Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Quảng Ninh (QUI) năm 2023


Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Quảng Ninh (Mã trường: DDM) năm 2023 đã được công bố đến các thí sinh vào ngày 22/8. Năm nay, QUI xét tuyển theo 3 phương thức tuyển sinh, trong đó trường dành 55-60% tổng chỉ tiêu cho phương thức xét kết quả trong kỳ thi tốt nghiệp THPT. Điểm chuẩn năm nay của ĐH Công nghiệp Quảng Ninh là 15 điểm, có xu hướng giảm so với năm 2022.

Đại học Công nghiệp Quảng Ninh

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Công nghiệp Quảng Ninh năm 2023 chính thức

Điểm chuẩn chính thức Đại Học Công nghiệp Quảng Ninh năm 2023 là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên (nếu có). Xem chi tiết bảng bên dưới:

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17340301Kế toánA00; A09; D01; C0115
27340101Quản trị kinh doanhA00; A09; D01; C0115
37340201Tài chính ngân hàngA00; A09; D01; C0115
47510303CNKT điều khiển và tự động hoáA00; A09; D01; C0115
57510301CNKT điện, điện tửA00; A09; D01; C0115
67520601Kỹ thuật mỏA00; A09; D01; C0115
77510102CNKT công trình xây dựngA00; A09; D01; C0115
87520607Kỹ thuật tuyển khoángA00; A09; D01; C0115
97510201CNKT cơ khíA00; A09; D01; C0115
107480201Công nghệ thông tinA00; A09; D01; C0115
117520503Kỳ thuật Trắc địa-Bản đồA00; A09; D01; C0115

Điểm chuẩn Đại Học Công nghiệp Quảng Ninh năm 2022

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17340301Kế toánA00; A09; D01; C0115
27340101Quản trị kinh doanhA00; A09; D01; C0115
37340201Tài chính ngân hàngA00; A09; D01; C0115
47510303CNKT và tự động hoáA00; A09; D01; C0115
57510301CNKT điện, điện tửA00; A09; D01; C0115
67520601Kỹ thuật mỏA00; A09; D01; C0115
77510102CNKT công trình xây dựngA00; A09; D01; C0115
87520607Kỹ thuật tuyển khoángA00; A09; D01; C0115
97510201CNKT cơ khíA00; A09; D01; C0115
107480201Công nghệ thống tinA00; A09; D01; C0115
117520503Kỹ thuật Trắc địa – Bản đồA00; A09; D01; C0115

Điểm chuẩn Đại Học Công nghiệp Quảng Ninh năm 2021

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17340301Kế toánA00;A01;D01;D0715
27340101Quản trị kinh doanhA00;A01;D01;D0715
37340201Tài chính ngân hàngA00;A01;D01;D0715
47510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoáA00;A01;D01;D0715
57510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00;A01;D01;D0715
67520601Kỹ thuật mỏA00;A01;D01;D0715
77510102Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựngA00;A01;D01;D0715
87520607Kỹ thuật tuyển khoángA00;A01;D01;D0715
97510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíA00;A01;D01;D0715
107480201Công nghệ thông tinA00;A01;D01;D0715
117520503Kỹ thuật Trắc địa-Bản đồA00;A01;D01;D0715

Điểm chuẩn năm 2020

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17340301Kế toánA00; A01; D01, D0715
27340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D01, D0715
37340201Tài chính ngân hàngA00; A01; D01, D0715
47510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoáA00; A01; D01, D0715
57510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; D01, D0715
67520601Kỹ thuật mỏA00; A01; D01, D0715
77510102Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựngA00; A01; D01, D0715
87520607Kỹ thuật tuyển khoángA00; A01; D01, D0715
97510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíA00; A01; D01, D0715
107480201Công nghệ thông tinA00; A01; D01, D0715
117520503Kỹ thuật Trắc địa-Bản đồA00; A01; D01, D0715
127520501Kỹ thuật địa chấtA00; A01; D01, D0715

Điểm chuẩn năm 2019

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17340101Quản trị kinh doanhA00, A01, D01, D0713Học bạ xét 16 điểm
27340201Tài chính Ngân hàngA00, A01, D01, D0713Học bạ xét 16 điểm
37340301Kế toánA00, A01, D01, D0713Học bạ xét 16 điểm
47480201Công nghệ thông tinA00, A01, D01, D0713Học bạ xét 16 điểm
57510102Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựngA00, A01, D01, D0713Học bạ xét 16 điểm
67510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíA00, A01, D01, D0713Học bạ xét 16 điểm
77510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00, A01, D01, D0713Học bạ xét 16 điểm
87510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00, A01, D01, D0713Học bạ xét 16 điểm
97520501Kỹ thuật địa chấtA00, A01, D01, D0713Học bạ xét 16 điểm
107520503Kỹ thuật trắc địa – bản đồA00, A01, D01, D0713Học bạ xét 16 điểm
117520601Kỹ thuật mỏA00, A01, D01, D0713Học bạ xét 16 điểm
127520607Kỹ thuật tuyển khoángA00, A01, D01, D0713Học bạ xét 16 điểm

Điểm chuẩn năm 2018

STTTên ngànhMã ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
1CNKT điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, D01, D0713
2CNKT công trình xây dựng7510102A00, A01, D01, D0713
3CNKTt điện, điện tử7510301A00, A01, D01, D0713
4Kỹ thuật trắc địa – bản đồ7520503A00, A01, D01, D0713
5CNKT cơ khí7510201A00, A01, D01, D0713
6Kỹ thuật tuyển khoáng7520607A00, A01, D01, D0713
7Kỹ thuật địa chất7520501A00, A01, D01, D0713
8Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D0713
9Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D0713
10Tài chính – Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D0713
11Kỹ thuật mỏ7520601A00, A01, D01, D0713
12Kế toán7340301A00, A01, D01, D0713

Phương Hạ Nguyễn
Navigates
Logo
Enable registration in settings - general