Dự kiến mức học phí cho năm học 2024 của Đại học Đà Lạt là 6,5 triệu đồng/kỳ. Mức học phí này đã tăng 5% so với năm 2023 và Trường cam kết không tăng học phí trong suốt thời gian đào tạo. ĐH Đà Lạt cũng có các chính sách miễn giảm học phí cho những sinh viên thuộc diện ưu tiên.

Học phí năm học 2024-2025
Năm học 2024 – 2025, Trường Đại học Đà Lạt (DLU) dự kiến áp dụng mức học phí đối với sinh viên đại học chính quy khoảng 6.500.000 đồng/1 học kỳ. Với định hướng hoạt động lấy người học làm trung tâm, DLU luôn tạo nhiều điều kiện thuận lợi cho học tập dành cho sinh viên.
Học phí năm học 2023-2024
Học phí năm 2023 của ĐH Đà Lạt là 6 triệu đồng/kỳ. Mức học phí sẽ còn phụ thuộc vào các ngành đào tạo mà sinh viên đăng ký. Trường sẽ công bố mức học phí năm học 2023 – 2024 chính thức sau khi được Bộ Giáo dục và Đào tạo phê duyệt đề án tăng/giảm học phí.
Học phí năm học 2022-2023
| STT | Các ngành đào tạo | Học phí | |
| Từ khóa K42 về trước | Từ khóa K43 trở về sau | ||
| 1 | Sư phạm | 270,000 VNĐ/tín | 270,000 VNĐ/tín |
| 2 | Giáo dục tiểu học | ||
| 3 | Quản trị kinh doanh | ||
| 4 | Kế toán | ||
| 5 | Luật học | ||
| 6 | Ngôn ngữ Anh | ||
| 7 | Lịch sử | ||
| 8 | Văn học | ||
| 9 | Xã hội học | ||
| 10 | Quốc tế học | ||
| 11 | Đông phương học | ||
| 12 | Việt Nam học | ||
| 13 | Công tác xã hội | ||
| 14 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | ||
| 15 | Tài chính Ngân hàng | ||
| 16 | Trung Quốc học Dân số và Phát triển | ||
| 17 | Văn hóa du lịch | ||
| 18 | Sinh học | 330,000 VNĐ/tín | 320,000 VNĐ/tín |
| 19 | Công nghệ sinh học | ||
| 20 | Vật lý | ||
| 21 | Hóa học | ||
| 22 | Toán học | ||
| 23 | Khoa học Môi trường | ||
| 24 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | ||
| 25 | Công nghệ Sau thu hoạch | 325,000 VNĐ/tín | 285,000 VNĐ/tín |
| 26 | Công nghệ thông tin | 335,000 VNĐ/tín | 285,000 VNĐ/tín |
| 27 | Công nghệ kỹ thuật | ||
| 28 | Điện tử viễn thông | ||
| 29 | Kỹ thuật hạt nhân | ||
| 30 | Khoa học dữ liệu | ||
| 31 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | ||
| 32 | Công nghệ thực phẩm | ||
| 33 | Nông học | 270,000 VNĐ/tín | 240,000 VNĐ/tín |
Học phí năm học 2021-2022
| STT | Các ngành đào tạo | Học phí |
| 1 | Sư phạm | 270,000 VNĐ/tín |
| 2 | Giáo dục tiểu học | |
| 3 | Quản trị kinh doanh | |
| 4 | Kế toán | |
| 5 | Luật học | |
| 6 | Ngôn ngữ Anh | |
| 7 | Lịch sử | |
| 8 | Văn học | |
| 9 | Xã hội học | |
| 10 | Quốc tế học | |
| 11 | Đông phương học | |
| 12 | Việt Nam học | |
| 13 | Công tác xã hội | |
| 14 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | |
| 15 | Tài chính Ngân hàng | |
| 16 | Trung Quốc học Dân số và Phát triển | |
| 17 | Văn hóa du lịch | |
| 18 | Sinh học | 320,000 – 330,000 VNĐ/tín |
| 19 | Công nghệ sinh học | |
| 20 | Vật lý | |
| 21 | Hóa học | |
| 22 | Toán học | |
| 23 | Khoa học Môi trường | |
| 24 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | |
| 25 | Công nghệ Sau thu hoạch | 285,000 – 325,000 VNĐ/tín |
| 26 | Công nghệ thông tin | 285,000 – 335,000 VNĐ/tín |
| 27 | Công nghệ kỹ thuật | |
| 28 | Điện tử viễn thông | |
| 29 | Kỹ thuật hạt nhân | |
| 30 | Khoa học dữ liệu | |
| 31 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | |
| 32 | Công nghệ thực phẩm | |
| 33 | Nông học | 240,000 – 270,000 VNĐ/tín |
Học phí năm học 2020-2021
Mức thu học phí năm học 2020 là 5 triệu đồng/sinh viên
Chính sách miễn giảm học phí của DLU
1. Miễn giảm 100% học phí
- Đối tượng theo quy định tại Pháp lệnh Ưu đãi người có công với Cách mạng
- Sinh viên không nơi nương tựa, không quá 22 tuổi
- Sinh viên khuyết tật, tàn tật
- Sinh viên các dân tộc thiểu số ở vùng kinh tế khó khăn hoặc đặc biệt khó khăn
2. Giảm 70% học phí
Sinh viên người dân tộc thiểu số sống tại những vùng có kinh tế đặc biệt khó khăn, xã khu vực 3 vùng dân tộc miền núi.
3. Giảm 50% học phí
Sinh viên là con công nhân, viên chức mà cha hoặc mẹ mắc các bệnh nghề nghiệp hoặc bị tai nạn lao động được hưởng trợ cấp thường xuyên.


