Đại học Văn Lang (mã trường DVL) công bố đề án tuyển sinh năm 2025. Trường Đại học Văn Lang công bố phương án tuyển sinh và tổ hợp xét tuyển với 60 ngành đào tạo bậc Đại học hệ chính quy (chương trình đào tạo tiêu chuẩn) và 16 ngành chương trình Đào tạo đặc biệt, trong đó bổ sung nhiều tổ hợp xét tuyển mới, mở rộng cơ hội cho thí sinh xét tuyển đại học năm 2025.

Đối tượng, điều kiện tuyển sinh
1. Thí sinh đã hoàn thành chương trình THPT của Việt Nam, hoặc trình độ trung cấp hoặc đã tốt nghiệp chương trình THPT của nước ngoài (đã được nước sở tại công nhận).
2. Để đảm bảo việc đào tạo được diễn ra hiệu quả, thí sinh phải đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành. Trong trường hợp thí sinh là người khuyết tật, Hiệu trưởng sẽ xem xét và quyết định ngành học phù hợp với tình trạng sức khỏe của thí sinh.
3. Phạm vi tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả nước.
Phương thức tuyển sinh
Phương thức 1: Xét tuyển kết quả Học bạ THPT
Thí sinh có thể lựa chọn linh hoạt một trong 2 phương án dưới đây để nộp hồ sơ xét tuyển vào Trường VLU:
- Xét điểm trung bình năm học lớp 12;
- Xét điểm trung bình năm học lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12;
Phương thức 2: Xét tuyển kết hợp thi tuyển các môn năng khiếu
1. Ngành xét tuyển
Trường tổ chức kỳ thi năng khiếu các môn Vẽ, Sân khấu điện ảnh, Âm nhạc phục vụ xét tuyển sinh vào 11 ngành đại học chính quy gồm: Diễn viên Kịch, Điện ảnh – Truyền hình, Đạo diễn Điện ảnh – Truyền hình, Kiến trúc, Thiết kế Đồ họa, Thiết kế Mỹ thuật Số, Thiết kế Nội thất, Thiết kế Thời trang, Thiết kế Công nghiệp (Thiết kế Sản phẩm), Công nghệ Điện ảnh – Truyền hình, Piano, Thanh nhạc.
2. Phương án thi: Thí sinh có thể lựa chọn 01 trong 03 phương án
- Thi tuyển tập trung tổ chức tại cơ sở chính Trường
- Thi tuyển bài dự thi kết hợp phỏng vấn online
- Nộp kết quả thi của các trường đại học khác theo quy định của VLU
Phương thức 3: Xét điểm thi tốt nghiệp THPT
1. Ngành xét tuyển: Tất cả các ngành đào tạo của trường.
2. Điểm xét tuyển: Là tổng điểm 3 môn thi (thang điểm 10) của tổ hợp môn tương ứng với ngành thi mà thí sinh đăng ký cộng với điểm ưu tiên.
Phương thức 4: Xét kết quả thi Đánh giá năng lực của ĐH Quốc gia Tp.HCM
1. Ngành xét tuyển: Tất cả các ngành đào tạo của VLU
2. Đối tượng: Là thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương đã tham gia kỳ thi đánh giá năng lực của ĐH Quốc gia TP.HCM năm 2024.
4. Điểm xét tuyển: Là tổng điểm 3 môn thi tương ứng với tổ hợp môn xét tuyển cộng với điểm ưu tiên
Phương thức 5: Xét tuyển thẳng
1. Ngành xét tuyển: Tất cả các ngành đào tạo của VLU
2. Đối tượng: Là thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương Thí sinh có thành tích học tập và giải thưởng nổi bật.
Phương thức 6: Xét tuyển theo kết quả thi đánh giá đầu vào đại học trên máy tính (V-SAT)
Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào
- Ngành Dược học, Răng Hàm Mặt: tổng điểm của tổ hợp môn xét tuyển đạt từ 24,00 điểm trở lên, đồng thời xếp loại học lực lớp 12 đạt loại giỏi.
- Ngành Điều dưỡng và Kỹ thuật Xét nghiệm Y học: tổng điểm tổ hợp môn xét tuyển đạt từ 19,50 điểm trở lên, đồng thời xếp loại học lực lớp 12 đạt loại khá trở lên.
- Các ngành còn lại: tổng điểm của tổ hợp môn xét tuyển đạt từ 18,00 điểm trở lên.
