Điểm chuẩn Đại học Quảng Nam (QNU) năm 2025


Điểm chuẩn Đại học Quảng Nam ( Mã trường: DQU) năm 2025 đã được công bố đến các thí sinh vào ngày 22/8 mới đây.

Đại học Quàng Nam

Tra cứu điểm chuẩn Đại học Quảng Nam năm 2025 chính thức

Điểm chuẩn chính thức Đại học Quảng Nam năm 2025 xem chi tiết bảng bên dưới:

TTNgànhĐiểm thi tốt nghiệp THPT (100/405)Học bạ (200/406/502)Đánh giá năng lực (402/501)
THM 1THM 2THM 3
1Giáo dục Mầm nonM02: 22.72M00: 23.72M01: 24.22
2Giáo dục Tiểu họcD01: 24.77A00: 23.75C03: 25.77
3Sư phạm ToánD07: 23.00A00: 24.75D01: 23.75
4Sư phạm Vật lýA01: 24.00A00: 24.95D11: 25.00
5Sư phạm Sinh họcB00: 24.20B08: 25.00D13: 25.00
6Sư phạm Ngữ vănD01: 24.20C00: 25.70D14: 25.00
7Sư phạm Tiếng AnhD01: 26.40D07: 24.20D15: 24.00
8Sư phạm KHTNA01: 22.87A00: 23.97D01: 23.97
9Ngôn ngữ AnhD01: 14.00A01: 14.00D14: 14.00
10Lịch sửC00: 14.00D14: 14.00X70: 14.00
11Việt Nam họcC00: 14.00D15: 14.00D01: 14.00
12Quản trị kinh doanhA00: 14.00A01: 14.00D01: 14.00
13Công nghệ thông tinA00: 14.00A01: 14.00D01: 14.00
14Bảo vệ thực vậtB00: 14.00A02: 14.00B08: 14.00

Điểm chuẩn Đại học Quảng Nam năm 2024

TTMã NgànhTên NgànhĐiểm Trúng Tuyển (Thang điểm 30)Ghi Chú
17140201Giáo dục Mầm non24.26 
27140202Giáo dục Tiểu học25.8 
37140209Sư phạm Toán24.25 
47140211Sư phạm Vật lý23.5 
57140213Sư phạm Sinh21.75 
67140217Sư phạm Ngữ văn25.74 
77140231Sư phạm Tiếng Anh23.94 
87480201Công nghệ Thông tin14 
97220201Ngôn ngữ Anh14 
107229010Lịch sử23 
117340101Quản trị Kinh doanh14 
127620112Bảo vệ thực vật14 
137310630Việt Nam học (Văn hóa – Du lịch)14 

Điểm chuẩn Đại học Quảng Nam năm 2023

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17140209Sư phạm ToánA00; A01; C14; D0123.5
27140217Sư phạm Ngữ vănC00; C19; C20; D1423.75
37140211Sư phạm Vật lýA00; A01; A02; D1119
47140213Sư phạm SinhA02; B00; D08; D1319
57140201Giáo dục Mầm nonM00; M01; M02; M0321.5
67140202Giáo dục Tiểu họcA00; C00; C14; D0124.5
77480201Công nghệ Thông tinA00; A01; C14; D0114
87220201Ngôn ngữ AnhA01; D01; D11; D6614
97310630Việt Nam học (VH-DL)A09; C00; C20; D0114
107620112Bảo vệ thực vậtA02; B00; D08; D1314
117229010Lịch sửA08; C00; C19; D1414

Điểm chuẩn năm 2022

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17140209Sư phạm ToánA00; A01; C14; D0119
27140217Sư phạm Ngữ vănC00; C19; C20; D1419
37140211Sư phạm Vật lýA00; A01; A02; D1119
47140213Sư phạm Sinh họcA02; B00; D08; D1319
57140201Giáo dục Mầm nonM01; M01; M02; M0319
67140202Giáo dục Tiểu họcA00; C00; C14; D0123.25
77480201Công nghệ Thông tinA00; A01; C14; D0113
87220201Ngôn ngữ AnhD01; A01; D11; D6613
97310630Việt Nam học (Văn hóa-Du lịch)A09; C00; C20; D0113
107620112Bảo vệ thực vậtA02; B00; D08; D1313
117229010Lịch sửA08; C00; C19; D1413

Điểm chuẩn năm 2021

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17140209Sư phạm ToánA00;A01;A10;D0119
27140211Sư phạm Vật lýA00;A01;A02;A1019
37140213Sư phạm Sinh họcA02;B00;B02;B0419
47140217Sư phạm Ngữ vănC00;C19;C20;D1419
57140201Giáo dục Mầm nonM01;M01;M02;M0319
67140202Giáo dục Tiểu họcA00;C14;C00;D0121.25
77480201Công nghệ Thông tinA00;A01;A10;D0112.5
87620112Bảo vệ thực vậtA02;B00;B02;B0414
97229030Văn họcC00;C19;C20;D14—
107220201Ngôn ngữ AnhD01;A01;D11;D6614
117310630Việt Nam học (Văn hóa-Du lịch)A09;C00;C20;D0114
127229010Lịch sửA08;C00;C19;D1415

