Thông tin tuyển sinh Đại học Nam Cần Thơ 2023


Đại học Nam Cần Thơ (Mã trường: DNC) công bố đề án tuyển sinh 2023. Trường tuyển sinh 38 ngành đào tạo, trong đó có mở mới 1 ngành với 3 phương thức xét tuyển độc lập.

Thông tin tuyển sinh Đại học Nam Cần Thơ 2023

Đối tượng, điều kiện tuyển sinh

1. Thí sinh được công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT)

2. Phạm vi tuyển sinh: Toàn quốc

Phương thức tuyển sinh

Phương thức 1: Xét dựa vào kết quả học bạ THPT

1. Lấy ĐTB năm lớp 10, 11 và kỳ 1 lớp 12

  • ĐTBC = ĐTB lớp 10 + ĐTB lớp 11 + ĐTB kỳ 1 lớp 12
  • ĐTBC cần đạt từ 18 điểm trở lên

2. Lấy điểm 3 môn trong tổ hợp của năm học lớp 12

  • ĐTBC = ĐTB lớp 12 môn 1 + ĐTB lớp 12 môn 2 + ĐTB lớp 12 môn 3
  • ĐTBC cần đạt từ 18 điểm

3. Lấy ĐTB cả năm lớp 12

ĐTBC cần đạt từ 6.0 trở lên

Riêng với nhóm ngành Y, thí sinh cần đáp ứng thêm điều kiện sau:

  • Xét vào ngành Dược học, Y khoa, Y học cổ truyền: Học lực lớp 12 đạt loại giỏi và điểm xét tốt nghiệp THPT đạt 8 điểm trở lên
  • Các nhóm ngành còn lại thuộc ngành Y: Học lực lớp 12 đạt loại khá trở lên và điểm xét tốt nghiệp THPT đạt 6.5 điểm trở lên

Phương thức 2: Xét theo điểm thi tốt nghiệp THPT Quốc gia 2023

Thí sinh đăng ký thi theo ngành và khối xét tuyển tương ứng. Trường sẽ công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào sau khi có kết quả thi

Phương thức 3: Xét theo kết quả thi đánh giá năng lực (ĐGNL) 2023

Thí sinh cần tham gia thi ĐGNL 2023 do các trường Đại học đã đạt Kiếm định về chất lượng giáo dục tổ chức như ĐHQG HN hay ĐHQG TPHCM.

Các ngành đào tạo và Chỉ tiêu tuyển sinh năm 2023

Năm 2023, Nhà trường tuyển sinh 38 ngành sau:

