Điểm chuẩn Đại học Nội vụ Hà Nội (HUHA) năm 2022


Điểm chuẩn Đại học Nội vụ Hà Nội (mã trường: DNV) năm 2022 đã được công bố đến các thí sinh vào ngày 15/9 mới đây. Năm nay, DNV xét tuyển theo 5 phương thức tuyển sinh, trong đó trường dành 50% tổng chi tiêu cho phương thức xét kết quả trong kỳ thi tốt nghiệp THPT Quốc gia. Điểm chuẩn năm nay của ĐH Nội vụ Hà Nội dao động từ 15 đến 26,75 điểm, có xu hướng tăng so với năm 2021.

đại học nội vụ hà nội điểm chuẩn

Tra cứu điểm chuẩn Đại học Nội vụ Hà Nội năm 2022

Điểm chuẩn chính thức Đại học Nội vụ Hà Nội năm 2022 là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên (nếu có). Xem chi tiết bảng bên dưới:

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17340404Quản trị nhân lựcA00; A01; D0124 
27340404Quản trị nhân lựcC0027 
37340406Quản trị văn phòngA01; D0123.75 
47340406Quản trị văn phòngC0025.75 
57340406Quản trị văn phòngC2026.75 
67380101Luật (Chuyên ngành Thanh tra)A00; A01; D0124.25 
77380101Luật (Chuyên ngành Thanh tra)C0026.25 
87229040Chuyên ngành Văn hóa du lịch thuộc ngành Văn hóa học chuyên ngành Văn hóa truyền thông thuộc ngành văn hóa họcD01; D14; D1520.25 
97229040Chuyên ngành Văn hóa du lịch thuộc ngành Văn hóa học chuyên ngành Văn hóa truyền thông thuộc ngành văn hóa họcC0022.25 
107229042Quản lý văn hóa (Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch thuộc ngành Quản lí văn hóa)D01; D14; D1516 
117229042Quản lý văn hóa (Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch thuộc ngành Quản lí văn hóa)C0018 
127320201Thông tin – thư viện, chuyên ngành Quản trị thông tin thuộc ngành thông tin – thư việnA01; D0115 
137320201Thông tin – thư viện, chuyên ngành Quản trị thông tin thuộc ngành thông tin – thư việnC0017 
147320201Thông tin – thư viện, chuyên ngành Quản trị thông tin thuộc ngành thông tin – thư việnC2018 
157310205Quản lý nhà nướcA01; D0121 
167310205Quản lý nhà nướcC0023 
177310205Quản lý nhà nướcC2024 
187310201Chính trị học (Chuyên ngành Chính sách công)D0115 
197310201Chính trị học (Chuyên ngành Chính sách công)C0017 
207310201Chính trị học (Chuyên ngành Chính sách công)C14; C2018 
217320303Lưu trữ học (Chuyên ngành Văn thư – Lưu trữ)D0115 
227320303Lưu trữ học (Chuyên ngành Văn thư – Lưu trữ)C0017 
237320303Lưu trữ học (Chuyên ngành Văn thư – Lưu trữ)C19; C2018 
247480104Hệ thông thông tin (Chuyên ngành Hệ thống thông tin thương mại điện tử)A00; A01; D01; D1019.75 
257310202Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nướcD1415.5 
267310202Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nướcC0017.5 
277310202Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nướcC19; C2018.5 
287310101Kinh tếA00; A01; A07; D0123.5 
297810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhD01; D14; D1523.25 
307810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC0025.25 
317220201Ngôn ngữ Anh, chuyên ngành Biên – phiên dịch thuộc ngành Ngôn ngữ Anh chuyên ngành Tiếng Anh du lịch thuộc ngành Ngôn ngữ AnhD01; D14; D1523.75 
327340404QNQuản trị nhân lựcA00; D01; C0015Cơ sở Quảng Nam
337340404QNQuản trị nhân lựcC2016Cơ sở Quảng Nam
347340406QNQuản trị văn phòngA00; D01; C0017Cơ sở Quảng Nam
357340406QNQuản trị văn phòngC2018Cơ sở Quảng Nam
367380101QN 7380101-1QNLuật (Chuyên ngành Thanh tra)A00; D01; C0015Cơ sở Quảng Nam
377380101QN 7380101-1QNLuật (Chuyên ngành Thanh tra)C2016Cơ sở Quảng Nam
387310205QNQuản lý nhà nướcD01; D15; C0018Cơ sở Quảng Nam
397310205QNQuản lý nhà nướcC2019Cơ sở Quảng Nam
407380101TP-HCMLuật (Chuyên ngành Thanh tra)A00; A00; D01; C0024.5Cơ sở TPHCM
417310205TP-HCMQuản lý nhà nướcA00; D01; D15; C0021Cơ sở TPHCM
427340406TP-HCMQuản trị văn phòngA01; D01; D15; C0022.25Cơ sở TPHCM
437320303TP-HCMLưu trữ học – Chuyên ngành Văn thư – lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ họcD14; C00; C0315Cơ sở TPHCM
447320303TP-HCMLưu trữ học – Chuyên ngành Văn thư – lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ họcC1916Cơ sở TPHCM