Điểm chuẩn năm 2020

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17140209Sư phạm ToánA00; A01; A10; D0118.5
27140211Sư phạm Vật lýA00; A01; A02; A1018.5
37140213Sư phạm Sinh họcA02; B00; B02; B0418.5
47140217Sư phạm Ngữ vănC00; C19; C20; D1418.5
57140201Giáo dục Mầm nonM01; M01; M02; M0318.5
67140202Giáo dục Tiểu họcA00; C14; C00; D0118.5
77440102Vật lý họcA00; A01; A02; A1013
87480201Công nghệ Thông tinA00; A01; A10; D0113
97620112Bảo vệ thực vậtA02; B00; B02; B0413
107229030Văn họcC00; C19; C20; D1413
117220201Ngôn ngữ AnhD01; A01; D11; D6613
127310630Việt Nam học (Văn hóa-Du lịch)A09; C00; C20; D0113
137229010Lịch sửA08; C00; C19; D1413

Điểm chuẩn năm 2019

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17140211Sư phạm Vật lýA01, A02, A1018Học lực lớp 12 xếp loại giỏi
27140213Sư phạm Sinh họcB00, B02, B0418Học lực lớp 12 xếp loại giỏi
37140209Sư phạm Toán họcA01, A10, D0118Học lực lớp 12 xếp loại giỏi
47140201Giáo dục Mầm nonM01, M02, M0318Học lực lớp 12 xếp loại giỏi
57140202Giáo dục Tiểu họcC00, D0118Học lực lớp 12 xếp loại giỏi
67140217Sư phạm Ngữ vănC19, C20, D1418Học lực lớp 12 xếp loại giỏi
77440102Vật lý họcA01, A02, A101315 (học bạ)
87480201Công nghệ thông tinA01, A10, D011315 (học bạ)
97620112Bảo vệ thực vậtB00, B02, B041315 (học bạ)
107229030Văn họcC19, C20, D141315 (học bạ)
117220201Ngôn ngữ AnhD01, D11, D121315 (học bạ)
127310630Việt Nam họcC00, C20, D011315 (học bạ)
137229010Lịch sửC00, C19, D141315 (học bạ)

Điểm chuẩn năm 2018

TTTên ngànhMã ngànhTổ hợp môn xét tuyểnĐiểm trúng tuyển
Điểm thi THPTĐiểm học bạ
1Sư phạm Toán7140209Toán, Vật lý, Hóa học;17.0 
Toán, Vật lý, Tiếng Anh.
2Sư phạm Vật lý7140211Toán, Vật lý, Hóa học;17.0 
Toán, Vật lý, Tiếng Anh;
Toán, Vật lý, Sinh học;
Toán, Vật lý, Địa lý.
3Sư phạm Sinh học7140213Toán, Vật lý, Sinh học;17.0 
Toán, Hóa học, Sinh học;
Toán, Sinh học, Địa lý;
Toán,  Sinh học, Tiếng Anh.
4Sư phạm Ngữ văn7140217Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý;17.0 
Ngữ văn, Lịch sử, GDCD
Ngữ văn, Địa lý, GDCD
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh.
5Giáo dục Mầm non7140201Toán, Ngữ văn, Năng khiếu.17.0 
 6Giáo dục Tiểu học7140202Toán, Vật lý, Hóa học;18.0 
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý;
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh.
 7Vật lý học7440102Toán, Vật lý, Hóa học;13.016.0
Toán, Vật lý, Tiếng Anh;
Toán, Vật lý, Sinh học;
Toán, Vật lý, Địa lý.
8Công nghệ Thông tin7480201Toán, Vật lý, Hóa học;13.016.0
Toán, Vật lý, Tiếng Anh.
9Bảo vệ thực vật7620112Toán, Vật lý, Sinh học;13.016.0
Toán, Hóa học, Sinh học;
Toán, Sinh học, Địa lý;
Toán,  Sinh học, Tiếng Anh.
10Văn học7229030Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý;13.016.0
Ngữ văn, Lịch sử, GDCD
Ngữ văn, Địa lý, GDCD
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh.
11Ngôn ngữ Anh7220201Toán, Vật lý, Tiếng Anh;13.016.0
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh;
Ngữ văn, Vật lý, Tiếng Anh;
Ngữ văn, Hóa học, Tiếng Anh.
12Việt Nam học(Văn hóa-Du lịch)7310630Toán, Địa lý, GDCD13.016.0
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý;
Ngữ văn, Địa lý, GDCD
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh.
13Lịch sử7229010Toán, Lịch sử, GD Công dân;13.016.0
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý;
Ngữ văn, Lịch sử, GDCD
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh.
Phương Hạ Nguyễn
Popup Image
Navigates
Logo