Điểm chuẩn Đại học Thành Đông (TDU) năm 2024
Điểm chuẩn Đại học Thành Đông (Mã trường: DDB) năm 2024 đã được công bố đến các thí sinh vào ngày 17/8 mới đây. Năm nay, TDU xét tuyển theo 4 phương thức tuyển sinh, trong đó trường dành 50% tổng chỉ tiêu cho phương thức xét kết quả trong kỳ thi tốt nghiệp THPT. Điểm chuẩn năm nay của ĐH Thành Đông dao động từ 14 đến 21 điểm, tương đương với điểm đầu vào năm 2021.
Tra cứu điểm chuẩn Đại học Thành Đông năm 2024 chính thức
Điểm chuẩn chính thức Đại học Thành Đông năm 2024 là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên (nếu có). Xem chi tiết bảng bên dưới:
TT Ngành đào tạo Mã ngành Khối xét tuyển Điểm trúng tuyển theo PT xét học bạ THPT Điểm trúng tuyển theo PT xét KQ thi THPT Thang điểm 1 Y học cổ truyền 7720115 A00, A02, B00 ≥ 24 điểm: HL Giỏi ≥ 21 điểm 30 2 Dược học 7720201 A00, A02, B00 ≥ 24 điểm: HL Giỏi ≥ 21 điểm 30 3 Điều dưỡng 7720301 A00, A02, B00 ≥ 19.5 điểm: HL Khá ≥ 19 điểm 30 4 Dinh dưỡng 7720401 A00, A02, B00 ≥ 19.5 điểm: HL Khá ≥ 19 điểm 30 5 Luật 7380101 A00, A01, C00, D01 ≥ 18 điểm ≥ 14 điểm 30 6 Luật kinh tế 7380107 A00, A01, C00, D01 ≥ 18 điểm ≥ 14 điểm 30 7 Quản lý nhà nước 7310205 A00, A01, C00, D01 ≥ 18 điểm ≥ 14 điểm 30 8 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A00, A01, C00, D01 ≥ 18 điểm ≥ 14 điểm 30 9 Quản trị khách sạn 7810201 A00, A01, C00, D01 ≥ 18 điểm ≥ 14 điểm 30 10 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, A07, D01 ≥ 18 điểm ≥ 14 điểm 30 11 Kế toán 7340301 A00, A01, A07, D01 ≥ 18 điểm ≥ 14 điểm 30 12 Tài chính – Ngân hàng 7340201 A00, A01, A07, D01 ≥ 18 điểm ≥ 14 điểm 30 13 Quản lý đất đai 7850103 A00, B00, D01, A04 ≥ 18 điểm ≥ 14 điểm 30 14 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 7510103 A00, A01, D07, D08 ≥ 18 điểm ≥ 14 điểm 30 15 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D07, D08 ≥ 18 điểm ≥ 14 điểm 30 16 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00, A01, C01, D01 ≥ 18 điểm ≥ 14 điểm 30 17 Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 D01, C00, D14, D15 ≥ 18 điểm ≥ 14 điểm 30 18 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 A00, A01, D07, D08 ≥ 18 điểm ≥ 14 điểm 30 19 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01, D07, D14, D15 ≥ 18 điểm ≥ 14 điểm 30 20 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 D01, C00, D14, D15 ≥ 18 điểm ≥ 14 điểm 30 21 Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 A00, A02, B00 ≥ 19.5 điểm: HL Khá ≥ 19 điểm 30 22 Kỹ thuật hình ảnh y học 7720602 A00, A02, B00 ≥ 19.5 điểm: HL Khá ≥ 19 điểm 30 23 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216 A00, A01, D07, D08 ≥ 18 điểm ≥ 14 điểm 30 24 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 A00, A01, D07, D08 ≥ 18 điểm ≥ 14 điểm 30 25 Thương mại điện tử 7340122 A00, A01, A07, D01 ≥ 18 điểm ≥ 14 điểm 30
Điểm chuẩn Đại học Thành Đông năm 2023
Điểm chuẩn Đại học Thành Đông năm 2022
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn 1 7720115 Y học cổ truyền A00; A02; B00 21 2 7720201 Dược học A00; A02; B00 21 3 7720301 Điều dưỡng A00; A02; B00 19 4 7720401 Dinh dưỡng A00; A02; B00 19 5 7380101 Luật A00; A01; C00; D01 14 6 7380107 Luật kinh tế A00; A01; C00; D01 14 7 7310205 Quản lý nhà nước A00; A01; C00; D01 14 8 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; C00; D01 14 9 7810201 Quản trị khách sạn A00; A01; C00; D01 14 10 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; A07; D01 14 11 7340301 Kế toán A00; A01; A07; D01 14 12 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; A07; D01 14 13 7850103 Quản lý đất đai A00; B00; D01; A04 