Điểm chuẩn Đại học Nội vụ Hà Nội năm 2021

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17340404Quản trị nhân lựcA00; A01; D0124 
27340404Quản trị nhân lựcC0028 
37340406Quản trị văn phòngD0123.75 
47340406Quản trị văn phòngC0025.75 
57340406Quản trị văn phòngC1426.75 
67340406Quản trị văn phòngC2026.75 
77380101Luật (Chuyên ngành Thanh tra)A00; A01; D0123.5 
87380101Luật (Chuyên ngành Thanh tra)C0025.5 
97229040-01; 7229040-02Chuyên ngành Văn hóa du lịch thuộc ngành Văn hóa học chuyên ngành Văn hóa truyền thông thuộc ngành văn hóa họcD01; D1517 
107229040-01; 7229040-02Chuyên ngành Văn hóa du lịch thuộc ngành Văn hóa học chuyên ngành Văn hóa truyền thông thuộc ngành văn hóa họcC0019 
117229040-01; 7229040-02Chuyên ngành Văn hóa du lịch thuộc ngành Văn hóa học chuyên ngành Văn hóa truyền thông thuộc ngành văn hóa họcC2020 
127320201Thông tin – thư viện, chuyên ngành Quản trị thông tin thuộc ngành thông tin – thư việnA01; D0115.5 
137320201Thông tin – thư viện, chuyên ngành Quản trị thông tin thuộc ngành thông tin – thư việnC0017.5 
147320201Thông tin – thư viện, chuyên ngành Quản trị thông tin thuộc ngành thông tin – thư việnC2018.5 
157310205Quản lý nhà nướcA01; D0121 
167310205Quản lý nhà nướcC0023 
177310205Quản lý nhà nướcC2024 
187310201 (7310201-01)Chính trị học (Chuyên ngành Chính sách công)D0115.5 
197310201 (7310201-01)Chính trị học (Chuyên ngành Chính sách công)C0017.5 
207310201 (7310201-01)Chính trị học (Chuyên ngành Chính sách công)C14; C2018.5 
217320303 (7320303-01)Lưu trữ học (Chuyên ngành Văn thư – Lưu trữ)D0115.5 
227320303 (7320303-01)Lưu trữ học (Chuyên ngành Văn thư – Lưu trữ)C0017.5 
237320303 (7320303-01)Lưu trữ học (Chuyên ngành Văn thư – Lưu trữ)C19; C2018.5 
247229042Quản lý văn hóa (Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch)D01; D1517 
257229042Quản lý văn hóa (Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch)C0019 
267229042 (7229042-01)Quản lý văn hóa (Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch)C2020 
277480104Hệ thông thông tinA00; A01; D01; D1015 
287310202Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nướcA0016 
297310202Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nướcC0018 
307310202Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nướcC19; C2019 
317310101Kinh tếA00; A01; A07; D0120.5 
327810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhD01; D1517 
337810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC0019 
347810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC2020 
357220201Ngôn ngữ Anh, chuyên ngành Biên – phiên dịch thuộc ngành Ngôn ngữ Anh chuyên ngành Tiếng Anh du lịch thuộc ngành Ngôn ngữ AnhD01; D14; D1522.5 
367340404QNQuản trị nhân lựcA00; D01; C0015Cơ sở Quảng Nam
377340404QNQuản trị nhân lựcC2016Cơ sở Quảng Nam
387340406QNQuản trị văn phòngA00; D01; C0015Cơ sở Quảng Nam
397340406QNQuản trị văn phòngC2016Cơ sở Quảng Nam
407380101QNLuật (Chuyên ngành Thanh tra)A00; D01; C0015Cơ sở Quảng Nam
417380101QNLuật (Chuyên ngành Thanh tra)C2016Cơ sở Quảng Nam
427229040-1QNChuyên ngành Văn hóa du lịch thuộc ngành Văn hóa họcD01; D15; C0018Cơ sở Quảng Nam
437229040-1QNChuyên ngành Văn hóa du lịch thuộc ngành Văn hóa họcC2019Cơ sở Quảng Nam
447310205QNQuản lý nhà nướcD01; D15; C0015.5Cơ sở Quảng Nam
457310205QNQuản lý nhà nướcC2016.5Cơ sở Quảng Nam
467320303-1QNChuyên ngành Văn thư – lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ họcD01; C0017.25Cơ sở Quảng Nam
477320303-1QNChuyên ngành Văn thư – lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ họcC19; C2018.25Cơ sở Quảng Nam
487380101HCMLuật (Chuyên ngành Thanh tra)A00; A00; D01; C0022Cơ sở TPHCM
497310205HCMQuản lý nhà nướcA00; D01; D15; C0018Cơ sở TPHCM
507340406HCMQuản trị văn phòngA01; D01; D15; C0022Cơ sở TPHCM
517320303Lưu trữ học – Chuyên ngành Văn thư – lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ họcD14; C00; C0315Cơ sở TPHCM
527320303Lưu trữ học – Chuyên ngành Văn thư – lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ họcC1916Cơ sở TPHCM

