Điểm chuẩn Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn TP HCM (VNUHCM – USSH) 2025


Điểm chuẩn Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn TP HCM năm 2025 đã được công bố đến các thí sinh vào ngày 22/8 mới đây.

Điểm chuẩn Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn TP HCM (VNUHCM - USSH) 2023

Tra cứu điểm chuẩn Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn TP HCM năm 2025

Điểm chuẩn chính thức năm 2025 xem chi tiết bảng bên dưới:

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpĐiểm chuẩn
17140101Giáo dục họcB0023
C0026.3
C0123.95
D0122.2
27140107Quản trị chất lượng giáo dụcC0323.2
D0121.4
D14, D1522.6
37140114Quản lý giáo dụcA0124.4
C0026.8
D0122.6
D1423.6
47210213Nghệ thuật họcC0027.6
D0123.9
D1424.5
57220201Ngôn ngữ AnhD0123.65
67220201_CLCNgôn ngữ Anh_Chuẩn quốc tếD0123.3
77220202Ngôn ngữ NgaD0120
D0220.5
D1421
87220203Ngôn ngữ PhápD01, D1421
D0322
97220204Ngôn ngữ Trung QuốcD0123.29
D0425.3
D1423.3
107220204_CLCNgôn ngữ Trung Quốc_Chuẩn quốc tếD01, D1422.5
D0422.3
117220205Ngôn ngữ ĐứcD0122.6
D0523
D1425.5
127220205_CLCNgôn ngữ Đức_Chuẩn quốc tếD0121.3
D0522.3
D1421.2
137220206Ngôn ngữ Tây Ban NhaD01, D0521.6
D0321.7
D1421.1
147220208Ngôn ngữ ItaliaD0120.1
D03, D05, D1420.3
157229001Triết họcA01, D1422.9
C0026.9
D0121.9
167229009Tôn giáo họcC0025.9
D0120.9
D1421.85
177229010Lịch sửC0027.2
D0122.2
D1424.6
D1523.9
187229020Ngôn ngữ họcC0026.6
D0122.2
D1424
197229030Văn họcC0026.92
D0123.15
D1424.6
207229040Văn hoá họcC0027.35
D0123.1
D1424.15
D1524.3
217310206Quan hệ quốc tếD0123.5
D1424.2
227310206_CLCQuan hệ quốc tế_Chuẩn quốc tếD0123.45
D1424.1
237310301Xã hội họcA0023.9
C0026.9
D0123.1
D1423.4
247310302Nhân họcC0026.2
D0122.4
D1422.7
D1523.1
257310401Tâm lý họcB0025.3
C0027.75
D0124.4
D1424.95
267310403Tâm lý học giáo dụcB0023.6
B0822.3
D0122.8
D1423.5
277310501Địa lý họcA0122.3
C0027.13
D0122
D1525
287310601Quốc tế họcD0123.3
D09, D14, D1524
297310608Đông phương họcD0121.9
D0422.7
D1422.3
D1522.5
307310613Nhật Bản họcD0122.2
D0621.9
D1422.4
D6322.9
317310613_CLCNhật Bản học_Chuẩn quốc tếD01, D1420.5
D06, D6321
327310614Hàn Quốc họcD01, D1422.25
DD2, DH521.9
337310630Việt Nam họcC0027.2
D0122
D1423.4
D1523.5
347320101Báo chíC0028.55
D0124.3
D1424.55
357320101_CLCBáo chí_Chuẩn quốc tếC0027
D0122.9
D1424.5
367320104Truyền thông đa phương tiệnD0125.3
D14, D1526.1
377320201Thông tin – thư việnA0122
C0025.9
D0121.6
D1422.25
387320205Quản lý thông tinA0123.8
C0026.7
D0122.4
D1422.6
397320303Lưu trữ họcC0026.3
D0122
D1422.6
D1523.1
4073106A1Kinh doanh thương mại Hàn QuốcD0122.2
D1423
DD2, DH522.5
417340406Quản trị văn phòngC0027.2
D0122.8
D14, D1523.8
427580112Đô thị họcA0121.9
C0025.55
D0121
D1421.1
437760101Công tác xã hộiC0026.4
D0122.4
D14, D1523.6
447810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC0027.65
D0123.4
D1424.1
D1524.35
457810103_CLCQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành_Chuẩn quốc tếC0026.4
D0122.4
D1423.3
D1524.4
467220201_LKHNgôn ngữ Anh 2+2D0121.5
D14, D1522.1
477220204_LKTNgôn ngữ Trung Quốc 2+2D0122.2
D0422.1
D14, D1522.7
487310206_LKDQuan hệ quốc tế 2+2D01, D1422
497320101_LKDTruyền thông chuyên ngành báo chí 2+2A01, D0122.5
D14, D1523.1

