Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Miền Đông (MIT) năm 2022


Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Miền Đông (Mã trường: MIT) năm 2022 đã được công bố đến các thí sinh vào ngày 15/9 mới đây. Năm nay, MIT xét tuyển theo 3 phương thức tuyển sinh, trong đó trường dành 50% tổng chỉ tiêu cho phương thức xét kết quả trong kỳ thi tốt nghiệp THPT. Điểm chuẩn năm nay của ĐH Công nghệ Miền Đông dao động từ 15 đến 21 điểm, không thay đổi so với năm 2021.

ĐH Công nghệ miền Đông

Tra cứu điểm chuẩn Đại học Công nghệ Miền Đông năm 2022 chính thức

Điểm chuẩn chính thức Đại học Công nghệ Miền Đông năm 2022 là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên (nếu có). Xem chi tiết bảng bên dưới:

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17720201Dược họcA00; B00; C08; D0721
27640101Thú yA00; B00; C08; D0715
37480201Công nghệ thông tinA00; A01; C01; D0115
47510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; C01; D0115
57580201Kỹ thuật xây dựngA00; A01; C01; D0115
67340301Kế toánA00; A01; C01; D0115
77340101Quản trị kinh doanhA00; A01; C00; D0115
87340120Kinh doanh quốc tếA00; A01; C00; D0115
97510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; C00; D0115
107380107Luật kinh tếA00; A01; C00; D0115
117320108Quan hệ công chúngA00; A01; C00; D0115
127310608Đông phương họcA01; C00; D01; D1515
137220201Ngôn ngữ AnhA01; D01; D14; D1515
147510601Quản lý công nghiệpA00; B00; C00; D0115
157850103Quản lý đất đaiA00; B00; C00; D0115
167850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00; B00; C00; D0115

Điểm chuẩn năm 2021

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17720201Dược họcA00; B00; D07; C0221
27510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; A02; C0115
37220201Ngôn ngữ AnhD01; D10; D14; D1515
47580201Kỹ thuật xây dựngA00; A02; A01; C0115
57380107Luật kinh tếA10; C00; C19; D0115
67340120Kinh doanh quốc tếA00; A01; D01; C0015
77320108Quan hệ công chúngD01; D10; C00; C1915
87850103Quản lý đất đaiA00; A04; B00; D0115
97850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00; A04; B00; D0115
107510601Quản lý công nghiệpA00; B00; D01; D0315
117640101Thú yA06; B00; B02; C0215

Điểm chuẩn năm 2020

STTMã ngànhTên ngànhĐiểm chuẩn
17720201Dược học21
27510205Công nghệ Kỹ thuật Ô tô14
37220201Ngôn ngữ Anh14
47510601Quản lý công nghiệp14
57580201Kỹ thuật xây dựng14
67380107Luật kinh tế14
77340120Kinh doanh quốc tế14
87320108Quan hệ công chúng14
97850103Quản lý đất đai14
107850101Quản lý tài nguyên và môi trường14
117640101Thú y14

Điểm chuẩn năm 2019

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17220201Ngôn ngữ AnhD01, D10, D14, D1514
27320108Quan hệ công chúngD01, D10, D14, D1514
37340120Kinh doanh quốc tếA00, A01, C04, D0114
47380107Luật kinh tếA00, A01, D01, D1514
57510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00, A01, A02, D0714
67510601Quản lý công nghiệpA00, A01, B00, D0114
77580201Kỹ thuật xây dựngA00, A01, A02, D0114
87640101Thú yA06, B00, B02, C0214
97720201Dược họcA00, B00, C02, D0720
107850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00, A01, B00, D0114
117850103Quản lý đất đaiA00, A01, B00, D0114

Điểm chuẩn năm 2018

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17220201Ngôn ngữ AnhD01, D10, D14, D1515
27340120Kinh doanh quốc tếA00, A01, C04, D0115
37360708Quan hệ công chúngC04, D01, D14, D1515
47380107Luật kinh tếA00, A01, D01, D1515
57510601Quản lý công nghiệpA00, A01, B00, D0115
67580201Kỹ thuật xây dựngA00, A01, A02, C0115
77720201Dược họcA00, B00, C02, D0715.5
87850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00, A01, B00, D0115
97850103Quản lý đất đaiA00, A01, B00, D0115
Phương Hạ Nguyễn
Navigates
Logo
Enable registration in settings - general