Điểm chuẩn năm 2020

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17340404Quản trị nhân lựcA0020.5Trụ sở chính Hà Nội
27340404Quản trị nhân lựcA0120.5Trụ sở chính Hà Nội
37340404Quản trị nhân lựcD0120.5Trụ sở chính Hà Nội
47340404Quản trị nhân lựcC0022.5Trụ sở chính Hà Nội
57340406Quản trị văn phòngD0120Trụ sở chính Hà Nội
67340406Quản trị văn phòngC0022Trụ sở chính Hà Nội
77340406Quản trị văn phòngC1923Trụ sở chính Hà Nội
87340406Quản trị văn phòngC2023Trụ sở chính Hà Nội
97380101(7380101-01)Luật(Chuyên ngành Thanh tra)A0018Trụ sở chính Hà Nội
107380101(7380101-01)Luật(Chuyên ngành Thanh tra)A0118Trụ sở chính Hà Nội
117380101(7380101-01)Luật(Chuyên ngành Thanh tra)D0118Trụ sở chính Hà Nội
127380101(7380101-01)Luật(Chuyên ngành Thanh tra)C0020Trụ sở chính Hà Nội
137310205Quản lý nhà nướcA0117Trụ sở chính Hà Nội
147310205Quản lý nhà nướcD0117Trụ sở chính Hà Nội
157310205Quản lý nhà nướcC0019Trụ sở chính Hà Nội
167310205Quản lý nhà nướcC2020Trụ sở chính Hà Nội
177310201(7310201-01)Chính trị học (Chuyên ngành Chính sách công)A0114.5Trụ sở chính Hà Nội
187310201(7310201-01)Chính trị học (Chuyên ngành Chính sách công)D0114.5Trụ sở chính Hà Nội
197310201(7310201-01)Chính trị học (Chuyên ngành Chính sách công)C0016.5Trụ sở chính Hà Nội
207310201(7310201-01)Chính trị học (Chuyên ngành Chính sách công)C2017.5Trụ sở chính Hà Nội
217320303(7320303-01)Lưu trữ học (Chuyên ngành Văn thư – Lưu trữ)D0114.5Trụ sở chính Hà Nội
227320303(7320303-01)Lưu trữ học (Chuyên ngành Văn thư – Lưu trữ)C0016.5Trụ sở chính Hà Nội
237320303(7320303-01)Lưu trữ học (Chuyên ngành Văn thư – Lưu trữ)C1917.5Trụ sở chính Hà Nội
247320303(7320303-01)Lưu trữ học (Chuyên ngành Văn thư – Lưu trữ)C2017.5Trụ sở chính Hà Nội
257229042(7229042-01)Quản lý văn hóa (Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch)D0116Trụ sở chính Hà Nội
267229042(7229042-01)Quản lý văn hóa (Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch)D1516Trụ sở chính Hà Nội
277229042(7229042-01)Quản lý văn hóa (Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch)C0018Trụ sở chính Hà Nội
287229042(7229042-01)Quản lý văn hóa (Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch)C2019Trụ sở chính Hà Nội
297340404QNQuản trị nhân lựcA0014Phân hiệu Quảng Nam
307340404QNQuản trị nhân lựcD0114Phân hiệu Quảng Nam
317340404QNQuản trị nhân lựcC0014Phân hiệu Quảng Nam
327340404QNQuản trị nhân lựcC2015Phân hiệu Quảng Nam
337340406QNQuản trị văn phòngA0014Phân hiệu Quảng Nam
347340406QNQuản trị văn phòngD0114Phân hiệu Quảng Nam
357340406QNQuản trị văn phòngC0014Phân hiệu Quảng Nam