Điểm chuẩn năm 2024

TTTên ngànhMã tổ hợpĐiểm chuẩn
1Giáo dục họcB0024
C0026.6
C0123.9
D0124.5
2Quản lý giáo dụcA0124
C0026.9
D0124.4
D1424.7
3Ngôn ngữ Anh*D0126.27
4Ngôn ngữ Anh_Chuẩn quốc tế*D0125.68
5Ngôn ngữ Nga*D0122.95
D0222.5
6Ngôn ngữ Pháp*D0124.4
D0323.7
7Ngôn ngữ Trung Quốc*D0125.78
D0425.3
8Ngôn ngữ Trung Quốc_ Chuẩn quốc tế*D0125.08
D0424.5
9Ngôn ngữ Đức*D0125.33
D0523.7
10Ngôn ngữ Đức_ Chuẩn quốc tế*D0124.15
D0522.9
11Ngôn ngữ Tây Ban Nha*D0124.48
D03, D0522.5
12Ngôn ngữ Italia*D0122.8
D03, D0522.2
13Triết họcA0122.5
C0026.8
D0124.5
D1424.7
14Tôn giáo họcC0026
D0122.8
D1423.6
15Lịch sử*C0028.1
D01, D1525
D1426.14
16Ngôn ngữ học*C0027.1
D0124.8
D1425.6
17Văn học*C0027.7
D0125.7
D1426.18
18Nghệ thuật họcC0028.15
D0125.8
D1426.75
19Văn hóa họcC0028.2
D0125.8
D1426.27
D1526.6
20Quan hệ quốc tếD0126.45
D1427.15
21Quan hệ quốc tế _ Chuẩn quốc tếD0125.8
D1426.4
22Xã hội họcA0024
C0027.95
D0125.65
D1426.35
23Nhân họcC0027.1
D0125.05
D1425.51
D1525.58
24Tâm lý họcB0025.9
C0028.3
D0126.4
D1427.1
25Tâm lý học giáo dụcB00,B0824.2
D0125.9
D1426.8
26Địa lý học*A0122
C0027.32
D0124
D1525.32
27Quốc tế họcD0125.75
D0925.9
D14, D1527
28Đông phương họcD0124.57
D0424.3
D1425.45
29Nhật Bản học*D0125.3
D06, D6325
D1426
30Nhật Bản học_ Chuẩn quốc tế*D0123.3
D0623.1
D1424.3
D6323.2
31Hàn Quốc học*D0125.3
D1425.9
DD2, DH525
32Kinh doanh thương mại Hàn QuốcD0126.36
D1426.96
DD2, DH524
33Việt Nam họcC0027.7
D0125
D1425.5
D1525.7
34Báo chíC0028.8
D0126.7
D1427.4
35Báo chí_Chuẩn quốc tếC0027.73
D0126.35
D1427.1
36Truyền thông đa phương tiệnD0127.1
D1427.87
D1527.8
37Thông tin – thư việnA0123
C0026.6
D0123.3
D1424.1
38Quản lý thông tinA0124.4
C0027.7
D0124.98
D1425.48
39Lưu trữ họcC0026.98
D0124.4
D1424.5
D1524.85
40Quản trị văn phòngC0027.7
D0125.1
D1425.8
41Đô thị họcA0122
C0026.3
D0123.5
D1424.19
42Công tác xã hộiC0027.15
D0124.49
D1424.9
D1525.3
43Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC0028.33
D0125.8
D1426.47
D1526.75
44Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành_ Chuẩn quốc tếC0027
D0125.1
D1425.6
D1525.7

