Đại học Quảng Nam (Mã trường: DQU) công bố đề án tuyển sinh 2025 với 1.170 chỉ tiêu. Trường vẫn giữ nguyên các phương thức tuyển sinh và các ngành đào tạo như năm 2024.

Đối tượng, điều kiện tuyển sinh
1. Đối tượng tuyển sinh
- Thí sinh tốt nghiệp THPT (chấp nhận cả hình thức giáo dục chính quy và giáo dục thường xuyên) hoặc đã tốt nghiệp trung cấp (tốt nghiệp trung học)
- Thí sinh tốt nghiệp trung cấp nhưng có bằng tốt nghiệp bậc THPT cần phải học các môn văn hóa trong chương trình THPT và được công nhận hoàn thành từ Bộ GD&ĐT.
2. Phạm vi tuyển sinh
- Các ngành đào tạo sư phạm Trường chỉ tuyển những thí sinh có hộ khẩu thường trú tại Quảng Nam. Các ngành sư phạm chỉ tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú tại tỉnh Quảng Nam.
- Các ngành còn lại tuyển sinh trên toàn quốc
3. Điều kiện xét tuyển:
a) Đạt ngưỡng đầu vào theo quy định của Bộ GD&ĐT.
b) Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định.
c) Có đầy đủ thông tin cá nhân và hồ sơ dự tuyển hợp lệ.
d) Riêng ngành Sư phạm: Chỉ tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú tại tỉnh Quảng Nam.
Phương thức tuyển sinh
Áp dụng hình thức xét tuyển, hoặc kết hợp thi tuyển và xét tuyển.
Đối với ngành sư phạm: Áp dụng 4 phương thức xét tuyển
Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 2025 (100)
Điều kiện xét tuyển:
- Các ngành giáo viên: Theo quy định chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo
- Các ngành còn lại: Thí sinh đã tốt nghiệp THPT
Phương thức 2: Xét học bạ THPT (200)
Hình thức xét tuyển: Xét tuyển dựa trên tổng điểm 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển theo kết quả học tập lớp 12 THPT.
Điều kiện xét tuyển:
- Các ngành giáo viên: Học lực lớp 12 đạt loại Giỏi
- Các ngành còn lại: Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp môn đạt tối thiểu 15 điểm.
Phương thức 3: Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (301)
Phương thức 4: Xét điểm thi ĐGNL của ĐHQG TP.HCM năm 2025
Đối với ngành ngoài sư phạm và ngành Giáo dục Mầm non
Phương thức 1: Xét điểm thi THPT năm 2025
Phương thức 2 (200): Xét điểm học bạ THPT tốt nghiệp năm 2025
Phương thức 3 (301): Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh
(Điều 8)- Đào tạo cử tuyển
Phương thức 4 (402): Xét tuyển theo kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học
Quốc gia TPHCM năm 2025
Phương thức 5 (502): Xét điểm học bạ THPT tốt nghiệp trước năm 2025
Điểm xét tuyển: Là tổng điểm 3 môn (trong kỳ thi tốt nghiệp THPT hoặc tổng điểm 3 môn lớp 12 trong học bạ) theo thang điểm 10 đối với từng môn thi của từng tổ hợp môn đăng ký xét tuyển hoặc tổng điểm bài thi (đối với kết quả thi hoặc tổng điểm bài thi ĐGNL) và cộng với điểm ưu tiên đối tượng, khu vực (nếu có).
Xét tuyển kết hợp thi tuyển
Đối với ngành Giáo dục Mầm non: xét tuyển (các môn văn hóa) và thi tuyển (các môn năng khiếu).
- Phương thức (405): Xét điểm thi THPT năm 2025 kết hợp với điểm thi năng khiếu
- Phương thức (406): Xét điểm học bạ THPT tốt nghiệp năm 2025 kết hợp với điểm thi năng khiếu
Điểm xét tuyển: Là tổng điểm 3 môn (trong kỳ thi tốt nghiệp THPT hoặc tổng điểm 3 môn lớp 12 trong học bạ) theo thang điểm 10 đối với từng môn thi của từng tổ hợp môn đăng ký xét tuyển hoặc tổng điểm bài thi (đối với kết quả thi cộng với điểm ưu tiên đối tượng, khu vực (nếu có).
