Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Việt Hung (VIU) năm 2025


Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Việt Hung (Mã trường: VHD) năm 2025 đã được công bố đến các thí sinh vào ngày 22/8 mới đây.

Đại học công nghiệp việt hung

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Công nghiệp Việt Hung năm 2025 chính thức

Điểm chuẩn Trường Đại Học Công nghiệp Việt Hung năm 2025 xem chi tiết bảng bên dưới:

Mã ngànhNgành đào tạoChỉ tiêu (1350)Tổ hợp xét tuyểnĐiểm thi THPT 2025 (Mã PTXT: 100)Học bạ THPT (Mã PTXT: 200)
7510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí80A00, A0116.018.0
7510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử160A00, A0116.018.0
7510205Công nghệ kỹ thuật ô tô300A03, A04, A07, A08, A09, A1016.018.0
7480201Công nghệ thông tin300A00, A01, C01, C03, C04, C1416.120.0
7510103Công nghệ kỹ thuật xây dựng30A00, A01, C01, C03, C04, C1416.320.0
7480101Khoa học máy tính30D01, D8416.120.0
7510302Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông30A00, A0116.118.0
7340201Tài chính – Ngân hàng80A07, A08, C03, C14, C1916.118.0
7310101Kinh tế80C00, D0116.020.0
7340101Quản trị kinh doanh150C03, C14, C1916.018.0
7310109Kinh tế số30C20, D01, D1316.320.0
7340205Công nghệ tài chính30D01, D14, D8418.418.0
7340115Marketing50D0116.019.0

Điểm chuẩn Đại Học Công nghiệp Việt Hung 2024

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17510301Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; C01; D0115 
27510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíA00; A01; C01; D0115 
37510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; C01; D0115 
47510103Công nghệ kỹ thuật xây dựngA00; A01; C01; D0115 
57480201Công nghệ thông tinA00; A01; C01; D0115 
67340201Tài chính – Ngân hàngC00; C19; C20; D0115 
77310101Kinh tếC00; C19; C20; D0115 
87340101Quản trị kinh doanhC00; C19; C20; D0115 

Điểm chuẩn Đại Học Công nghiệp Việt Hung 2023

STTTên ngànhMã ngành Tổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú
1Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, D01, C01, XDHB18Học bạ
2Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, D01, C0115Điểm thi TN THPT
3Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, D01, C01, XDHB18Học bạ
4Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, D01, C0115Điểm thi TN THPT
5Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, D01, C01, XDHB18Học bạ
6Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, D01, C0115Điểm thi TN THPT
7Công nghệ kỹ thuật xây dựng7510103A00, A01, D01, C01, XDHB18Học bạ
8Công nghệ kỹ thuật xây dựng7510103A00, A01, D01, C0115Điểm thi TN THPT
9Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, C01, XDHB18Học bạ
10Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, C0115Điểm thi TN THPT
11Tài chính – Ngân hàng7340201D01, C00, C19, C2018Học bạ
12Tài chính – Ngân hàng7340201D01, C00, C19, C2015Điểm thi TN THPT
13Kinh tế7310101D01, C00, C19, C2018Học bạ
14Kinh tế7310101D01, C00, C19, C2015Điểm thi TN THPT
15Quản trị kinh doanh7340101D01, C00, XDHB18Học bạ
16Quản trị kinh doanh7340101D01, C00, C19, C2015Điểm thi TN THPT

Điểm chuẩn Trường Đại Học Công nghiệp Việt Hung năm 2022

  STTTên ngànhMã ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
1Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, D01, C01, XDHB18Học bạ
2Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, D01, C0116Điểm thi TN THPT
3Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, D01, C01, XDHB18Học bạ
4Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, D01, C0116Điểm thi TN THPT
5Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, D01, C01, XDHB18Học bạ
6Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, D01, C0116Điểm thi TN THPT
7Công nghệ kỹ thuật xây dựng7510103A00, A01, D01, C01, XDHB18Học bạ
8Công nghệ kỹ thuật xây dựng7510103A00, A01, D01, C0116Điểm thi TN THPT
9Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, C01, XDHB18Học bạ
10Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, C0116Điểm thi TN THPT
11Tài chính – Ngân hàng7340201D01, C00, C19, C2018Học bạ
12Tài chính – Ngân hàng7340201D01, C00, C19, C2016Điểm thi TN THPT
13Kinh tế7310101D01, C00, C19, C2018Học bạ
14Kinh tế7310101D01, C00, C19, C2016Điểm thi TN THPT
15Quản trị kinh doanh7340101D01, C00, XDHB18Học bạ
16Quản trị kinh doanh7340101D01, C00, C19, C2016Điểm thi TN THPT

Điểm chuẩn Đại Học Công nghiệp Việt Hung năm 2021

  STTTên ngànhMã ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
1Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, D01, C0116Điểm thi TN THPT
2Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, D01, C0116Điểm thi TN THPT
3Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, D01, C0116Điểm thi TN THPT
4Công nghệ kỹ thuật xây dựng7510103A00, A01, D01, C0116Điểm thi TN THPT
5Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, C0116Điểm thi TN THPT
6Tài chính – Ngân hàng7340201A01, D01, C00, C0116Điểm thi TN THPT
7Kinh tế7310101A01, D01, C00, C0116Điểm thi TN THPT
8Quản trị kinh doanh7340101A01, D01, C00, C0116Điểm thi TN THPT

Điểm chuẩn năm 2020

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00, A01, C01, D0116
27510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíA00, A01, C01, D0116
37510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00, A01, C01, D0116
47510103Công nghệ kỹ thuật xây dựngA00, A01, C01, D0116
57480201Công nghệ thông tinA00, A01, C01, D0116
67340201Tài chính – Ngân hàngA00, A01, C01, D0116
77310101Kinh tếA00, A01, C01, D0116
87340101Quản trị kinh doanhA00, A01, C01, D0116

Điểm chuẩn năm 2019

STTTên ngànhĐiểm chuẩn
1Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử14
2Công nghệ kỹ thuật cơ khí14
3Công nghệ kỹ thuật ô tô14
4Công nghệ kỹ thuật xây dựng14
5Công nghệ thông tin14
6Tài chính – Ngân hàng14
7Kinh tế14
8Quản trị kinh doanh14

Phương Hạ Nguyễn
Popup Image
Navigates
Logo