14 14 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A00; A01; D07; D08 14 15 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D07; D08 14 16 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; C01; D01 14 17 7310201 Chính trị học A00; A01; C00; D01 14 18 7640101 Thú y A00; B00; A02 14 19 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D07; D14; D15 14 20 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; C00; D14; D15 14 21 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học A00; A02; B00 19 22 7720602 Kỹ thuật hình ảnh y học A00; A02; B00 19 23 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; D07; D08 14
Điểm chuẩn năm 2021
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn 1 7720115 Y học cổ truyền A00;A02;B00 21 2 7720201 Dược học A00;A02;B00 21 3 7720301 Điều dưỡng A00;A02;B00 19 4 7720401 Dinh dưỡng A00;A02;B00 19 5 7380101 Luật A00;A01;C00;D01 15 6 7380107 Luật kinh tế A00;A01;C00;D01 15 7 7310205 Quản lý nhà nước A00;A01;C00;D01 15 8 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00;A01;C00;D01 15 9 7810201 Quản trị khách sạn A00;A01;C00;D01 15 10 7340101 Quản trị kinh doanh A00;A01;A07;D01 15 11 7340301 Kế toán A00;A01;A07;D01 15 12 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00;A01;A07;D01 15 13 7850103 Quản lý đất đai A00;B00;D01;A04 15 14 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A00;A01;D07;D08 15 15 7480201 Công nghệ thông tin A00;A01;D07;D08 15 16 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00;A01;C01;D01 15 17 7310201 Chính trị học A00;A01;C00;D01 15 18 7640101 Thú y A00;B00;A02 15 19 7220201 Ngôn ngữ Anh D01;D07;D14;D15 15 20 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01;C00;D14;D15 15
Điểm chuẩn năm 2020
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn 1 7720115 Y học cổ truyền A00;A02;B00 21 2 7720201 Dược học A00;A02;B00 21 3 7720301 Điều dưỡng A00;A02;B00 19 4 7720401 Dinh dưỡng A00;A02;B00 19 5 7380101 Luật A00;A01;C00;D01 15 6 7380107 Luật kinh tế A00;A01;C00;D01 15 7 7310205 Quản lý nhà nước A00;A01;C00;D01 15 8 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00;A01;C00;D01 15 9 7810201 Quản trị khách sạn A00;A01;C00;D01 15 10 7340101 Quản trị kinh doanh A00;A01;A07;D01 15 11 7340301 Kế toán A00;A01;A07;D01 15 12 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00;A01;A07;D01 15 13 7850103 Quản lý đất đai A00;B00;D01;A04 15 14 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A00;A01;D07;D08 15 15 7480201 Công nghệ thông tin A00;A01;D07;D08 15 16 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00;A01;C01;D01 15 17 7310201 Chính trị học A00;A01;C00;D01 15 18 7640101 Thú y A00;B00;A02 15 19 7220201 Ngôn ngữ Anh D01;D07;D14;D15 15 20 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01;C00;D14;D15 15
Điểm chuẩn năm 2019
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn 1 7310201 Chính trị học A00, C00, C03, C04 13 2 7310205 Quản lý nhà nước A00, C00, C03, C04 13 3 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A04, C03, D01 13 4 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00, A04, C03, D01 13 5 7340301 Kế toán A00, A04, C03, D01 13 6 7380107 Luật kinh tế A00, B00, B02, C03 13 7 7480201 Công nghệ thông tin A00, C03, D01, D90 13 8 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A00, A04, A05, D01 13 9 7640101 Thú y A00, A04, B00, B02 13 10 7720401 Dinh dưỡng A00, A05, B00, B02 18 11 7720115 Y học cổ truyền A00, A05, B00, B02 20 12 7720201 Dược học A00, A05, B00, B02 20 13 7720301 Điều dưỡng A00, A05, B00, B02 18 14 7850103 Quản lý đất đai A00, A04, C03, D01 13