Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Quảng Ninh (QUI) năm 2025


Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Quảng Ninh (Mã trường: DDM) năm 2025 đã được công bố đến các thí sinh vào ngày 22/8.

Đại học Công nghiệp Quảng Ninh

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Công nghiệp Quảng Ninh năm 2025 chính thức

Điểm chuẩn chính thức Đại Học Công nghiệp Quảng Ninh năm 2025 xem chi tiết bảng bên dưới:

TTMã NgànhTên Ngành/Chuyên NgànhĐiểm Thi THPTĐiểm Học BạTổ Hợp Môn Xét Tuyển
17340301Kế toán15.018.0A00: Toán, Vật lí, Hóa học
A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh
C01: Toán, Ngữ văn, Vật lí
27340101Quản trị kinh doanh15.018.0C03: Toán, Ngữ văn, Lịch sử
D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
D04: Toán, Ngữ văn, Tiếng Trung
X17: Toán, Lịch sử, GDKT&PL
X21: Toán, Địa lí, GDKT&PL
37340201Tài chính ngân hàng16.018.0
47480201Công nghệ thông tin15.218.0
57510102Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng18.018.0A00: Toán, Vật lí, Hóa học
A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh
D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
67510201Công nghệ kỹ thuật Cơ khí15.018.0
77510205Công nghệ kỹ thuật ô tô15.018.0D04: Toán, Ngữ văn, Tiếng Trung
X17: Toán, Lịch sử, GDKT&PL
X21: Toán, Địa lí, GDKT&PL
87510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá15.018.0
97510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử15.018.0
107520601Kỹ thuật mô15.018.0X23: Toán, Địa lí, Công nghệ CN
117520607Kỹ thuật tuyển khoảng15.518.0

Điểm chuẩn Đại Học Công nghiệp Quảng Ninh năm 2024

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17340301Kế toánA00; A09; C01; D0115
27340101Quản trị kinh doanhA00; A09; C01; D0115
37340201Tài chính ngân hàngA00; A09; C01; D0115
47510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoáA00; A09; C01; D0115
57510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A09; C01; D0115
67520601Kỹ thuật mỏA00; A09; C01; D0115
77510102Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựngA00; A09; C01; D0115
87510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíA00; A09; C01; D0115
97480201Công nghệ thông tinA00; A09; C01; D0115
     

Điểm chuẩn Đại Học Công nghiệp Quảng Ninh năm 2023

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17340301Kế toánA00; A09; D01; C0115
27340101Quản trị kinh doanhA00; A09; D01; C0115
37340201Tài chính ngân hàngA00; A09; D01; C0115
47510303CNKT điều khiển và tự động hoáA00; A09; D01; C0115
57510301CNKT điện, điện tửA00; A09; D01; C0115
67520601Kỹ thuật mỏA00; A09; D01; C0115
77510102CNKT công trình xây dựngA00; A09; D01; C0115
87520607Kỹ thuật tuyển khoángA00; A09; D01; C0115
97510201CNKT cơ khíA00; A09; D01; C0115
107480201Công nghệ thông tinA00; A09; D01; C0115
117520503Kỳ thuật Trắc địa-Bản đồA00; A09; D01; C0115

Điểm chuẩn Đại Học Công nghiệp Quảng Ninh năm 2022

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17340301Kế toánA00; A09; D01; C0115
27340101Quản trị kinh doanhA00; A09; D01; C0115
37340201Tài chính ngân hàngA00; A09; D01; C0115
47510303CNKT và tự động hoáA00; A09; D01; C0115
57510301CNKT điện, điện tửA00; A09; D01; C0115
67520601Kỹ thuật mỏA00; A09; D01; C0115
77510102CNKT công trình xây dựngA00; A09; D01; C0115
87520607Kỹ thuật tuyển khoángA00; A09; D01; C0115
97510201CNKT cơ khíA00; A09; D01; C0115
107480201Công nghệ thống tinA00; A09; D01; C0115
117520503Kỹ thuật Trắc địa – Bản đồA00; A09; D01; C0115

Điểm chuẩn Đại Học Công nghiệp Quảng Ninh năm 2021

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17340301Kế toánA00;A01;D01;D0715
27340101Quản trị kinh doanhA00;A01;D01;D0715
37340201Tài chính ngân hàngA00;A01;D01;D0715
47510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoáA00;A01;D01;D0715
57510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00;A01;D01;D0715
67520601Kỹ thuật mỏA00;A01;D01;D0715
77510102Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựngA00;A01;D01;D0715
87520607Kỹ thuật tuyển khoángA00;A01;D01;D0715
97510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíA00;A01;D01;D0715
107480201Công nghệ thông tinA00;A01;D01;D0715
117520503Kỹ thuật Trắc địa-Bản đồA00;A01;D01;D0715

Điểm chuẩn năm 2020

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17340301Kế toánA00; A01; D01, D0715
27340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D01, D0715
37340201Tài chính ngân hàngA00; A01; D01, D0715
47510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoáA00; A01; D01, D0715
57510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; D01, D0715
67520601Kỹ thuật mỏA00; A01; D01, D0715
77510102Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựngA00; A01; D01, D0715
87520607Kỹ thuật tuyển khoángA00; A01; D01, D0715
97510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíA00; A01; D01, D0715
107480201Công nghệ thông tinA00; A01; D01, D0715
117520503Kỹ thuật Trắc địa-Bản đồA00; A01; D01, D0715
127520501Kỹ thuật địa chấtA00; A01; D01, D0715

Điểm chuẩn năm 2019

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17340101Quản trị kinh doanhA00, A01, D01, D0713Học bạ xét 16 điểm
27340201Tài chính Ngân hàngA00, A01, D01, D0713Học bạ xét 16 điểm
37340301Kế toánA00, A01, D01, D0713Học bạ xét 16 điểm
47480201Công nghệ thông tinA00, A01, D01, D0713Học bạ xét 16 điểm
57510102Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựngA00, A01, D01, D0713Học bạ xét 16 điểm
67510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíA00, A01, D01, D0713Học bạ xét 16 điểm
77510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00, A01, D01, D0713Học bạ xét 16 điểm
87510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00, A01, D01, D0713Học bạ xét 16 điểm
97520501Kỹ thuật địa chấtA00, A01, D01, D0713Học bạ xét 16 điểm
107520503Kỹ thuật trắc địa – bản đồA00, A01, D01, D0713Học bạ xét 16 điểm
117520601Kỹ thuật mỏA00, A01, D01, D0713Học bạ xét 16 điểm
127520607Kỹ thuật tuyển khoángA00, A01, D01, D0713Học bạ xét 16 điểm

Điểm chuẩn năm 2018

STTTên ngànhMã ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
1CNKT điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, D01, D0713
2CNKT công trình xây dựng7510102A00, A01, D01, D0713
3CNKTt điện, điện tử7510301A00, A01, D01, D0713
4Kỹ thuật trắc địa – bản đồ7520503A00, A01, D01, D0713
5CNKT cơ khí7510201A00, A01, D01, D0713
6Kỹ thuật tuyển khoáng7520607A00, A01, D01, D0713
7Kỹ thuật địa chất7520501A00, A01, D01, D0713
8Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D0713
9Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D0713
10Tài chính – Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D0713
11Kỹ thuật mỏ7520601A00, A01, D01, D0713
12Kế toán7340301A00, A01, D01, D0713

Phương Hạ Nguyễn
Popup Image
Navigates
Logo