Điểm chuẩn năm 2023

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17320101Báo chíD1426.81
27320101Báo chíD0126.71
37320101Báo chíC0028
47320101_CLCBáo chí – Chất lượng caoD01, D1426.13
57320101_CLCBáo chí – Chất lượng caoC0027.5
67760101Công tác xã hộiC0024.7
77760101Công tác xã hộiD01, D14, D1523.6
87310501Địa lý họcC0024.6
97310501Địa lý họcD1522.5
107310501Địa lý họcD0122.2
117310501Địa lý họcA0121
127580112Đô thị họcC0023.9
137580112Đô thị họcD01, D1422.4
147580112Đô thị họcA0121
157310608Đông phương họcD01, D1424.97
167310608Đông phương họcD0424.3
177140101Giáo dục họcC0024.1
187140101Giáo dục họcC0123.1
197140101Giáo dục họcB00, D0123
207310614Hàn Quốc họcD01, D1425.12
217310614Hàn Quốc họcDD2, DH525
227229010Lịch sửD1424.25
237229010Lịch sửC0026
247229010Lịch sửD01, D1524
257320303Lưu trữ họcC0023.75
267320303Lưu trữ họcD01, D14, D1522.1
277220201Ngôn ngữ AnhD0126.05
287220201 _CLCNgôn ngữ Anh – Chất lượng caoD0125.32
297220205Ngôn ngữ ĐứcD0124.85
307220205Ngôn ngữ ĐứcD0523.7
317220205_CLCNgôn ngữ Đức – Chất lượng caoD0522.05
327220205_CLCNgôn ngữ Đức – Chất lượng caoD0123.4
337229020Ngôn ngữ họcD01, D1424.8
347229020Ngôn ngữ họcC0025.5
357220208Ngôn ngữ ItaliaD0122.56
367220208Ngôn ngữ ItaliaD03, D0522.4
377220202Ngôn ngữ NgaD01, D0222.2
387220203Ngôn ngữ PhápD0123.6
397220203Ngôn ngữ PhápD0323.2
407220206Ngôn ngữ Tây Ban NhaD0124.31
417220206Ngôn ngữ Tây Ban NhaD03, D0523.1
427220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01, D0425.8
437220204_CLCNgôn ngữ Trung Quốc – Chất lượng caoD0424.8
447220204_CLCNgôn ngữ Trung Quốc – Chất lượng caoD0124.5
457310302Nhân họcC0024.7
467310302Nhân họcD01, D14, D1524
477310613Nhật Bản họcD01, D1425.2
487310613Nhật Bản họcD06, D6325
497310613_CLCNhật Bản học – Chất lượng caoD01, D1423.5
507310613_CLCNhật Bản học – Chất lượng caoD06, D6323.4
517310206Quan hệ quốc tếD01, D1426.63
527310206CLCQuan hệ quốc tế – Chất lượng caoD01, D1425.9
537140114Quản lý giáo dụcC0024.5
547140114Quản lý giáo dụcA01, D01, D1423.5
557320205Quản lý thông tinC0025.7
567320205Quản lý thông tinD01, D1424.3
577320205Quản lý thông tinA0124
587810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhD01, D14, D1525.8
597810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC0027.4
607810103 CLCQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành – Chất lượng caoC0025.5
617810103 CLCQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành – Chất lượng caoD01, D14, D1524.5
627340406Quản trị văn phòngC0025.8
637340406Quản trị văn phòngD01, D1424.3
647310401Tâm lý họcB00, D01, D1426.07
657310401Tâm lý họcC0027
667310403Tâm lý học giáo dụcD01, D1425.45
677310403Tâm lý học giáo dụcB00, B0825
687320201Thông tin – thư việnC0023.5
697320201Thông tin – thư việnD01, D1422.1
707320201Thông tin – thư việnA0122
717229009Tôn giáo họcC00, D01, D1421
727229001Triết họcC0024.7
737229001Triết họcA01, D01, D1423.5
747320104Truyền thông đa phương tiệnD14, D1527.25
757320104Truyền thông đa phương tiệnD0127.2
767229040Văn hóa họcD01, D14, D1525.45
777229040Văn hóa họcC0026.5
787229030Văn họcD01, D1425.73
797229030Văn họcC0027
807310630Việt Nam họcC0025.9
817310630Việt Nam họcD01, D14, D1525
827310301Xã hội họcA0024.5
837310301Xã hội họcD01, D1425.2
847310301Xã hội họcC0026