367340406QNQuản trị văn phòngC2015Phân hiệu Quảng Nam
377380101QN (7380101-01QN)Luật
(Chuyên ngành Thanh tra)
A0014Phân hiệu Quảng Nam
387380101QN (7380101-01QN)Luật
(Chuyên ngành Thanh tra)
D0114Phân hiệu Quảng Nam
397380101QN (7380101-01QN)Luật
(Chuyên ngành Thanh tra)
C0014Phân hiệu Quảng Nam
407380101QN (7380101-01QN)Luật
(Chuyên ngành Thanh tra)
C2015Phân hiệu Quảng Nam
417310205QNQuản lý nhà nướcD0114Phân hiệu Quảng Nam
427310205QNQuản lý nhà nướcD1514Phân hiệu Quảng Nam
437310205QNQuản lý nhà nướcC0014Phân hiệu Quảng Nam
447310205QNQuản lý nhà nướcC2015Phân hiệu Quảng Nam
457229042QN(7229042-01QN)Quản lý văn hóa
(Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch)
A0014Phân hiệu Quảng Nam
467229042QN(7229042-01QN)Quản lý văn hóa
(Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch)
D0114Phân hiệu Quảng Nam
477229042QN(7229042-01QN)Quản lý văn hóa
(Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch)
C0014Phân hiệu Quảng Nam
487229042QN(7229042-01QN)Quản lý văn hóa
(Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch)
C2015Phân hiệu Quảng Nam
497320303QN (7320303-01QN)Lưu trữ học
(Chuyên ngành Văn thư – Lưu trữ)
D0114Phân hiệu Quảng Nam
507320303QN (7320303-01QN)Lưu trữ học
(Chuyên ngành Văn thư – Lưu trữ)
C0014Phân hiệu Quảng Nam
517320303QN (7320303-01QN)Lưu trữ học(Chuyên ngành Văn thư – Lưu trữ)C1915Phân hiệu Quảng Nam
527320303QN (7320303-01QN)Lưu trữ học
(Chuyên ngành Văn thư – Lưu trữ)
C2015Phân hiệu Quảng Nam
537229040QN (7229040-01QN)Văn hóa học
(Chuyên ngành Văn hóa Du lich; Chuyên ngành Văn hóa Truyền thông)
C2015Phân hiệu Quảng Nam
547229040QN (7229040-01QN)Văn hóa học
(Chuyên ngành Văn hóa Du lich; Chuyên ngành Văn hóa Truyền thông)
D01; D15; C0014Phân hiệu Quảng Nam
557380101HCMLuậtA0016Cơ sở TPHCM
567380101HCMLuậtA0117Cơ sở TPHCM
577380101HCMLuậtD0116Cơ sở TPHCM
587380101HCMLuậtC0016Cơ sở TPHCM
597310205HCMQuản lý nhà nướcA0015.5Cơ sở TPHCM
607310205HCMQuản lý nhà nướcD0115.5Cơ sở TPHCM
617310205HCMQuản lý nhà nướcD1515.5Cơ sở TPHCM
627310205HCMQuản lý nhà nướcC0015.5Cơ sở TPHCM
637340406HCMQuản trị văn phòngA0116.5Cơ sở TPHCM
647340406HCMQuản trị văn phòngD0115.5Cơ sở TPHCM
657340406HCMQuản trị văn phòngD1515.5Cơ sở TPHCM
667340406HCMQuản trị văn phòngC0015.5Cơ sở TPHCM
677320303HCM (7320303-01HCMLưu trữ học
(Chuyên ngành Văn thư – Lưu trữ)
D1414.5Cơ sở TPHCM
687320303HCM (7320303-01HCMLưu trữ học
(Chuyên ngành Văn thư – Lưu trữ)
C0014.5Cơ sở TPHCM
697320303HCM (7320303-01HCMLưu trữ học
(Chuyên ngành Văn thư – Lưu trữ)
C0314.5Cơ sở TPHCM
707320303HCM (7320303-01HCMLưu trữ học
(Chuyên ngành Văn thư – Lưu trữ)
C1914.5Cơ sở TPHCM

