Điểm chuẩn Đại học Hòa Bình (HBU) năm 2023


Điểm chuẩn Đại học Hòa Bình (Mã trường: ETU) năm 2023 đã được công bố đến các thí sinh vào ngày 23/8/2023. Năm nay, HBU xét tuyển theo 4 phương thức tuyển sinh, trong đó trường dành 50% tổng chỉ tiêu cho phương thức xét kết quả trong kỳ thi tốt nghiệp THPT. Điểm chuẩn năm nay của ĐH Hòa Bình dao động từ 15 đến 21 điểm, không thay đổi so với năm 2022.

Đại học Hòa Bình

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Hòa Bình năm 2023 chính thức

Điểm chuẩn chính thức Đại Học Hòa Bình năm 2023 là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên (nếu có). Xem chi tiết bảng bên dưới:

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17720115Y học cổ truyềnA00; B00; D07; D0821
27720201Dược họcA00; B00; D07; D0821
37720301Điều dưỡngA00; B00; D07; D0819.5
47480201Công nghệ thông tinA00; A01; C01; D0115
57340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; D9615
67510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; D01; D9615
77340122Thương mại điện tửA00; A01; D01; D9615
87810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC00; D01; D72; D9615
97810201Quản trị khách sạnC00; D01; D72; D9615
107380107Luật kinh tếA00; C00; D01; D7815
117340201Tài chính ngân hàngA00; A01; D01; D9615
127340301Kế toánA00; A01; D01; D9615
137210403Thiết kế đồ họaH00; H01; V00; V0115
147580108Thiết kế nội thấtH00; H01; V00; V0115
157210404Thiết kế thời trangH00; H01; V00; V0115
167329001Công nghệ đa phương tiệnA00; A01; C01; D0115
177320108Quan hệ công chúngC00; D01; D15; D7815
187220201Ngôn ngữ AnhD01; D14; D15; D7815
197520130Kỹ thuật ô tôA00; A01; C01; D0115
207210403Thiết kế đồ họaH00; H01; V00; V0115
217580108Thiết kế nội thấtH00; H01; V00; V0115
227210404Thiết kế thời trangH00; H01; V00; V0115

Điểm chuẩn Đại Học Hòa Bình năm 2022

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17210403Thiết kế đồ họaH00; H02; V00; V0115
27580108Thiết kế nội thấtH00; H02; V00; V0115
37210404Thiết kế thời trangH00; H02; V00; V0115
47340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; D9615
57340201Tài chính ngân hàngA00; A01; D01; D9615
67340301Kế toánA00; A01; D01; D9615
77380107Luật kinh tếA00; C00; D01; D7815
87480201Công nghệ thông tinA00; A01; C01; D0115
97329001Công nghệ đa phương tiệnA00; A01; C01; D0115
107720201Dược họcA00; B00; D07; D0821
117720301Điều dưỡngA00; B00; D07; D0819
127720115Y học cổ truyềnA00; B00; D07; D0821
137320108Quan hệ công chúngC00; D01; D15; D7815
147810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC00; D01; D72; D9615
157220201Ngôn ngữ AnhD01; D14; D15; D7815
167810201Quản trị khách sạnC00; D01; D72; D9615
177510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; D01; D9615
187340122Thương mại điện tửA00; A01; D01; D9615

Điểm chuẩn Đại Học Hòa Bình năm 2021

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17210403Thiết kế đồ họaH00;H01;V00;V0117.35Môn vẽ ≥ 5.0
27580108Thiết kế nội thấtH00;H01;V00;V0122.75Môn vẽ ≥ 5.0
37340101Quản trị kinh doanhA00;A01;D01;D9615.1 
47340201Tài chính ngân hàngA00;A01;D01;D9615.45 
57340301Kế toánA00;A01;D01;D9615.7 
67380107Luật kinh tếA00;C00;D01;D7815.5 
77480201Công nghệ thông tinA00;A01;C01;D0116.55 
87329001Công nghệ đa phương tiệnA00;A01;C01;D0122.5 
97520207Kỹ thuật điện tử – viễn thôngA00;A01;C01;D0115.15 
107580201Kỹ thuật xây dựngA00;A01;D07;D0115.5 
117720201Dược họcA00;B00;D07;D0821.7 
127720115Y học cổ truyềnA00;B00;D07;D0821.05 
137720301Điều dưỡngA00;B00;D07;D0819.05 
147320108Quan hệ công chúngC00;D01;D15;D7815.75 
157320106Công nghệ truyền thôngA00;A01;C01;D0117.4 
167760101Công tác xã hộiC00;D01;D78;D9615.5 
177810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC00;D01;D72;D9615.1 
187810201Quản trị khách sạnC00;D01;D72;D9615.5 
197220201Ngôn ngữ AnhD01;D14;D15;D7816.5 
207510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00;A01;D01;D9615.75 
217340122Thương mại điện tửA00;A01;D01;D9615.15 

Điểm chuẩn năm 2020

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17210403Thiết kế đồ họaV00; V01; H00; H0115
27580108Thiết kế nội thấtV00; V01; H00; H0115
37210404Thiết kế thời trangV00; V01; H00; H0115
47340101Quản trị kinh doanhA00; A01; B00; D0115
57340201Tài chính ngân hàngA00; A01; B00; D0115
67340301Kế toánA00; A01; B00; D0115
77380107Luật kinh tếA00; B00; C00; D0115
87480201Công nghệ thông tinA00; A01; C01; D0115
97480299Công nghệ đa phương tiệnA00; A01; C01; D0117
107520207Kỹ thuật điện tử, viễn thôngA00; A01; C01; D0117
117580101Kiến trúcV00; V0115
127580201Kỹ thuật xây dựngA00; A01; B00; D0115
137320108Quan hệ công chúngC00; D01; D14; D1515
147320106Công nghệ truyền thôngA00; A01; C01; D0117
157760101Công tác xã hộiA00; B00; C00; D0115
167810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00; B00; C00; D0115
177220201Ngôn ngữ AnhA01; D01; D14; D1515
187720115Y học cổ truyềnA00; A01; B00; D0721
197720201Dược họcA00; A01; B00; D0721
207720301Điều DưỡngA00; A01; B00; D0719

Điểm chuẩn năm 2019

(Hiện tại, trường vẫn chưa có công bố chính thức điểm chuẩn. Các bạn vui lòng quay lại sau….)

Phương Hạ Nguyễn
Navigates
Logo
Enable registration in settings - general