Điểm chuẩn năm 2022

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17320101Báo chíC0028.25
27320101_CLCBáo chíD1427.15
37320101Báo chíD1427.15
47320101Báo chíD0127
57320101_CLCBáo chí – Chất lượng caoC0027.5
67320101_CLCBáo chí – Chất lượng caoD0125.3
77760101Công tác xã hộiD01, D14, D1521.75
87760101Công tác xã hộiC0022.6
97310501Địa lý họcA01, D01, C00, D1520.25
107580112Đô thị họcD0120.75
117580112Đô thị họcC0021.5
127580112Đô thị họcA01, D1421
137310608Đông phương họcD14, D0424.6
147310608Đông phương họcD0124.2
157140101Giáo dục họcB00, D0122.8
167140101Giáo dục họcC0023.6
177310614Hàn Quốc họcD01, D14, DD225.45
187229010Lịch sửC0024.6
197229010Lịch sửD01, D14, D1524.1
207320303Lưu trữ họcC0021.75
217320303Lưu trữ họcD01, D14, D1521.25
227220201Ngôn ngữ AnhD0126.3
237220201_CLCNgôn ngữ Anh – Chất lượng caoD0125.45
247220205Ngôn ngữ ĐứcD0123.5
257220205Ngôn ngữ ĐứcD0523
267220205_CLCNgôn ngữ Đức – Chất lượng caoD0121.75
277220205_CLCNgôn ngữ Đức – Chất lượng caoD0521.5
287229020Ngôn ngữ họcD01, D1424.35
297229020Ngôn ngữ họcC0025.5
307220208Ngôn ngữ ItaliaD01, D03, D0520
317220202Ngôn ngữ NgaD01, D0220.25
327220203Ngôn ngữ PhápD0123.4
337220203Ngôn ngữ PhápD0323
347220206Ngôn ngữ Tây Ban NhaD01, D03, D0522.5
357220204Ngôn ngữ Trung QuốcD0425.9
367220204Ngôn ngữ Trung QuốcD0125.4
377220204_CLCNgôn ngữ Trung Quốc – Chất lượng caoD0124.25
387220204_CLCNgôn ngữ Trung Quốc – Chất lượng caoD0424.5
397310302Nhân họcC0021.25
407310302Nhân họcD01, D14, D1521
417310613Nhật Bản họcD06, D6325.45
427310613Nhật Bản họcD0125.9
437310613Nhật Bản họcD1426
447310613_CLCNhật Bản học – Chất lượng caoD1424.4
457310613_CLCNhật Bản học – Chất lượng caoD01, D06, D6323.4
467310206Quan hệ quốc tếD1426.6
477310206Quan hệ quốc tếD0126.2
487310206_CLCQuan hệ quốc tế – Chất lượng caoD1425.6
497310206_CLCQuan hệ quốc tế – Chất lượng caoD0125.3
507140114Quản lý giáo dụcC0024
517140114Quản lý giáo dụcA01, D01, D1423
527320205Quản lý thông tinC0026.75
537320205Quản lý thông tinD0124.5
547320205Quản lý thông tinA01, D1425
557810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhD1425.8
567810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC0027.6
577810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhD01, D1525.6
587810103_CLCQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành – Chất lượng caoD14, D1524.2
597810103_CLCQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành – Chất lượng caoC0025
607810103_CLCQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành – Chất lượng caoD0124
617340406Quản trị văn phòngC0026.75
627340406Quản trị văn phòngD01, D1425.05
637310401Tâm lý họcC0026.9
647310401Tâm lý họcB00, D1425.8
657310401Tâm lý họcD0125.7
667310403Tâm lý học giáo dụcB08, D1424.5
677310403Tâm lý học giáo dụcB0024.4
687310403Tâm lý học giáo dụcD0124.3
697320201Thông tin – thư việnA01, D01, D1421.75
707320201Thông tin – thư việnC0023.5
717229009Tôn giáo họcC0022.25
727229009Tôn giáo họcD01, D1421.25
737229001Triết họcC0024
747229001Triết họcA01, D01, D1423
757320104Truyền thông đa phương tiệnD14, D1527.55
767320104Truyền thông đa phương tiệnD0127.15
777229040Văn hoá họcD01, D14, D1524.9
787229040Văn hoá họcC0026.5
797229030Văn họcD01, D1425.25
807229030Văn họcC0026
817310630Việt Nam họcD01, D14, D1525.5
827310630Việt Nam họcC0026
837310301Xã hội họcA00, D01, D1423.8
847310301Xã hội họcC0025.3