Điểm chuẩn năm 2019

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17229040Văn hoá họcD01; D1518cơ sở Hà Nội
27229040Văn hoá họcC0020cơ sở Hà Nội
37229040Văn hoá họcC2021cơ sở Hà Nội
47229040-01CN Văn hóa du lịchD01; D1518cơ sở Hà Nội
57229040-01CN Văn hóa du lịchC0020cơ sở Hà Nội
67229040-01CN Văn hóa du lịchC2021cơ sở Hà Nội
77229040-01QNCN Văn hóa du lịchC00; C20; D01; D1514cơ sở Quảng Nam
87229040-02CN Văn hóa truyền thôngD01; D1518cơ sở Hà Nội
97229040-02CN Văn hóa truyền thôngC00; C2021cơ sở Hà Nội
107229042Quản lý văn hoáD01; D1516cơ sở Hà Nội
117229042Quản lý văn hoáC0018cơ sở Hà Nội
127229042Quản lý văn hoáC2019cơ sở Hà Nội
137310201Chính trị họcA10; D0115cơ sở Hà Nội
147310201Chính trị họcC0017cơ sở Hà Nội
157310201Chính trị họcC2018cơ sở Hà Nội
167310201-01CN Chính sách côngA10; D0115cơ sở Hà Nội
177310201-01CN Chính sách côngC0017cơ sở Hà Nội
187310201-01CN Chính sách côngC2018cơ sở Hà Nội
197310202Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nướcA00; C00; C20; D0115cơ sở Hà Nội
207310202Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nướcC0017cơ sở Hà Nội
217310202Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nướcC2018cơ sở Hà Nội
227310205Quản lý nhà nướcA01; D0116cơ sở Hà Nội
237310205Quản lý nhà nướcC00; C0118cơ sở Hà Nội
247310205-01CN QLNN về Kinh tếA00; A01; D0116cơ sở Hà Nội
257310205-02CN Quản lý tài chính côngA00; A01; D0116cơ sở Hà Nội
267310205-03CN QLNN về Tôn giáoA10; D0116cơ sở Hà Nội
277310205-03CN QLNN về Tôn giáoC0018cơ sở Hà Nội
287310205-03CN QLNN về Tôn giáoC2019cơ sở Hà Nội
297310205HCMQuản lý nhà nướcA00; D01; D1514cơ sở TPHCM
307310205HCMQuản lý nhà nướcC0015cơ sở TPHCM
317310205QNQuản lý nhà nướcA00; C00; C20; D0114cơ sở Quảng Nam
327320201Thông tin – thư việnA10; D0115cơ sở Hà Nội
337320201Thông tin – thư việnC0017cơ sở Hà Nội
347320201Thông tin – thư việnC2018cơ sở Hà Nội
357320303Lưu trữ họcD01; D1515cơ sở Hà Nội
367320303Lưu trữ họcC0017cơ sở Hà Nội
377320303Lưu trữ họcC2018cơ sở Hà Nội
387320303HCMLưu trữ họcC00; C03; C19; D1415cơ sở TPHCM
397340404Quản trị nhân lựcA00; A01; D0119.5cơ sở Hà Nội
407340404Quản trị nhân lựcC0021.5cơ sở Hà Nội
417340404QNQuản trị nhân lựcA00; A01; C00; D0114cơ sở Quảng Nam
427340406Quản trị văn phòngC19; C2022.5cơ sở Hà Nội
437340406Quản trị văn phòngC0021.5cơ sở Hà Nội
447340406Quản trị văn phòngD0119.5cơ sở Hà Nội
457340406HCMQuản trị văn phòngA01; C00; D01; D1514cơ sở TPHCM
467340406QNQuản trị văn phòngD01; D1514cơ sở Quảng Nam
477340406QNQuản trị văn phòngC00; C2015cơ sở Quảng Nam
487380101LuậtA00; A01; D0119.5cơ sở Hà Nội
497380101LuậtC0021.5cơ sở Hà Nội
507380101-01CN Thanh traA00; A01; D0119.5cơ sở Hà Nội
517380101-01CN Thanh traC0021.5cơ sở Hà Nội
527380101-01QNCN Thanh traA00; A01; D0114cơ sở Quảng Nam
537380101-01QNCN Thanh traC0015cơ sở Quảng Nam
547380101HCMLuậtA00; A01; D0114cơ sở TPHCM
557380101HCMLuậtC0015cơ sở TPHCM
567380101QNLuậtA00; A01; D0114cơ sở Quảng Nam
577380101QNLuậtC0015cơ sở Quảng Nam
587480104Hệ thống thông tinA00; A01; D01; D0215cơ sở Hà Nội

