Điểm chuẩn Đại học Lạc Hồng (LHU) 2024
Điểm chuẩn Đại học Lạc Hồng năm 2024 đã được công bố đến các thí sinh vào ngày 23/8 mới đây. Năm nay, LHU xét tuyển theo 4 phương thức tuyển sinh, trong đó trường dành 30% tổng chỉ tiêu cho phương thức xét kết quả trong kỳ thi tốt nghiệp THPT quốc gia. Trường ĐH Lạc Hồng có điểm chuẩn dao động từ 15 – 21 điểm, không có nhiều biến động so với năm 2023.
Tra cứu điểm chuẩn Đại học Lạc Hồng 2024
Điểm chuẩn chính thức năm 2024 là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên (nếu có). Xem chi tiết bảng bên dưới:
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú 1 7310608 Đông phương học C00, D01, C03, C04 15 2 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, C00, D01 15 3 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00, A01, C00, D01 15 4 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00, A01, D01, C01 15.1 5 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Cơ điện tử) A00, A01, C01, D01 15.1 6 7440301 Khoa học môi trường A00, B00, C02, D01 16.1 7 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00, A01, C01, D01 16.1 8 7480107 Trí tuệ nhân tạo A00, D01, A01, D07 17.2 9 7340301 Kế toán A00, A01, D01, C01 15.3 10 7340122 Thương mại điện tử A00, D01, A01, D07 16.4 11 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc C00, D01, C03, C04 15.5 12 7380107 Luật kinh tế A00, A01, C00, D01 15.5 13 7480201 Công nghệ thông tin A00, D01, A01, D07 15.05 14 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00, A01, C01, D01 15.05 15 7540101 Công nghệ thực phẩm A00, B00, C02, D01 15.9 16 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00, A01, C01, D01 15.15 17 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00, A01, D01, C01 15.15 18 7320104 Truyền thông đa phương tiện A00, D01, A01, D07 15.45 19 7220201 Ngôn ngữ Anh D01, D09, D10, A01 16.15 20 7340115 Marketing A00, A01, C00, D01 16.25 21 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A00, A01, V00, D01 16.55 22 7310120 Kinh doanh quốc tế A00, A01, C00, D01 17.25 23 7320108 Quan hệ công chúng A00, D01, A01, D07 17.75 24 7380101 Luật A00, A01, C00, D01 18.75 25 7720201 Dược học A00, B00, C02, D01 21
Điểm chuẩn năm 2023
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú 1 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc C00, D01, C03, C04 15 2 7480201 Công nghệ thông tin A00, D01, A01, D07 15 3 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00, A01, C00, D01 15 4 7310120 Kinh doanh quốc tế A00, A01, C00, D01 18 5 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, C00, D01 15.1 6 7340115 Marketing A00, A01, C00, D01 15.1 7 7340122 Thương mại điện tử A00, D01, A01, D07 15.1 8 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Cơ điện tử) A00, A01, C01, D01 15.1 9 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00, A01, C01, D01 15.1 10 7480107 Trí tuệ nhân tạo A00, D01, A01, D07 15.02 11 7340301 Kế toán – Kiểm toán A00, A01, D01, C01 15.3 12 7510205 Công nghệ kỹ thuật ôtô A00, A01, C01, D01 15.05 13 7540101 Công nghệ thực phẩm A00, B00, C02, D01 15.05 14 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00, A01, C01, D01 15.6 15 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00, A01, D01, C01 15.15 16 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A00, A01, V00, D01 15.15 17 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00, A01, D01, C01 15.15 18 7220201 Ngôn ngữ Anh D01, D09, D10, A01 15.25 19 7380107 Luật kinh tế A00, A01, C00, D01 15.45 20 7310608 Đông phương học C00, D01, C03, C04 15.75 21 7320104 Truyền thông Đa phương tiện A00, D01, A01, D07 15.75 22 7310101 Kinh tế – Ngoại thương A00, A01, C00, D01 16.25 23 7720201 Dược học A00, B00, C02, D01 21
Điểm chuẩn năm 2022
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú 1 7220201 Ngôn ngữ Anh A01, D01, D09, D10 15 2 7310101 Kinh tế A00, A01, C00, D01 15 3 7310608 Đông phương học C00, C03, C04, D01 15 4 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00, A01, C01, D01 15 5 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00, A01, C01, D01 15 6 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc C00, C03, C04, D01 15.5 7 7340115 Marketing A00, A01, C00, D01 15.5 8 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00, A01, C01, D01 15.5 9 7480201 Công nghệ thông tin A00, A01, D01, D07 15.05 10 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00, A01, C01, D01 15.5 11 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00, A01, C00, D01 15.5 12 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, C00, D01 16 13 7340301 Kế toán A00, A01, C01, D01 16 14 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00, A01, C01, D01 16 15 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00, A01, C01, D01 16 16 7340122 Thương mại điện tử A00, A01, D01, D07 16.5 17 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A00, A01, D01, V00 17.05 18 7380107 Luật kinh tế A00, A01, C00, D01 17 19 7540101 Công nghệ thực phẩm A00, B00, C02, D01 19 20 7720201 Dược học A00, B00, C02, D01 21
Điểm chuẩn năm 2021
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú 1 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A00, A01, D01, V00 15 2 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00, A01, C01, D01 15 3 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00, A01, C01, D01 15 4 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00, A01, C01, D01 15 5 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00, A01, C01, D01 15 6 7480201 Công nghệ thông tin A00, A01, D01, D07 15 7 7540101 Công nghệ thực phẩm A00, B00, C02, D01 15 8 7310608 Đông phương học C00, C03, C04, D01 15 9 7340301 Kế toán A00, A01, C01, D01 15 10 7310101 Kinh tế A00, A01, C00, D01 15 11 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00, A01, C01, D01 15 12 7380107 Luật kinh tế A00, A01, C00, D01 15 13 7340115 Marketing A00, A01, C00, D01 15 14 7220201 Ngôn ngữ Anh A01, D01, D09, D10 15 15 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc C00, C03, C04, D01 15 16 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00, A01, C00, D01 15 17 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, C00, D01 15 18 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00, A01, C01, D01 15 19 7340122 Thương mại điện tử A00, A01, D01, D07 15 20 7720201 Dược học A00, B00, C02, D01 21
Điểm chuẩn năm 2020
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú 1 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A00, A01, V00, D01 15 2 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00, A01, C01, D01 15 3 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00, A01, C01, D01 15 4 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00, A01, C01, D01 15 5 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00, A01, C01, D01 15 6 7480201 Công nghệ thông tin A00, A01, D01, D07 15 7 7540101 Công nghệ thực phẩm A00, B00, C02, D01 15 8 7310608 Đông Phương học C00, D01, C03, C04 15 9 7340301 Kế toán A00, A01, C01, D01 15 10 7310101 Kinh tế A00, A01, C00, D01 15 11 7380107 Luật kinh tế A00, A01, C00, D01 15 12 7220201 Ngôn ngữ Anh A01, D01, D09, D10 15 13 7220204 Ngôn ngữ Trung C00, D01, C03, C04 15 14 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00, A01, C00, D01 15 15 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, C00, D01 15 16 7340201 Tài chính ngân hàng A00, A01, C01, D01 15 17 7720201 Dược học A00, B00, C02, D01 21