Điểm chuẩn Đại học Kinh tế (VNU – UEB) 2025


Điểm chuẩn Đại học Kinh tế năm 2025 đã được công bố đến các thí sinh vào ngày 22/8 mới đây.

điểm chuẩn ueb

Tra cứu điểm chuẩn Đại học Kinh tế 2025

Điểm chuẩn chính thức năm 2025 xem chi tiết bảng bên dưới:

STTMã ngànhTên ngànhĐiểm trúng tuyểnCác mã phương thức xét tuyển (PTXT)Tiêu chí phụ 
Điểm môn ToánThứ tự nguyện vọng
17340101Quản trị kinh doanh24.93100 |  402 | 4108.00NV1 đến NV5
27340201Tài chính – Ngân hàng24.25100 |  402 | 4108.00NV1 đến NV5
37340301Kế toán24.20100 |  402 | 4107.25NV1
47310106Kinh tế quốc tế25.72100 |  402 | 4106.25NV1 đến NV10
57310101Kinh tế24.30100 |  402 | 4107.25NV1, NV2
67310105Kinh tế phát triển24.20100 |  402 | 4106.00NV1

Điểm chuẩn năm 2024

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17340201Tài chính – Ngân hàngA01; D01; D09; D1033,62
27310106Kinh tế quốc tếA01; D01; D09; D1033,43
37310105Kinh tế phát triểnA01; D01; D09; D1033,35
47340101Quản trị kinh doanhA01; D01; D09; D1033,33
57310101Kinh tếA01; D01; D09; D1033,23
67340301Kế toánA01; D01; D09; D1033,1

Điểm chuẩn năm 2023

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17310106Kinh tế quốc tếA01; D01; D09; D1035,7Điểm môn Toán: 8.6; TTNV: 1
27310101Kinh tếA01; D01; D09; D1034,83Điểm môn Toán: 8.2; TTNV: 1, 2
37340101Quản trị kinh doanhA01; D01; D09; D1034,54Điểm môn Toán: 7.8; TTNV: 1
47310105Kinh tế phát triểnA01; D01; D09; D1034,25Điểm môn Toán: 7.8; TTNV: 1, 2
57340201Tài chính – Ngân hàngA01; D01; D09; D1034,25Điểm môn Toán: 8.2; TTNV: 1, 2, 3, 4, 5
67340301Kế toánA01; D01; D09; D1034,1Điểm môn Toán: 7.8; TTNV: 1, 2, 3

Điểm chuẩn năm 2022

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17310106Kinh tế quốc tếA01; D01; D09; D1035,33Điểm toán 8,4; NV1
27340101Quản trị kinh doanhA01; D01; D09; D1033,93Điểm toán 8,0; NV1, NV2
37310101Kinh tếA01; D01; D09; D1033,5Điểm toán 7,8; Từ NV1 đến NV11
47340201Tài chính – Ngân hàngA01; D01; D09; D1033,18Điểm toán 8,6; NV1, NV2, NV3, NV4
57340301Kế toánA01; D01; D09; D1033,07Điểm toán 8,0; NV1, NV2
67310105Kinh tế phát triểnA01; D01; D09; D1033,05Điểm toán 7,0; NV1

Điểm chuẩn năm 2021

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
1QHE43Kinh tế quốc tếA01; D01; D09; D1036,53
2QHE40Quản trị kinh doanhA01; D01; D09; D1036,2
3QHE44Kinh tếA01; D01; D09; D1035,83
4QHE41Tài chính – ngân hàngA01; D01; D09; D1035,75
5QHE45Kinh tế phát triểnA01; D01; D09; D1035,57
6QHE42Kế toánA01; D01; D09; D1035,55
7QHE80Quản trị kinh doanh (do ĐH Troy, Hoa Kỳ cấp bằng)A01; D01; D09; D1034,85
8QHE89Quản trị kinh doanh (do ĐH St,Francis, Hoa Kỳ cấp bằng)A01; D01; D09; D1032,65

Điểm chuẩn năm 2020

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
1QHE40Quản trị kinh doanhA01; D01; D09; D1033,45Toán >=8,4 ; TTNV: NV1,NV2,NV3; Điểm tiếng Anh 4/10 trở lên và nhân hệ số 2
2QHE41Tài chính – Ngân hàngA01; D01; D09; D1032,72Toán >=8,6 ; TTNV: NV1,NV2; Điểm tiếng Anh 4/10 trở lên và nhân hệ số 2
3QHE42Kế toánA01; D01; D09; D1032,6Toán >=9,2 ; TTNV: NV1,NV2,NV3 ; Điểm tiếng Anh 4/10 trở lên và nhân hệ số 2
4QHE43Kinh tế quốc tếA01; D01; D09; D1034,5Toán >=8,6 ; TTNV: NV1,NV2; Điểm tiếng Anh 4/10 trở lên và nhân hệ số 2
5QHE44Kinh tếA01; D01; D09; D1032,47Toán >=8,2 ; TTNV: NV1-NV8; Điểm tiếng Anh 4/10 trở lên và nhân hệ số 2
6QHE45Kinh tế phát triểnA01; D01; D09; D1031,73Toán >=8,2 ; NV1 ; Điểm tiếng Anh 4/10 trở lên và nhân hệ số 2
7QHE80Quản trị kinh doanh (liên kết quốc tế do Đại học Troy – Hoa Kỳ cấp bằng)A01; D01; D09; D1030,57TTNV: NV1-NV5 ; Điểm tiếng Anh 6.5/10 trở lên và nhân hệ số 2
Phương Hạ Nguyễn
Popup Image
Navigates
Logo