Điểm chuẩn Đại học Y Hải Phòng năm 2022


Điểm chuẩn Đại học Y Hải Phòng năm 2022 được công bố đến các thí sinh vào ngày 16/9 mới đây. Năm nay, HPMU thực hiện xét tuyển theo kết quả kỳ thi THPT quốc gia theo từng ngành học. Điểm chuẩn năm nay của ĐH Y Hải Phòng dao động từ 19,1 đến 26,2 điểm, có xu hướng giảm so với năm 2021.

diem chuan dh y duoc hai phong

Tra cứu điểm chuẩn Đại học Y Hải Phòng năm 2022

Điểm chuẩn chính thức HPMU năm 2022 là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên (nếu có). Xem chi tiết bảng bên dưới:

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17720101AY khoa (A)A0025.6 
27720101BY khoa (B)B0026.2 
37720110Y học dự phòngB0019.1 
47720115Y học cổ truyềnB0021 
57720201ADược học (A)A0025.1 
67720201BDược học (B)B0025.3 
77720201DDược học (D)D0724.3 
87720301Điều dưỡngB0019.05 
97720501Răng hàm mặtB0026 
107720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcB0023.45 

Điểm chuẩn năm 2021

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17720101AY khoa (A)A0025.8Tiêu chí phụ: Tổng điểm 3 môn: 25.3; môn 1:8.75; môn 2: 8.8; môn 3: 7.75
27720101BY Khoa (B)B0026.9Tiêu chí phụ: Tổng điểm 3 môn: 24.15; môn 1: 7.75; môn 2: 8; môn 3: 8.4
37720110Y học dự phòngB0022.35Tiêu chí phụ: Tổng điểm 3 môn: 22.10; môn 1: 7; môn 2: 7.5; môn 3: 7.6
47720115Y học cổ truyềnB0024.35Tiêu chí phụ: Tổng điểm 3 môn: 23.85; môn 1: 7.75; môn 2: 8.5; môn 3: 7.6
57720201ADược học (A)A0025.25Tiêu chí phụ: Tổng điểm 3 môn: 25; môn 1: 8; môn 2: 9; môn 3: 8
67720201BDược học (B)B0025.95Tiêu chí phụ: Tổng điểm 3 môn: 25.45; môn 1: 8.25; môn 2: 9; môn 3: 8.2
77720201DDược học (D)D0726.05Tiêu chí phụ: Tổng điểm 3 môn: 25.8; môn 1: 8; môn 2: 8.4; môn 3: 9.4

Điểm chuẩn năm 2020

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17720101AY khoa (A)А0026 
27720101BY Khoa (B)B0027 
37720110Y học dự phòngB0021.4 
47720115Y học cổ truyềnB0023.9 
57720201ADược học (A)А0025.65 
67720201BDược học (B)B0026 
77720201DDược học (D)D0723.85 
87720301Điều dưỡngB0022.85 
97720501Răng Hàm MặtB0026.8 
107720601Kỹ thuật xét nghiệm Y họcB0024.6 

Điểm chuẩn năm 2019

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17720101AY khoa (A)A0023.2 
27720101BY khoa (B)B0023.85 
37720110BY học dự phòng (B)B0018.05 
47720110B8Y học dự phòng (B8)B0820.6 
57720115Y học cổ truyềnB0020.1 
67720201ADược học (A)A0022.95 
77720201BDược học (B)B0023.15 
87720201DDược học (D)D0720.05 
97720301BĐiều dưỡng (B)B0020.35 
107720301B8Điều dưỡng (B8)B0818 
117720501Răng – Hàm – MặtB0023.5 
127720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcB0020.8 

Điểm chuẩn năm 2018

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcB0020.25
27720110BY học dự phòngB080
37720110BY học dự phòngB0018.5
47720301B8Điều dưỡngB080
57720115Y học cổ truyềnB0019.95
67720301BĐiều dưỡngB0019.9
77720201DDược họcD070
87720201BDược họcA0021.65
97720201ADược họcA0021.6
107720501Răng – Hàm – MặtB0021.85
117720101AY khoaA000
127720101BY khoaB0022
Phương Hạ Nguyễn
Navigates
Logo
Enable registration in settings - general