Điểm chuẩn Đại học Y Dược Hải Phòng năm 2025 được công bố đến các thí sinh vào ngày 22/8 mới đây.
Tra cứu điểm chuẩn Đại học Y Dược Hải Phòng năm 2025
Điểm chuẩn chính thức HPMU năm 2025 xem chi tiết bảng bên dưới:
| TT | Mã Ngành | Tên ngành | Điểm trúng tuyển | Điểm tiêu chí phụ | Điểm môn Toán | Điểm môn Hóa |
|---|
| 1 | 7720101 | Y khoa | 25,33 | | 7,50 | 9,00 |
| 2 | 7720110 | Y học dự phòng | 19,35 | | 6,75 | 5,50 |
| 3 | 7720115 | Y học cổ truyền | 24,03 | | – | – |
| 4 | 7720201 | Dược học | 20,00 | | 6,75 | 6,25 |
| 5 | 7720301 | Điều dưỡng | 22,22 | | 6,25 | 6,25 |
| 6 | 7720501 | Răng – Hàm – Mặt | 24,63 | | 8,00 | 7,50 |
| 7 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 23,23 | | 7,25 | 6,00 |
Điểm chuẩn Đại học Y Dược Hải Phòng năm 2024
| TT | Tên Ngành | Mã Tổ Hợp | Điểm Trúng Tuyển | Tổng điểm 3 môn | Điểm tiêu chí phụ |
| Môn 1 | Môn 2 | Môn 3 |
| 1 | Y khoa (A) | A00 | 25.57 | 25.25 | 9.25 | 8 | 8 |
| 2 | Y khoa (B) | B00 | 26 | – | – | – | – |
| 3 | Y học dự phòng | B00 | 19 | – | – | – | – |
| 4 | Y học cổ truyền | B00 | 22.5 | 22 | 7 | 8 | 7 |
| 5 | Dược học (A) | A00 | 24.35 | 24.15 | 8 | 8.4 | 7.75 |
| 6 | Dược học (B) | B00 | 24.59 | 24.4 | 9 | 7.9 | 7.4 |
| 7 | Dược học (D) | D07 | 23 | 23 | 6 | 8 | 9 |
| 8 | Điều dưỡng | B00 | 20.55 | 20.05 | 7.75 | 5.8 | 6.5 |
| 9 | Răng hàm mặt | B00 | 25.85 | 25.55 | 8.75 | 8 | 8.8 |
| 10 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | B00 | 22.5 | 20 | 6.75 | 6.25 | 7 |
Điểm chuẩn Đại học Y Dược Hải Phòng năm 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn |
| 1 | 7720101A | Y khoa (A) | A00 | 24.63 |
| 2 | 7720101B | Y khoa (B) | B00 | 25.35 |
| 3 | 7720110 | Y học dự phòng | B00 | 19 |
| 4 | 7720115 | Y học cố truyền | B00 | 21.8 |
| 5 | 7720201A | Dược học (A) | A00 | 23.43 |
| 6 | 7720201B | Dược học (B) | B00 | 24.41 |
| 7 | 7720201D | Dược học (D) | D07 | 23.4 |
| 8 | 7720301 | Diều dưỡng | B00 | 20.25 |
| 9 | 7720501 | Răng hàm mặt | B00 | 25.4 |
| 10 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | B00 | 22.75 |
Điểm chuẩn năm 2022
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7720101A | Y khoa (A) | A00 | 25.6 | |
| 2 | 7720101B | Y khoa (B) | B00 | 26.2 | |
| 3 | 7720110 | Y học dự phòng | B00 | 19.1 | |
| 4 | 7720115 | Y học cổ truyền | B00 | 21 | |
| 5 | 7720201A | Dược học (A) | A00 | 25.1 | |
| 6 | 7720201B | Dược học (B) | B00 | 25.3 | |
| 7 | 7720201D | Dược học (D) | D07 | 24.3 | |
| 8 | 7720301 | Điều dưỡng | B00 | 19.05 | |
| 9 | 7720501 | Răng hàm mặt | B00 | 26 | |
| 10 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | B00 | 23.45 | |
Điểm chuẩn năm 2021
