00

Điểm chuẩn Đại học Y Dược Hải Phòng năm 2024

TTTên NgànhMã Tổ HợpĐiểm Trúng TuyểnTổng điểm 3 mônĐiểm tiêu chí phụ
Môn 1Môn 2Môn 3
1Y khoa (A)A0025.5725.259.2588
2Y khoa (B)B0026––––
3Y học dự phòngB0019––––
4Y học cổ truyềnB0022.522787
5Dược học (A)A0024.3524.1588.47.75
6Dược học (B)B0024.5924.497.97.4
7Dược học (D)D072323689
8Điều dưỡngB0020.5520.057.755.86.5
9Răng hàm mặtB0025.8525.558.7588.8
10Kỹ thuật xét nghiệm y họcB0022.5206.756.257

Điểm chuẩn Đại học Y Dược Hải Phòng năm 2023

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17720101AY khoa (A)A0024.63
27720101BY khoa (B)B0025.35
37720110Y học dự phòngB0019
47720115Y học cố truyềnB0021.8
57720201ADược học (A)A0023.43
67720201BDược học (B)B0024.41
77720201DDược học (D)D0723.4
87720301Diều dưỡngB0020.25
97720501Răng hàm mặtB0025.4
107720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcB0022.75

Điểm chuẩn năm 2022

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17720101AY khoa (A)A0025.6 
27720101BY khoa (B)B0026.2 
37720110Y học dự phòngB0019.1 
47720115Y học cổ truyềnB0021 
57720201ADược học (A)A0025.1 
67720201BDược học (B)B0025.3 
77720201DDược học (D)D0724.3 
87720301Điều dưỡngB0019.05 
97720501Răng hàm mặtB0026 
107720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcB0023.45 

Điểm chuẩn năm 2021

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17720101AY khoa (A)A0025.8Tiêu chí phụ: Tổng điểm 3 môn: 25.3; môn 1:8.75; môn 2: 8.8; môn 3: 7.75
27720101BY Khoa (B)B0026.9Tiêu chí phụ: Tổng điểm 3 môn: 24.15; môn 1: 7.75; môn 2: 8; môn 3: 8.4
37720110Y học dự phòngB0022.35Tiêu chí phụ: Tổng điểm 3 môn: 22.10; môn 1: 7; môn 2: 7.5; môn 3: 7.6
47720115Y học cổ truyềnB0024.35Tiêu chí phụ: Tổng điểm 3 môn: 23.85; môn 1: 7.75; môn 2: 8.5; môn 3: 7.6
57720201ADược học (A)A0025.25Tiêu chí phụ: Tổng điểm 3 môn: 25; môn 1: 8; môn 2: 9; môn 3: 8
67720201BDược học (B)B0025.95Tiêu chí phụ: Tổng điểm 3 môn: 25.45; môn 1: 8.25; môn 2: 9; môn 3: 8.2
77720201DDược học (D)D0726.05Tiêu chí phụ: Tổng điểm 3 môn: 25.8; môn 1: 8; môn 2: 8.4; môn 3: 9.4

Điểm chuẩn năm 2020

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17720101AY khoa (A)А0026 
27720101BY Khoa (B)B0027 
37720110Y học dự phòngB0021.4 
47720115Y học cổ truyềnB0023.9 
57720201ADược học (A)А0025.65 
67720201BDược học (B)B0026 
77720201DDược học (D)D0723.85 
87720301Điều dưỡngB0022.85 
97720501Răng Hàm MặtB0026.8 
107720601Kỹ thuật xét nghiệm Y họcB0024.6 

Điểm chuẩn năm 2019

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17720101AY khoa (A)A0023.2 
27720101BY khoa (B)B0023.85 
37720110BY học dự phòng (B)B0018.05 
47720110B8Y học dự phòng (B8)B0820.6 
57720115Y học cổ truyềnB0020.1 
67720201ADược học (A)A0022.95 
77720201BDược học (B)B0023.15 
87720201DDược học (D)D0720.05 
97720301BĐiều dưỡng (B)B0020.35 
107720301B8Điều dưỡng (B8)B0818 
117720501Răng – Hàm – MặtB0023.5 
127720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcB0020.8 

Điểm chuẩn năm 2018

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcB0020.25
27720110BY học dự phòngB080
37720110BY học dự phòngB0018.5
47720301B8Điều dưỡngB080
57720115Y học cổ truyềnB0019.95
67720301BĐiều dưỡngB0019.9
77720201DDược họcD070
87720201BDược họcA0021.65
97720201ADược họcA0021.6
107720501Răng – Hàm – MặtB0021.85
117720101AY khoaA000
127720101BY khoaB0022
Phương Hạ Nguyễn
Popup Image
Navigates
Logo