Điểm chuẩn năm 2021

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17320101Báo chíC0027.8
27320101_CLCBáo chíC0026.8
37320101Báo chíD1427.2
47320101Báo chíD0127.1
57320101_CLCBáo chí – CLCD1426.8
67320101_CLCBáo chí – CLCD0126.6
77760101Công tác xã hộiC0024.3
87760101Công tác xã hộiD01, D1424
97310501Địa lý họcC0024.5
107310501Địa lý họcA01, D01, D1524
117580112Đô thị họcC0023.7
127580112Đô thị họcA01, D01, D1423.5
137310608Đông phương họcD01, D1425.8
147310608Đông phương họcD0425.6
157140101Giáo dục họcB00, C0122.6
167140101Giáo dục họcC00, C0123.2
177140101Giáo dục họcD0123
187310614Hàn Quốc họcD1426.45
197310614Hàn Quốc họcD0126.25
207310614Hàn Quốc họcDD2, DH526
217229010Lịch sửC0024.1
227229010Lịch sửD01, D1424
237320303Lưu trữ họcC0024.8
247320303Lưu trữ họcD01, D1424.2
257220201_CLCNgôn ngữ AnhD0126.7
267220201Ngôn ngữ AnhD0127.2
277220205Ngôn ngữ ĐứcD0125.6
287220205Ngôn ngữ ĐứcD0524
297220205_CLCNgôn ngữ Đức – CLCD0125.6
307220205_CLCNgôn ngữ Đức – CLCD0524
317229020Ngôn ngữ họcC0025.2
327229020Ngôn ngữ họcD01, D1425
337220208Ngôn ngữ ItaliaD01, D03, D0524.5
347220202Ngôn ngữ NgaD01, D0223.95
357220203Ngôn ngữ PhápD0125.5
367220203Ngôn ngữ PhápD0325.1
377220206Ngôn ngữ Tây Ban NhaD01, D03, D0525.3
387220204Ngôn ngữ Trung QuốcD0426.8
397220204_CLCNgôn ngữ Trung QuốcD0126.3
407220204Ngôn ngữ Trung QuốcD0127
417220204_CLCNgôn ngữ Trung Quốc – CLCD0426.2
427310302Nhân họcC0024.7
437310302Nhân họcD1424.5
447310302Nhân họcD0124.3
457310613Nhật Bản họcD0625.9
467310613_CLCNhật Bản họcD0625.2
477310613Nhật Bản họcD1426.1
487310613Nhật Bản họcD0126
497310613_CLCNhật Bản học – CLCD01, D06, D6323.4
507310206Quan hệ quốc tếD1426.9
517310206Quan hệ quốc tếD0126.7
527310206_CLCQuan hệ quốc tế – CLCD1426.6
537310206_CLCQuan hệ quốc tế – CLCD0126.3
547140114Quản lý giáo dụcA01, D01, C00, D1421
557320205Quản lý thông tinA01, D01, D1425.5
567320205Quản lý thông tinC0026
577810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhD1426.8
587810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhD0126.6
597810103_CLCQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC0025.4
607810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC0027
617810103_CLCQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành – CLCD01, D1425.3
627340406Quản trị văn phòngC0026.9
637340406Quản trị văn phòngD01, D1426.2
647310401Tâm lý họcC00, D1426.6
657310401Tâm lý họcD0126.3
667310401Tâm lý họcB0026.2
677310403Tâm lý học giáo dụcB0821.2
687310403Tâm lý học giáo dụcD01, D0421.2
697310403Tâm lý học giáo dụcB0021.1
707320201Thông tin – thư việnC0023.6
717320201Thông tin – thư việnA01, D01, D1423
727229009Tôn giáo họcC0021.7
737229009Tôn giáo họcD01, D1421.4
747229001Triết họcC0023.7
757229001Triết họcA0123.4
767229001Triết họcD01, D1423.4
777320104Truyền thông ĐPTD14, D1527.9
787320104Truyền thông ĐPTD0127.7
797229040Văn hoá họcC0025.7
807229040Văn hoá họcD01, D1425.6
817229030Văn họcC0025.8
827229030Văn họcD01, D1425.6
837310630Việt Nam họcC0024.5
847310630Việt Nam họcD01, D14, D1523.5
857310301Xã hội họcC0025.6
867310301Xã hội họcA00, D01, D1425.2