Các ngành đào tạo và Chỉ tiêu tuyển sinh năm 2025
Năm 2025, VLU dự kiến tuyển sinh cho 60 chương trình đào tạo hệ Đại học:
| STT | Ngành đào tạo | Mã ngành | Tổ hợp môn xét tuyển |
| I | NGHỆ THUẬT | ||
| 1 | Đạo diễn điện ảnh, truyền hình (*) | 7210235 | Năng khiếu Sân khấu Điện ảnh 1, Ngữ văn, Năng khiếu Sân khấu Điện ảnh 2 (điểm x2) |
| 2 | Đạo diễn kịch, Điện ảnh – Truyền hình (*) | 7210234 | |
| 3 | Piano (*) | 7210208 | Năng khiếu Âm nhạc 1, Ngữ văn, Năng khiếu Âm nhạc 2 (điểm x2) |
| 4 | Thanh nhạc (*) | 7210205 | |
| II | THIẾT KẾ | ||
| 1 | Thiết kế công nghiệp (*) | 7210402 | Vẽ năng khiếu – Toán – Tiếng Anh |
| Vẽ năng khiếu – Toán – Vật lý | |||
| Vẽ năng khiếu – Toán – Tin học | |||
| Vẽ năng khiếu – Toán – Lịch sử | |||
| Vẽ năng khiếu – Ngữ văn – Tiếng Anh | |||
| Vẽ năng khiếu – Ngữ văn – Lịch sử | |||
| 2 | Thiết kế đồ họa (*) | 7210403 | Vẽ năng khiếu – Ngữ văn – Toán |
| 3 | Thiết kế mỹ thuật số (*) | 7210409 | Vẽ năng khiếu – Ngữ văn – Vật lý |
| 4 | Thiết kế thời trang (*) | 7210404 | Vẽ năng khiếu – Ngữ văn – Tin học |
| 5 | Thiết kế nội thất (*) | 7580108 | * Môn Vẽ năng khiếu điểm x2 (chọn 1 trong 3 môn vẽ Mỹ thuật/ Vẽ Hình họa/ Vẽ Trang trí màu) |
| III | XÃ HỘI NHÂN VĂN – NGÔN NGỮ | ||
| 1 | Ngôn ngữ Anh* Môn ngoại ngữ: Chọn tiếng Anh | 7220201 | Ngữ văn – Toán – Ngoại ngữ |
| Ngữ văn – Toán – Lịch sử | |||
| Ngữ văn – Toán – Địa lý | |||
| Ngữ văn – Ngoại ngữ – Lịch sử | |||
| Ngữ văn – Ngoại ngữ – GDKT&PL | |||
| 2 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | Ngữ văn – Ngoại ngữ – Địa lý |
| * Môn ngoại ngữ: Chọn tiếng Anh/ tiếng Trung | Ngữ văn – Ngoại ngữ – Tin học | ||
| 3 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | |
| * Môn ngoại ngữ: Chọn tiếng Anh/ tiếng Trung/ tiếng Hàn/ tiếng Nhật/ tiếng Pháp | |||
| 4 | Văn học | 7229030 | Ngữ văn – Toán – Tiếng Anh |
| Ngữ văn – Toán – Lịch sử | |||
| Ngữ văn – Toán – Địa lý | |||
| Ngữ văn – Lịch sử – Địa lý | |||
| Ngữ văn – Lịch sử – Tiếng Anh | |||
| 5 | Đông phương học | 7310608 | Ngữ văn – Địa lý – Tiếng Anh |
| 6 | Tâm lý học | 7310401 | Ngữ văn – GDKT&PL – Tiếng Anh |
| IV | TRUYỀN THÔNG | ||
| 1 | Công nghệ truyền thông | 7320106 | Ngữ văn – Lịch sử – Địa lý |
| Ngữ văn – Toán – Tiếng Anh | |||
| Ngữ văn – Toán – Vật lý | |||
| 2 | Quan hệ công chứng | 7320108 | Ngữ văn – Toán – Lịch sử |
| 3 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | Ngữ văn – Tiếng Anh – Tin học |
| 4 | Công nghệ điện ảnh, truyền hình | 7210302 | Ngữ văn – Tiếng Anh – GDKT&PL |
| V | LUẬT – KINH DOANH & QUẢN LÝ | ||
| 1 | Kinh tế quốc tế | 7340120 | Toán – Lý – Hóa học |
| 2 | Kinh doanh thương mại | 7340121 | Toán – Lý – Tiếng Anh |
| 3 | Marketing | 7340115 | Toán – Lý – Ngữ văn |
| 4 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | Toán – Ngữ văn – Tiếng Anh |
| 5 | Tài chính – Ngân hàng | 7340201 | Toán – Tiếng Anh – GDKT&PL |
| 6 | Thương mại điện tử | 7340122 | Toáng – Tiếng Anh – Hóa học |
| 7 | Kế toán | 7340301 | Toán – Tiếng Anh – Tin học |
| 8 | Luật | 7380101 | Toán – Tiếng Anh – Ngữ văn |
| Toán – Tiếng Anh – Lịch sử | |||
| Toán – Tiếng Anh – Địa lý | |||
| Toán – Tiếng Anh – GDKT&PL | |||
| Ngữ văn – Tiếng Anh – Lịch sử | |||
| Ngữ văn – Tiếng Anh – Địa lý | |||
| 9 | Luật Kinh tế | 7380107 | Ngữ văn – Lịch sử – Địa lý |
| VI | CÔNG NGHỆ – KỸ THUẬT | ||
| 1 | Công nghệ sinh học | 7420201 | Sinh học – Toán – Vật lý |
| Sinh học – Toán – Hóa học | |||
| Sinh học – Toán – Tiếng Anh | |||
| 2 | Công nghệ sinh học Y dược | 7420205 | Sinh học – Toán – Công nghệ |