Đối với phương thức xét theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực:
Điểm xét tuyển = Điểm đạt * 30/1200 + Điểm ưu tiên ( quy đổi) nếu có theo Quy chế tuyển sinh hiện hành
Đối với phương thức xét theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực cho ngành Giáo dục mầm non:
Điểm xét tuyển = Điểm đạt *20/1200 + ĐTB (năng khiếu) + Điểm ưu tiên ( quy đổi) nếu có theo Quy chế tuyển sinh hiện hành
Xét tuyển theo chuyên ngành
Sau khi có kết quả tuyển sinh vào trường, Nhà trường sẽ xét tuyển chuyên ngành đối với ngành Ngôn ngữ Anh theo nguyên tắc từ cao xuống thấp cho đến khi hết chỉ tiêu chuyên ngành.
Các ngành đào tạo và Chỉ tiêu tuyển sinh năm 2025
Năm 2025, Đại học Quảng Nam tuyển sinh 1.170 chỉ tiêu. Cụ thể:
| STT | Ngành đào tạo | Mã ngành | Phương thức | Diễn giải | Chỉ tiêu |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục Mầm non | 7140201 | 405 | Thi THPT + năng khiếu | 70 |
| 2 | Giáo dục Mầm non | 7140201 | 406 | Học bạ + năng khiếu | 25 |
| 3 | Giáo dục Mầm non | 7140201 | 402 | ĐGNL + năng khiếu | 05 |
| 4 | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | 100 | Thi THPT | 98 |
| 5 | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | 200 | Học bạ lớp 12 | 35 |
| 6 | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | 402 | ĐGNL | 07 |
| 7 | Sư phạm Toán | 7140209 | 100 | Thi THPT | 28 |
| 8 | Sư phạm Toán | 7140209 | 200 | Học bạ | 09 |
| 9 | Sư phạm Toán | 7140209 | 301 | Tuyển thẳng (Lào) | 01 |
| 10 | Sư phạm Toán | 7140209 | 402 | ĐGNL | 02 |
| 11 | Sư phạm Vật lý | 7140211 | 100 | Thi THPT | 07 |
| 12 | Sư phạm Vật lý | 7140211 | 200 | Học bạ | 02 |
| 13 | Sư phạm Vật lý | 7140211 | 402 | ĐGNL | 01 |
| 14 | Sư phạm Sinh học | 7140213 | 100 | Thi THPT | 07 |
| 15 | Sư phạm Sinh học | 7140213 | 200 | Học bạ | 02 |
| 16 | Sư phạm Sinh học | 7140213 | 402 | ĐGNL | 01 |
| 17 | Sư phạm Ngữ văn | 7140217 | 100 | Thi THPT | 28 |
| 18 | Sư phạm Ngữ văn | 7140217 | 200 | Học bạ | 10 |
| 19 | Sư phạm Ngữ văn | 7140217 | 402 | ĐGNL | 02 |
| 20 | Sư phạm Tiếng Anh | 7140231 | 100 | Thi THPT | 17 |
| 21 | Sư phạm Tiếng Anh | 7140231 | 200 | Học bạ | 06 |
| 22 | Sư phạm Tiếng Anh | 7140231 | 402 | ĐGNL | 02 |
| 23 | SP Khoa học Tự nhiên | 7140247 | 100 | Thi THPT | 24 |
| 24 | SP Khoa học Tự nhiên | 7140247 | 200 | Học bạ | 08 |
| 25 | SP Khoa học Tự nhiên | 7140247 | 402 | ĐGNL | 03 |
| 26 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 100 | Thi THPT | 100 |
| 27 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 200 | Học bạ | 80 |
| 28 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 402 | ĐGNL | 10 |
| 29 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 502 | Học bạ trước 2025 | 10 |
| 30 | Lịch sử | 7229010 | 100 | Thi THPT | 60 |
| 31 | Lịch sử | 7229010 | 200 | Học bạ | 42 |
| 32 | Lịch sử | 7229010 | 402 | ĐGNL | 09 |
| STT | Ngành đào tạo | Mã ngành | Phương thức | Diễn giải | Chỉ tiêu |
|---|---|---|---|---|---|
| 33 | Lịch sử | 7229010 | 502 | Học bạ trước 2025 | 09 |
| 34 | Việt Nam học (VH-DL) | 7310630 | 100 | Thi THPT | 50 |
| 35 | Việt Nam học (VH-DL) | 7310630 | 200 | Học bạ | 40 |
| 36 | Việt Nam học (VH-DL) | 7310630 | 301 | Tuyển thẳng (LHS Lào) | 01 |