Điểm chuẩn năm 2020

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17320101Báo chíD01, D1426.15
27320101_CLCBáo chíC0026.8
37320101Báo chíC0027.5
47320101_CLCBáo chíD01, D1425.4
57760101Công tác xã hộiC0022.8
67760101Công tác xã hộiD01, D1422
77310501Địa lý họcC0022.75
87310501Địa lý họcA01, D01, D1522.25
97580112Đô thị họcC0023.1
107580112Đô thị họcA01, D01, D1422.1
117580112_BTĐô thị họcC0022.1
127580112_BTĐô thị họcA00, D01, D1421.1
137310608Đông phương họcD0124.65
147310608Đông phương họcD14, D0424.45
157140101Giáo dục họcC00, C0122.15
167140101Giáo dục họcB00, D0121.5
177310614Hàn Quốc họcD01, D1425.2
187229010Lịch sửC0022.5
197229010Lịch sửD01, D1422
207320303Lưu trữ họcC0024.25
217320303Lưu trữ họcD01, D1422.75
227220201Ngôn ngữ AnhD0126.17
237220201_CLCNgôn ngữ AnhD0125.65
247220205Ngôn ngữ ĐứcD0123
257220205Ngôn ngữ ĐứcD0522
267229020Ngôn ngữ họcD01, D1423.5
277229020Ngôn ngữ họcC0024.3
287220208Ngôn ngữ ItaliaD01, D03, D0521.5
297220202Ngôn ngữ NgaD01, D0220
307220203Ngôn ngữ PhápD0322.75
317220203Ngôn ngữ PhápD0123.2
327220206Ngôn ngữ Tây Ban NhaD01, D03, D0522.5
337220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01, D0425.2
347220204_CLCNgôn ngữ Trung QuốcD01, D0424
357310302Nhân họcC0022.25
367310302Nhân họcD01, D1421.75
377310302Nhân họcD1424.5
387310613Nhật Bản họcD0125.65
397310613_CLCNhật Bản họcD14, D0624.5
407310613Nhật Bản họcD14, D0625.2
417310613_CLCNhật Bản họcD0125
427310206_CLCQuan hệ quốc tếD0125.7
437310206_CLCQuan hệ quốc tếD1425.6
447310206Quan hệ quốc tếD1425.6
457310206Quan hệ quốc tếD0126
467320205Quản lý thông tinA01, D01, D1423.75
477320205Quản lý thông tinC0025.4
487810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhD01, D1426.25
497810103_CLCQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC0025.55
507810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC0027.3
517810103_CLCQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhD01, D1425
527340406Quản trị văn phòngD01, D1424.5
537340406Quản trị văn phòngC0026
547310401Tâm lý họcB00, D01, D1425.9
557310401Tâm lý họcC0026.6
567320201Thông tin – thư việnC0021.25
577320201Thông tin – thư việnA01, D01, D1421
587229009Tôn giáo họcC0021.5
597229009Tôn giáo họcD01, D1421
607229001Triết họcC0021.75
617229001Triết họcA01, D01, D1421.25
627320104Truyền thông ĐPTD14, D1526.25
637320104Truyền thông ĐPTD0127
647229040Văn hoá họcD01, D1424.75
657229040Văn hoá họcC0025.6
667229030Văn họcC0024.65
677229030Văn họcD01, D1424.15
687310301Xã hội họcC0025
697310301Xã hội họcA00, D01, D1424