Điểm chuẩn năm 2018

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17340404Quản trị nhân lựcC0020.5
27340404Quản trị nhân lựcD0118.5
37340404Quản trị nhân lựcC2220.5
47340404Quản trị nhân lựcA0018.5
57340406Quản trị văn phòngC0021.5
67340406Quản trị văn phòngD0119.5
77340406Quản trị văn phòngC2022.5
87340406Quản trị văn phòngD1519.5
97380101LuậtA0018.75
107380101LuậtC0020.75
117380101LuậtA0118.75
127380101LuậtD0118.75
137229040-01CN Văn hóa du lịchC0020.5
147229040-01CN Văn hóa du lịchD0118.5
157229040-01CN Văn hóa du lịchD1518.5
167229040-01CN Văn hóa du lịchC2021.5
177229040-02CN Văn hóa truyền thôngC0020.5
187229040-02CN Văn hóa truyền thôngD0118.5
197229040-02CN Văn hóa truyền thôngD1518.5
207229040-02CN Văn hóa truyền thôngC2021.5
217229040-03CN Văn hóa doanh nghiệpC0022
227229040-03CN Văn hóa doanh nghiệpD0120
237229040-03CN Văn hóa doanh nghiệpD1520
247229040-03CN Văn hóa doanh nghiệpC2023
257229042Quản lý văn hóaC0018
267229042Quản lý văn hóaD0116
277229042Quản lý văn hóaC2019
287229042Quản lý văn hóaD1516
297320201Thông tin – thư việnC0016.25
307320201Thông tin – thư việnC2017.25
317320201Thông tin – thư việnD0114.25
327320201Thông tin – thư việnA0014.25
337310205Quản lý nhà nướcC0022
347310205Quản lý nhà nướcC2023
357310205Quản lý nhà nướcD0120
367310205Quản lý nhà nướcA0120
377310205-01CN Quản lý nhà nước về kinh tếC0020.25
387310205-01CN Quản lý nhà nước về kinh tếC2021.25
397310205-01CN Quản lý nhà nước về kinh tếD0118.25
407310205-01CN Quản lý nhà nước về kinh tếA0118.25
417310205-02CN Quản lí tài chính côngC0020
427310205-02CN Quản lí tài chính côngC2021
437310205-02CN Quản lí tài chính côngD0118
447310205-02CN Quản lí tài chính côngA0118
457310205-03CN Quản lý nhà nước về NN và phát triển NTC0025
467310205-03CN Quản lý nhà nước về NN và phát triển NTC2026
477310205-03CN Quản lý nhà nước về NN và phát triển NTD0123
487310205-03CN Quản lý nhà nước về NN và phát triển NTA0123
497310205-04CN Thanh traC0020.25
507310205-04CN Thanh traC2021.25
517310205-04CN Thanh traD0118.25
527310205-04CN Thanh traA0118.25
537310201Chính trị họcC0019.5
547310201Chính trị họcC2020.5
557310201Chính trị họcD0117.5
567310201Chính trị họcA1017.5
577310201-01CN Chính sách côngC0016
587310201-01CN Chính sách côngC2017
597310201-01CN Chính sách côngD0114
607310201-01CN Chính sách côngA1015
617320303Lưu trữ họcC0016.25
627320303Lưu trữ họcD0114.25
637320303Lưu trữ họcC0316.25
647320303Lưu trữ họcC1916.25
657480104Hệ thống thông tinA0014.5
667480104Hệ thống thông tinA0114.5
677480104Hệ thống thông tinD0115
687480104Hệ thống thông tinD0215
697310202Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nướcC0016.5
707310202Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nướcC1516.5
717310202Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nướcD0114.5
727310202Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nướcA0014.5
Phương Hạ Nguyễn
Navigates
Logo
Enable registration in settings - general