STTNgành đào tạoMã ngànhTổ hợp môn xét tuyển
1Y khoa7720101A02 (Toán, Lý, Sinh)
B00 (Toán, Hóa, Sinh)
D07 (Toán, Hóa, Anh)
D08 (Toán, Sinh, Anh)
2Kỹ thuật y sinh7520212A00 (Toán, Lý, Hóa)
B00 (Toán, Hóa, Sinh)
A01 (Toán, Lý, Anh)
A02 (Toán lý, Sinh)
3Dược học7720201A00 (Toán, Lý, Hóa)
B00 (Toán, Hóa, Sinh)
D07 (Toán, Hóa, Anh)
D08 (Toán, Sinh, Anh)
4Kỹ thuật Xét nghiệm y học7720601A00 (Toán, Lý, Hóa)
B00 (Toán, Hóa, Sinh)
D07 (Toán, Hóa, Anh)
D08 (Toán, Sinh, Anh)
5Kỹ thuật hình ảnh y học7720602A00 (Toán, Lý, Hóa)B
00 (Toán, Hóa, Sinh)
D07 (Toán, Hóa, Anh)
D08 (Toán, Sinh, Anh)
6Quản lý bệnh viện7720802B00 (Toán, Hóa, Sinh)
B03 (Toán, Sinh, Văn)
C01 (Văn, Toán, Lý)
C02 (Văn, Toán, Hóa)
7Tài chính – Ngân hàng7340201A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Anh)
C04 (Toán, Văn, Địa)
D01 (Văn, Toán, Anh
8Kế toán7340301A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Anh)
C04 (Toán, Văn, Địa)
D01 (Văn, Toán, Anh
9Quản trị kinh doanh7340101A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Anh)
C04 (Toán, Văn, Địa)
D01 (Văn, Toán, Anh
10Marketing7340115A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Anh)
C04 (Toán, Văn, Địa)
D01 (Văn, Toán, Anh
11Kinh doanh quốc tế7340120A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Anh)
C04 (Toán, Văn, Địa)
D01 (Văn, Toán, Anh
12Bất động sản7340116A00 (Toán, Lý, Hóa)
B00 (Toán, Hóa, Sinh)
C05 (Văn, Lý, Hóa)
C08 (Văn, Hóa, Sinh)
13Luật7380101C00 (Văn, Sử, Địa)
D01 (Văn, Toán, Anh)
D14 (Văn, Sử, Anh)
D15 (Văn, Địa, Anh)
14Luật kinh tế7380107C00 (Văn, Sử, Địa)
D01 (Văn, Toán, Anh)
D14 (Văn, Sử, Anh)
D15 (Văn, Địa, Anh)
15Quan hệ công chúng7320108C00 (Văn, Sử, Địa)
D01 (Văn, Toán, Anh)
D14 (Văn, Sử, Anh)
D15 (Văn, Địa, Anh)
16Kỹ thuật xây dựng7580201A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Anh)
A02 (Toán, Lý, Sinh)
D07 (Toán, Hóa, Anh)
17Kỹ thuật phần mềm7480103A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Anh)
A02 (Toán, Lý, Sinh)
D07 (Toán, Hóa, Anh)
18Công nghệ thông tin7480201A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Anh)
A02 (Toán, Lý, Sinh)
D07 (Toán, Hóa, Anh)
19Khoa học máy tính7480101A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Anh)
A02 (Toán, Lý, Sinh)
D07 (Toán, Hóa, Anh)
20Kỹ thuật cơ khí động lực7520116A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Anh)
A02 (Toán, Lý, Sinh)
D07 (Toán, Hóa, Anh)
21Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Anh)
A02 (Toán, Lý, Sinh)
D07 (Toán, Hóa, Anh)
22Kiến trúc7580101A00 (Toán, Lý, Hóa)
D01 (Văn, Toán, Anh)
V00 (Toán, Lý, Vẽ MT)
V01 (Toán, Văn, Vẽ MT)
23Công nghệ thực phẩm7540101A00 (Toán, Lý, Hóa)
A02 (Toán, Lý, Sinh)
B00 (Toán, Hóa, Sinh)
D07 (Toán, Hóa, Anh)
24Công nghệ kỹ thuật hóa học7510401A00 (Toán, Lý, Hóa)
B00 (Toán, Hóa, Sinh)
D07 (Toán, Hóa, Anh)
C08 (Văn, Hóa, Sinh)
25Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00 (Toán, Lý, Hóa)
A02 (Toán, Lý, Sinh)
B00 (Toán, Hóa, Sinh)
C08 (Văn, Hóa, Sinh)
26Quản lý đất đai7850103A00 (Toán, Lý, Hóa)
A02 (Toán, Lý, Sinh)
B00 (Toán, Hóa, Sinh)
C08 (Văn, Hóa, Sinh)
27Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Anh)
C00 (Văn, Sử, Địa)
D01 (Văn, Toán, Anh)
28Quản trị khách sạn7810201A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Anh)
C00 (Văn, Sử, Địa)
D01 (Văn, Toán, Anh)
29Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Anh)
C00 (Văn, Sử, Địa)
D01 (Văn, Toán, Anh)
30Ngôn ngữ Anh7220201D01 (Văn, Toán, Anh)
D14 (Văn, Sử, Anh)
D15 (Văn, Địa, Anh)
D66 (Văn, GDCD, Anh)
31Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Anh)
D01 (Văn, Toán, Anh)
D07 (Toán, Hóa, Anh)
32Quản lý công nghiệp7510601A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Anh)
D01 (Văn, Toán, Anh)
D07 (Toán, Hóa, Anh)
33Y học cổ truyền7720115
34Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu7480102
35Thương mại điện tử7340122
36Kinh tế số– 
37Truyền thông đa phương tiện7320104
38Kỹ thuật môi trường7520320A00, A02, B00, C08

Thông tin đăng ký xét tuyển

Hồ sơ xét tuyển

  • Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu
  • Bản sao học bạ THPT (có công chứng)
  • Bản sao giấy chứng nhận TN tạm thời (có công chứng) hoặc bằng tốt nghiệp THPT
  • Bản sao CMND/CCCD (có công chứng)
  • Bản chính giấy chứng nhận kết quả thi tốt nghiệp THPT

Lệ phí xét tuyển

Theo quy định chung của Bộ GD&ĐT

Thời gian xét tuyển 

Theo quy định chung của Bộ GD&ĐT

Các thí sinh có thắc mắc vui lòng liên hệ hội đồng tuyển sinh:

  • Địa chỉ: Số 168, đường Nguyễn Văn Cừ nối dài, P. An Bình, Q. Ninh Kiều, TP Cần Thơ
  • Facebook: https://www.facebook.com/NamCanThoUniversity/
  • Email: dnc@moet.edu.vn
  • SĐT liên hệ tuyển sinh: 0292.3798.168 

Tags:

Phương Hạ Nguyễn
Navigates
Logo
Enable registration in settings - general