| 3 | Công nghệ thẩm mỹ | 7420207 | Sinh học – Toán – Tin học |
| 4 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | Sinh học – Ngữ văn – GDKT&PL |
| 5 | Khoa học dữ liệu | 7460108 | Toán – Vật lý -Hóa học |
| Toán – Vật lý – Tiếng Anh | |||
| Toán – Vật lý – Ngữ văn | |||
| Toán – Vật lý – Tin học | |||
| Toán – Vật lý – Công nghệ | |||
| 6 | Hệ thống thông tin | 7480104 | Toán – Tiếng Anh – Ngữ văn |
| 7 | Công nghệ thông tin | 7480201 | Toán – Tiếng Anh – Tin học |
| 8 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | Toán – Tiếng Anh – Công nghệ |
| 9 | Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu | 7480102 | Toán – Tin học – Công nghệ |
| 10 | Logictics & Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | Toán – Ngữ văn – Tin học |
| 11 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện từ | 7510301 | Toán – Vật lý – Hóa học |
| Toán – Vật lý – Tiếng Anh | |||
| Toán – Vật lý – Ngữ văn | |||
| Toán – Vật lý – Tin học | |||
| 12 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | Toán – Vật lý – Công nghệ |
| 13 | Kỹ thuật cơ điện tử | 7520114 | Toán – Ngữ văn – Tiếng Anh |
| 14 | Kỹ thuật hàng không | 7520120 | Toán – Tin học – Tiếng Anh |
| 15 | Kỹ thuật nhiệt | 7520115 | Toán – Ngữ văn – Công nghệ |
| 16 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | Toán – Vật lý – Hóa học |
| Toán – Vật lý – Tiếng Anh | |||
| Toán – Vật lý – Công nghệ | |||
| Toán – Vật lý – Tin học | |||
| Toán – Vật lý – Vẽ năng khiếu | |||
| Toán – Tiếng Anh – Tin học | |||
| 17 | Quản lý xây dựng | 7580302 | Toán – Tiếng Anh – Ngữ văn |
| 18 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 7510406 | Toán – Vật lý – Hóa học |
| Toán – Vật lý – Tiếng Anh | |||
| Toán – Hóa học – Sinh học | |||
| Toán – Hóa học – Tiếng Anh | |||
| Toán – Hóa học – Công nghệ | |||
| Toán – Ngữ văn – Tiếng Anh | |||
| 19 | Quản lý tài nguyên và môi trường | Toán – Tiếng Anh – Công nghệ | |
| (Dự kiến ngành mới năm 2025) | |||
| VII | KIẾN TRÚC | ||
| 1 | Kiến trúc | 7580101 | Vẽ Mỹ thuật – Toán – Vật lý |
| Vẽ Mỹ thuật – Toán – Ngữ văn | |||
| Vẽ Mỹ thuật – Toán – Tiếng Anh | |||
| Vẽ Mỹ thuật – Ngữ văn – Vật lý | |||
| * Môn Vẽ Mỹ thuật điểm x2 | |||
| VIII | KHOA HỌC SỨC KHỎE | ||
| 1 | Điều dưỡng | 7720301 | Toán – Hóa học – Sinh học |
| Toán – Hóa học – Tiếng Anh | |||
| 2 | Dược học | 7720201 | Toán – Hóa học – Vật lý |
| 3 | Kỹ thuật Xét nghiệm Y học | 7720601 | Toán – Hóa học – Tin học |
| 4 | Răng – Hàm – Mặt | 7720501 | Toán – Hóa học – GDKT&PL |
| 5 | Y khoa | 7720101 | Toán – Hóa học – Công nghệ |
| IX | DU LỊCH | ||
| 1 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | Tiếng Anh – Ngữ văn – Toán |
| Tiếng Anh – Ngữ văn – Lịch sử | |||
| Tiếng Anh – Ngữ văn – Địa lý | |||
| Tiếng Anh – Ngữ văn – Pháp | |||
| 2 | Quản trị khách sạn | 7810201 | Tiếng Anh – Toán – Lịch sử |
| 3 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 7810202 | Tiếng Anh – Toán – Địa lý |
| 4 | Du lịch | 7810101 | Tiếng Anh – Toán – Tin học |
Thông tin đăng ký xét tuyển
Lệ phí xét tuyển
- Lệ phí nộp hồ sơ: 30.000 đồng/hồ sơ
- Lệ phí môn thi năng khiếu: 350.000 đồng/môn/đợt thi
Thí sinh có bất kỳ thắc mắc, câu hỏi nào cần giải đáp, vui lòng liên hệ Hội đồng tuyển sinh của trường:
- Hotline: (028) 7105 9999
- Website: vlu.edu.vn
- Fanpage: https://www.facebook.com/truongdaihocvanlang hoặc https://www.facebook.com/tuyensinhvlu
- Email: tuyensinh@vlu.edu.vn
- Instagram: Van Lang University
- Zalo: 0904 214 254