Điểm chuẩn năm 2019

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17320101Báo chíC0024.7
27320101Báo chíD01, D1424.1
37320101_CLCBáo chí – CLCD01, C00, D1423.3
47760101Công tác xã hộiD01, C0020.8
57760101Công tác xã hộiD1420
67310501Địa lý họcA01, D01, C00, D1521.1
77580112Đô thị họcA01, D01, C00, D1420.2
87310608Đông phương họcD01, D14, D0422.85
97140101Giáo dục họcB00, D01, C00, C0119
107310614Hàn Quốc họcD01, D1423.45
117229010Lịch sửD01, C00, D1421.3
127320303Lưu trữ họcD01, C00, D1420.5
137220201Ngôn ngữ AnhD0125
147220201_CLCNgôn ngữ Anh – CLCD0124.5
157220205Ngôn ngữ ĐứcD0520.25
167220205Ngôn ngữ ĐứcD0122.5
177229020Ngôn ngữ họcD01, C00, D1421.7
187220208Ngôn ngữ ItaliaD01, D03, D0520
197220202Ngôn ngữ NgaD01, D0219.8
207220203Ngôn ngữ PhápD01/D0321.7
217220206Ngôn ngữ Tây Ban NhaD01, D03, D0521.9
227220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01, D0423.6
237310302Nhân họcD01, C00, D1420.3
247310613Nhật Bản họcD01, D14, D0623.61
257310613_CLCNhật Bản học – CLCD01, D14, D0623.3
267310206Quan hệ quốc tếD01, D1424.3
277310206_CLCQuan hệ quốc tế – CLCD01, D1424.3
287320205Quản lý thông tinD01, C00, D1421
297810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC0025.5
307810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhD01, D1424.5
317810103_CLCQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành – CLCD01, C00, D1422.85
327310401Tâm lý họcB00, C0023.78
337310401Tâm lý họcD01, D1423.5
347320201Thông tin – thư việnA01, D01, C00, D1419.5
357229001Triết họcA01, D01, C00, D1419.5
367320104Truyền thông đa phương tiệnD01, D14, D1524.3
377229040Văn hoá họcD01, C00, D1423
387229030Văn họcD01, C00, D1421.3
397310301Xã hội họcA00, D01, C00, D1422
Phương Hạ Nguyễn
Popup Image
Navigates
Logo