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7720101A | Y khoa (A) | A00 | 25.8 | Tiêu chí phụ: Tổng điểm 3 môn: 25.3; môn 1:8.75; môn 2: 8.8; môn 3: 7.75 |
| 2 | 7720101B | Y Khoa (B) | B00 | 26.9 | Tiêu chí phụ: Tổng điểm 3 môn: 24.15; môn 1: 7.75; môn 2: 8; môn 3: 8.4 |
| 3 | 7720110 | Y học dự phòng | B00 | 22.35 | Tiêu chí phụ: Tổng điểm 3 môn: 22.10; môn 1: 7; môn 2: 7.5; môn 3: 7.6 |
| 4 | 7720115 | Y học cổ truyền | B00 | 24.35 | Tiêu chí phụ: Tổng điểm 3 môn: 23.85; môn 1: 7.75; môn 2: 8.5; môn 3: 7.6 |
| 5 | 7720201A | Dược học (A) | A00 | 25.25 | Tiêu chí phụ: Tổng điểm 3 môn: 25; môn 1: 8; môn 2: 9; môn 3: 8 |
| 6 | 7720201B | Dược học (B) | B00 | 25.95 | Tiêu chí phụ: Tổng điểm 3 môn: 25.45; môn 1: 8.25; môn 2: 9; môn 3: 8.2 |
| 7 | 7720201D | Dược học (D) | D07 | 26.05 | Tiêu chí phụ: Tổng điểm 3 môn: 25.8; môn 1: 8; môn 2: 8.4; môn 3: 9.4 |
Điểm chuẩn năm 2020
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7720101A | Y khoa (A) | А00 | 26 | |
| 2 | 7720101B | Y Khoa (B) | B00 | 27 | |
| 3 | 7720110 | Y học dự phòng | B00 | 21.4 | |
| 4 | 7720115 | Y học cổ truyền | B00 | 23.9 | |
| 5 | 7720201A | Dược học (A) | А00 | 25.65 | |
| 6 | 7720201B | Dược học (B) | B00 | 26 | |
| 7 | 7720201D | Dược học (D) | D07 | 23.85 | |
| 8 | 7720301 | Điều dưỡng | B00 | 22.85 | |
| 9 | 7720501 | Răng Hàm Mặt | B00 | 26.8 | |
| 10 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm Y học | B00 | 24.6 | |
Điểm chuẩn năm 2019
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7720101A | Y khoa (A) | A00 | 23.2 | |
| 2 | 7720101B | Y khoa (B) | B00 | 23.85 | |
| 3 | 7720110B | Y học dự phòng (B) | B00 | 18.05 | |
| 4 | 7720110B8 | Y học dự phòng (B8) | B08 | 20.6 | |
| 5 | 7720115 | Y học cổ truyền | B00 | 20.1 | |
| 6 | 7720201A | Dược học (A) | A00 | 22.95 | |
| 7 | 7720201B | Dược học (B) | B00 | 23.15 | |
| 8 | 7720201D | Dược học (D) | D07 | 20.05 | |
| 9 | 7720301B | Điều dưỡng (B) | B00 | 20.35 | |
| 10 | 7720301B8 | Điều dưỡng (B8) | B08 | 18 | |
| 11 | 7720501 | Răng – Hàm – Mặt | B00 | 23.5 | |
| 12 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | B00 | 20.8 | |
Điểm chuẩn năm 2018
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | B00 | 20.25 | |
| 2 | 7720110B | Y học dự phòng | B08 | 0 | |
| 3 | 7720110B | Y học dự phòng | B00 | 18.5 | |
| 4 | 7720301B8 | Điều dưỡng | B08 | 0 | |
| 5 | 7720115 | Y học cổ truyền | B00 | 19.95 | |
| 6 | 7720301B | Điều dưỡng | B00 | 19.9 | |
| 7 | 7720201D | Dược học | D07 | 0 | |
| 8 | 7720201B | Dược học | A00 | 21.65 | |
| 9 | 7720201A | Dược học | A00 | 21.6 | |
| 10 | 7720501 | Răng – Hàm – Mặt | B00 | 21.85 | |
| 11 | 7720101A | Y khoa | A00 | 0 | |
| 12 | 7720101B | Y khoa | B00 | 22 | |