| 37 | Việt Nam học (VH-DL) | 7310630 | 402 | ĐGNL | 04 |
| 38 | Việt Nam học (VH-DL) | 7310630 | 502 | Học bạ trước 2025 | 05 |
| 39 | Công nghệ Thông tin | 7480201 | 100 | Thi THPT | 100 |
| 40 | Công nghệ Thông tin | 7480201 | 200 | Học bạ 2024 | 60 |
| 41 | Công nghệ Thông tin | 7480201 | 301 | Tuyển thẳng (LHS Lào) | 27 |
| 42 | Công nghệ Thông tin | 7480201 | 402 | ĐGNL | 05 |
| 43 | Công nghệ Thông tin | 7480201 | 502 | Học bạ trước 2025 | 08 |
| 44 | Bảo vệ thực vật | 7620112 | 100 | Thi THPT | 25 |
| 45 | Bảo vệ thực vật | 7620112 | 200 | Học bạ 2025 | 17 |
| 46 | Bảo vệ thực vật | 7620112 | 402 | ĐGNL | 04 |
| 47 | Bảo vệ thực vật | 7620112 | 502 | Học bạ trước 2025 | 04 |
| 48 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 100 | Thi THPT | 50 |
| 49 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 200 | Học bạ 2025 | 35 |
| 50 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 301 | Tuyển thẳng (Cử tuyển) | 05 |
| 51 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 402 | ĐGNL | 05 |
| 52 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 502 | Học bạ trước 2025 | 05 |
Thông tin đăng ký xét tuyển
Lệ phí xét tuyển
Thí sinh đóng lệ phí 20.000đ/thí sinh/nguyện vọng.
Thời gian xét tuyển
a) Đối với thí sinh xét tuyển theo kỳ thi tốt nghiệp THPT 2025:
Đợt 1: Theo quy định của Bộ Giáo dục & Đào tạo
Thí sinh hoàn thành đăng ký và điều chỉnh nguyện vọng tuyển sinh đợt 1 theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Hình thức đăng ký: Đăng ký qua Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GDĐT hoặc Cổng dịch vụ công quốc gia.
Đợt 2: Đăng ký nguyện vọng bổ sung (dự kiến):
Bổ sung đợt 1: Từ ngày 01/9/2025 đến ngày 31/9/2025
Bổ sung đợt 2: Từ ngày 1/10/2025 đến ngày 31/12/2025
Hình thức đăng ký: Đăng ký trực tiếp tại trường hoặc gửi hồ sơ qua đường bưu điện
b) Thí sinh xét tuyển theo kết quả học tập THPT (học bạ lớp 12) năm 2025; xét tuyển
theo điểm thi đánh giá năng lực ĐHQG-HCM như sau:
Đợt 1: Theo quy định của Bộ Giáo dục & Đào tạo
Thí sinh hoàn thành đăng ký và điều chỉnh nguyện vọng tuyển sinh đợt 1 theo quy
định của Bộ Giáo dục & Đào tạo
Hình thức đăng ký: Đăng ký qua Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GDĐT hoặc qua
Cổng dịch vụ công quốc gia.
Đợt bổ sung:
Bổ sung đợt 1: Từ ngày 01/9/2025 đến ngày 31/9/2025
Bổ sung đợt 2: Từ ngày 1/10/2025 đến ngày 31/12/2025
Hình thức đăng ký:
Đăng ký trực tiếp tại Trường hoặc gửi hồ sơ qua đường bưu điện
c) Thí sinh xét tuyển theo kết quả học tập THPT (học bạ lớp 12) trước năm 2025
Đợt 1: Theo quy định của Bộ Giáo dục & Đào tạo
Đợt bổ sung:
Bổ sung đợt 1: Từ ngày 01/9/2025 đến ngày 31/9/2025
Bổ sung đợt 2: Từ ngày 1/10/2025 đến ngày 31/12/2025
Hình thức đăng ký: Đăng ký trực tiếp tại Trường hoặc gửi hồ sơ qua đường bưu điện
Lưu ý : Thí sinh phải đăng ký qua Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GDĐT hoặc qua Cổng dịch vụ công quốc gia.
Xem thủ tục làm hồ sơ tại website: http://qnamuni.edu.vn
Thí sinh có bất kỳ thắc mắc nào, vui lòng liên hệ hội đồng tuyển sinh:
- Địa chỉ: 102 Hùng Vương, Tam Kỳ, Quảng Nam
- Facebook: https://www.facebook.com/1952976251383403/
- Email: tuyensinh@qnamuni.edu.vn
- SĐT liên hệ tuyển sinh: 0510.3812834


