Điểm chuẩn Đại học Đại Nam (DNU) năm 2023


Điểm chuẩn Trường Đại học Đại Nam (mã trường: DDN) năm 2023 đã được công bố đến các thí sinh vào ngày 22/8 mới đây. Năm nay, DNU xét tuyển theo 4 phương thức tuyển sinh, trong đó trường dành 50% tổng chi tiêu cho phương thức xét kết quả trong kỳ thi tốt nghiệp THPT. Điểm chuẩn năm nay của ĐH Đại Nam dao động từ 15 đến 22,5 điểm, ngành y khoa tăng 0.5 điểm so với 2022.

Đại học Đại Nam

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Đại Nam năm 2023 chính thức

Điểm chuẩn Trường đại học Đại Nam

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Đại Nam năm 2022 chính thức

Điểm chuẩn chính thức Đại Học Đại Nam năm 2022 là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên (nếu có). Xem chi tiết bảng bên dưới:

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17720101Y khoaA00; A01; B00; B0822
27720201Dược họcA00; A01; B00; D0821
37720301Điều dưỡngB00; C14; D07; D6619
47220204Ngôn ngữ Trung QuốcC00; D01; D09; D6623
57220210Ngôn ngữ Hàn QuốcC00; D01; D09; D6622
67320108Quan hệ công chúngC00; C19; D01; D1515
77220201Ngôn ngữ AnhD01; D09; D11; D1415
87510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; A10; D0115
97340122Thương mại điện tửA00; A01; C01; D0115
107340301Kế toánA00; A01; C14; D0115
117340201Tài chính ngân hàngA00; C01; C14; D0115
127380107Luật kinh tếA08; A09; C00; C1915
137810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA07; A08; C00; D0115
147320104Truyền thông đa phương tiệnA00; A01; C14; D0115
157310608Đông phương học (cn Nhật Bản)A01; C00; D01; D1515
167480201Công nghệ thông tinA00; A01; A10; D8415
177340101Quản trị kinh doanhA00; C03; D01; D1015
187480101Khoa học máy tínhA00; A01; A10; D8415
197340120Kinh doanh quốc tếA00; C03; D01; D1015
207810301Quản lý thể dục thể thao (chuyên ngành Kinh tế & Marketing thể thao)A00; C03; C14; D1015
217510605Logistics & quản lý chuỗi cung ứngA00; C03; D01; D1015

Điểm chuẩn trường Đại học Đại Nam năm 2021

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17720101Y khoaA00; A01; B00; B0822
27720201Dược họcA00; A11; B00; D0721
37720301Điều dưỡngB00; C14; D07; D6619
47340101Quản trị kinh doanhA00; C03; D01; D1015
57340201Tài chính ngân hàngA00; C01; C14; D0115
67340301Kế toánA00; A01; C14; D0115
77380107Luật kinh tếA08; A09; C00; C1915
87480201Công nghệ thông tinA00; A10; D84; K0115
97810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA07; A08; C00; D0115
107320108Quan hệ công chúngC00; C19; D01; D1515
117220201Ngôn ngữ AnhD01; D09; D11; D1415
127220204Ngôn ngữ Trung QuốcC00; D01; D09; D6621
137220210Ngôn ngữ Hàn QuốcC00; D01; D09; D6619
147310608Đông phương họcA01; C00; D01; D1515

Điểm chuẩn năm 2020

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17720101Y khoaA00; A01; B00; B0822
27720201Dược họcA00; D07; B00; A1121
37720301Điều dưỡngB00; D07; D66; C1419
47480201Công nghệ thông tinA00; K01; A10; D8415
57580201Kỹ thuật xây dựngA00; A01; A10; A1115
67580102Kiến trúcV00; V01; H06; H0815
77340101Quản trị kinh doanhA00; D01; C03; D1015
87340201Tài chính ngân hàngD01; C01; A00; C1415
97340301Kế toánA01; D01; A00; C1415
107380107Luật kinh tếC00; A08; A09; C1915
117810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA07; A08; D01; C0015
127320108Quan hệ công chúngC00; D01; D15; C1915
137220201Ngôn ngữ AnhD01; D09; D14; D1115
147220204Ngôn ngữ Trung QuốcC00; D09; D65; D7115
157310608Đông phương họcD01; D09; D65; D7115
167220210Ngôn ngữ Hàn QuốcC00; D01; D09; D6615

Điểm chuẩn năm 2019

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17220201Ngôn ngữ AnhD01, D09, D11, D1415
27220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01, D09, D65, D7115
37320108Quan hệ công chúngC00, C19, D01, D1515
47340101Quản trị kinh doanhA00, C03, D01, D1015
57340201Tài chính Ngân hàngA01, A10, C14, D0115
67340301Kế toánA01, A10, C14, D0115
77380107Luật kinh tếA08, A09, C00, C1915
87480201Công nghệ thông tinA00, A10, D84, K0115
97580102Kiến trúc cảnh quanH06, H08, V00, V0115
107580201Kỹ thuật xây dựngA00, A01, A10, A1115
117720201Dược họcA00, A11, B00, D0720
127720301Điều dưỡngB00, C14, D07, D6618
137810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA07, A08, C00, D0115

Điểm chuẩn năm 2018

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17220201Ngôn ngữ AnhD01; D09; D11; D1414.5
27220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01, D09, D65, D7114.5
37320108Quan hệ công chúngC00; C19; C20; D1514.5
47340101Quản trị kinh doanhA00; C03; D01; D1014.5
57340201Tài chính – Ngân hàngA01, A10; D01; C1414.5
67340301Kế toánA01; A10; C14; D0114.5
77380107Luật kinh tếA08; A09; C00; C1914.5
87480201Công nghệ thông tinA00; A15; D84; K0114.5
97580102Kiến trúcH06; H08; V00; V0114.5
107580201Kỹ thuật công trình xây dựngA00; A01; A10, C1414.5
117720201Dược họcA11; A00; B00; D0716
127720301Điều dưỡngB00; C14, D07, D6615
137810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA07, A08, C00; D0114.5
Phương Hạ Nguyễn
Navigates
Logo
Enable registration in settings - general