Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Miền Đông (MIT) năm 2025


Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Miền Đông (Mã trường: MIT) năm 2025 đã được công bố đến các thí sinh vào ngày 22/8 mới đây.

ĐH Công nghệ miền Đông

Tra cứu điểm chuẩn Đại học Công nghệ Miền Đông năm 2025 chính thức

Điểm chuẩn chính thức Đại học Công nghệ Miền Đông năm 2025 xem chi tiết bảng bên dưới:

STTTên ngànhMã ngànhĐiểm thi THPT 2025Điểm học bạ THPT
01Công nghệ thông tin74802011515
02Công nghệ kỹ thuật ô tô75102051515
03Công nghệ tài chính73402051515
04Thương mại điện tử73401221515
05Thiết kế đồ họa72104031515
06Truyền thông đa phương tiện73201041515
07Luật kinh tế73801071818 (Điểm TB cả năm lớp 12 môn Toán hoặc Văn ≥ 6)
08Quản trị kinh doanh73401011515
09Quản lý công nghiệp75106011515
10Kế toán73403011515
11Digital Marketing73401141515
12Logistics và quản lý chuỗi cung ứng75106051515
13Kinh doanh quốc tế73401201515
14Tài chính Ngân hàng73402011515
15Ngôn ngữ Anh72202011515
16Ngôn ngữ Trung72202041515
17Đông phương học (chuyên ngành Tiếng Hàn)73106081515
18Dược học77202012424 (Học lực TB cả năm lớp 12 xếp loại Giỏi)
19Thú y76401011515

Điểm chuẩn năm 2024

STTMÃ NGÀNHTÊN NGÀNHĐIỂM CHUẨN
017510205Công nghệ kỹ thuật ô tô15
027480201Công nghệ thông tin15
037510601Quản lý công nghiệp15
047340101Quản trị kinh doanh15
057340301Kế toán15
067340114Digital Marketing15
077340205Công nghệ tài chính (Fintech)15
087340120Kinh doanh quốc tế15
097510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng15
107220201Ngôn ngữ Anh15
117220204Ngôn Ngữ Trung Quốc15
127310608Đông phương học (Chuyên ngành Hàn quốc học)15
137380107Luật kinh tế15
147720201Dược học21
157640101Thú Y15

Điểm chuẩn năm 2023

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; C01; D0115
27480201Công nghệ thông tinA00; A01; C01; D0115
37340101Quản trị kinh doanhA00; A01; C00; D0115
47340205Công nghệ tài chínhA00; A01; C01; D0115
57220201Ngôn ngữ AnhA01; D01; D14; D1515
67220204Ngôn ngữ TrungA01; C00; D01; D1515
77310608Đông phương họcA01; C00; D01; D1515
87340301Kế toánA00; A01; C01; D0115
97510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; C00; D0115
107340114Digital marketingA00; A01; C00; D0115
117720201Dược họcA00; B00; C08; D0721
127640101Bác sĩ thú yA00; B00; C08; D0715
137340120Kinh doanh quốc tếA00; A01; C00; D0115
147380107Luật kinh tếA00; A01; C00; D0115
157580201Kỹ thuật xây dựngA00; A01; C01; D0115

Điểm chuẩn năm 2022

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17720201Dược họcA00; B00; C08; D0721
27640101Thú yA00; B00; C08; D0715
37480201Công nghệ thông tinA00; A01; C01; D0115
47510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; C01; D0115
57580201Kỹ thuật xây dựngA00; A01; C01; D0115
67340301Kế toánA00; A01; C01; D0115
77340101Quản trị kinh doanhA00; A01; C00; D0115
87340120Kinh doanh quốc tếA00; A01; C00; D0115
97510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; C00; D0115
107380107Luật kinh tếA00; A01; C00; D0115
117320108Quan hệ công chúngA00; A01; C00; D0115
127310608Đông phương họcA01; C00; D01; D1515
137220201Ngôn ngữ AnhA01; D01; D14; D1515
147510601Quản lý công nghiệpA00; B00; C00; D0115
157850103Quản lý đất đaiA00; B00; C00; D0115
167850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00; B00; C00; D0115

Điểm chuẩn năm 2021

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17720201Dược họcA00; B00; D07; C0221
27510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; A02; C0115
37220201Ngôn ngữ AnhD01; D10; D14; D1515
47580201Kỹ thuật xây dựngA00; A02; A01; C0115
57380107Luật kinh tếA10; C00; C19; D0115
67340120Kinh doanh quốc tếA00; A01; D01; C0015
77320108Quan hệ công chúngD01; D10; C00; C1915
87850103Quản lý đất đaiA00; A04; B00; D0115
97850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00; A04; B00; D0115
107510601Quản lý công nghiệpA00; B00; D01; D0315
117640101Thú yA06; B00; B02; C0215

Điểm chuẩn năm 2020

STTMã ngànhTên ngànhĐiểm chuẩn
17720201Dược học21
27510205Công nghệ Kỹ thuật Ô tô14
37220201Ngôn ngữ Anh14
47510601Quản lý công nghiệp14
57580201Kỹ thuật xây dựng14
67380107Luật kinh tế14
77340120Kinh doanh quốc tế14
87320108Quan hệ công chúng14
97850103Quản lý đất đai14
107850101Quản lý tài nguyên và môi trường14
117640101Thú y14

Điểm chuẩn năm 2019

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17220201Ngôn ngữ AnhD01, D10, D14, D1514
27320108Quan hệ công chúngD01, D10, D14, D1514
37340120Kinh doanh quốc tếA00, A01, C04, D0114
47380107Luật kinh tếA00, A01, D01, D1514
57510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00, A01, A02, D0714
67510601Quản lý công nghiệpA00, A01, B00, D0114
77580201Kỹ thuật xây dựngA00, A01, A02, D0114
87640101Thú yA06, B00, B02, C0214
97720201Dược họcA00, B00, C02, D0720
107850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00, A01, B00, D0114
117850103Quản lý đất đaiA00, A01, B00, D0114

Điểm chuẩn năm 2018

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17220201Ngôn ngữ AnhD01, D10, D14, D1515
27340120Kinh doanh quốc tếA00, A01, C04, D0115
37360708Quan hệ công chúngC04, D01, D14, D1515
47380107Luật kinh tếA00, A01, D01, D1515
57510601Quản lý công nghiệpA00, A01, B00, D0115
67580201Kỹ thuật xây dựngA00, A01, A02, C0115
77720201Dược họcA00, B00, C02, D0715.5
87850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00, A01, B00, D0115
97850103Quản lý đất đaiA00, A01, B00, D0115

Phương Hạ Nguyễn
Popup Image
Navigates
Logo