Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Đông Á (EAUT) năm 2022


Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Đông Á (Mã trường: DDA) năm 2022 đã được công bố đến các thí sinh vào ngày 15/9 mới đây. Năm nay, EAUT xét tuyển theo 3 phương thức tuyển sinh. Điểm chuẩn năm nay của ĐH Công nghệ Đông Á dao động từ 15 đến 21 điểm, không thay đổi so với năm 2021.

Điểm chuẩn Đại học công nghệ Đông Á

Tra cứu điểm chuẩn Đại học Công nghệ Đông Á năm 2022 chính thức

Điểm chuẩn chính thức Đại học Công nghệ Đông Á năm 2022 là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên (nếu có). Xem chi tiết bảng bên dưới:

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17140201Giáo dục Mầm nonA00; C00; D01; M0619
27140202Giáo dục Tiểu họcA00; C00; D01; M0619
37220201Ngôn ngữ AnhA01; D01; D78; D9015
47220204Ngôn ngữ Trung QuốcA01; D01; D04; D7815
57220209Ngôn ngữ NhậtA01; D01; D06; D7815
67220210Ngôn ngữ Hàn QuốcA01; D01; DD2; D7815
77310401Tâm lý họcA00; A01; D01; D7815
87320104Truyền thông đa phương tiệnA00; A01; D01; D7815
97340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; D7815
107340115MarketingA00; A01; D01; D7815
117340120Kinh doanh quốc tếA00; A01; D01; D7815
127340122Thương mại điện tửA00; A01; D01; D7815
137340123Kinh doanh thời trang và dệt mayA00; A01; D01; D7815
147340201Tài chính – Ngân hàngA00; A01; D01; D7815
157340301Kế toánA00; A01; D01; D7815
167340404Quản trị nhân lựcA00; C00; D01; D7815
177340406Quản trị văn phòngA00; C00; D01; D7815
187380101LuậtA00; C00; D01; D7815
197380107Luật kinh tếA00; C00; D01; D7815
207480112Khoa học dữ liệu và trí tuệ nhân tạoA00; A01; D01; D9018
217480201Công nghệ thông tinA00; A01; D01; D9015
227510103CNKT xây dựngA00; A01; D01; D9015
237510205CNKT ô tôA00; A01; D01; D9015
247510301CNKT điện, điện tửA00; A01; D01; D9015
257510303CNKT điều khiển và tự động hoáA00; A01; D01; D9015
267510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; D01; D9015
277540101Công nghệ thực phẩmA00; B00; B08; D0115
287620101Nông nghiệpA00; B00; B08; D0115
297720201Dược họcA00; B00; D07; D9021
307720301Điều dưỡngA00; B00; B08; D9019
317720401Dinh dưỡngA00; B00; B08; D9015
327810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC00; D01; D78; D9015
337810201Quản trị khách sạnC00; D01; D78; D9015
347810202Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uốngC00; D01; D78; D9015

Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Đông Á năm 2021

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17140201Giáo dục Mầm nonC00; D01; M01; M0619
27140202Giáo dục Tiểu họcA00; C00; D01; M0619
37720201Dược họcA00; B00; D07; D9021
47720301Điều dưỡngA00; B00; B08; D9019
57720401Dinh dưỡngA00; B00; B08; D9015
67220201Ngôn ngữ AnhA01; D01; D78; D9015
77220204Ngôn ngữ Trung QuốcA01; C00; C15; D0115
87220209Ngôn ngữ NhậtA01; C00; C15; D0115
97220210Ngôn ngữ Hàn QuốcA01; C00; C15; D0115
107310401Tâm lý họcA00; B00; C00; D0115
117320104Truyền thông đa phương tiệnA00; A01; C01; D0115
127340101Quản trị kinh doanhA00; A01; C01; D0115
137340115MarketingA00; A01; C01; D0115
147340120Kinh doanh quốc tếA00; A01; C01; D0115
157340122Thương mại điện tửA00; A01; C01; D0115
167340201Tài chính – Ngân hàngA00; A01; C01; D0115
177340301Kế toánA00; A01; C01; D0115
187340404Quản trị nhân lựcA00; A01; C00; D0115
197340406Quản trị văn phòngA00; A01; C00; D0115
207380101LuậtA00; C00; D01; D7815
217380107Luật kinh tếA00; C00; D01; D9015
227480112Khoa học dữ liệu và trí tuệ nhân tạoA00; A01; C01; D0118
237480201Công nghệ thông tinA00; A01; D01; D9015
247510103CNKT xây dựngA00; A01; D01; D9015
257510205CNKT ô tôA00; A01; D01; D9015
267510301CNKT điện, điện tửA00; A01; D01; D9015
277510303CNKT điều khiển và tự động hoáA00; A01; D01; D9015
287510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; C15; D0115
297540101Công nghệ thực phẩmA00; B00; B08; D0115
307620101Nông nghiệp công nghệ caoA00; B00; B08; D0115
317810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00; C00; D01; D1015
327810201Quản trị khách sạnA00; C00; D01; D1015
337810202Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uốngA00; C00; D01; D1015

Điểm chuẩn năm 2020

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17720201DượcA00,B00,D07,D9021
27720301Điều dưỡngA00,B00,D08,D9019
37720401Dinh dưỡngA00,B00,D08,D9015
47140201Giáo dục Mầm nonC00,D01,M01,M0618.5
57140202Giáo dục tiểu họcC00,D01,M01,M0618.5
67220201Ngôn ngữ AnhD01,D78,D90,D9614
77220204Ngôn ngữ Trung QuốcA01,C00,D01,D0414
87220209Ngôn ngữ NhậtA01,C00,D01,D0614
97220210Ngôn ngữ Hàn QuốcA01,C00,D01,D1414
107310401Tâm lý họcA16,C00,C15,D0114.5
117810103Quản trị DV du lịch và lữ hànhA00,C00,C15,D0114
127810201Quản trị Khách sạnA00,C00,C15,D0114
137810201DAQT nhà hàng và dịch vụ ăn uốngA00,C00,C15,D0114
147340101Quản trị kinh doanhA00,A16,C00,D0114
157340115MarketingA00,A16,C00,D0114
167340201Tài chính – Ngân hàngA00,A16,C15,D0114
177340301Kế toánA00,A16,C15,D0114
187340404Quản trị nhân lựcC00,C15,D01,D7814
197340406Quản trị văn phòngC00,C15,D01,D7814
207380101LuậtA00,C00,C15,D0114
217380107Luật kinh tếA00,C00,C15,D0114
227480112Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệuA00,A01,D01,D9022
237480201Công nghệ thông tinA00,A01,D01,D9014
247510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00,A01,D01,D9014
257510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00,A01,D01,D9014
267510303CNKT điều khiển và tự động hóaA00,A01,D01,D9015
277510103Công nghệ kỹ thuật xây dựngA00,A01,D01,D9014
287540101Công nghệ thực phẩmA00, B00,D01,B0814
297620101Nông nghiệp công nghệ caoA00, B00,D01,B0814

Điểm chuẩn năm 2019

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17140201Giáo dục Mầm nonMN1, MN2, MN3, MN418
27140202Giáo dục Tiểu họcMN1, MN2, MN3, MN418
37720201Dược họcA00, B00, D07, B0320
47720301Điều dưỡngB00, A02, B03, A1618
57720401Dinh dưỡngB00, A02, B03, A1618
67340101Quản trị kinh doanhA00, A16, D01, C1514
77340201Tài chính – Ngân hàngA00, A16, D01, C1514
87340301Kế toánA00, A16, D01, C1514
97340404Quản trị nhân lựcC00, D01, C15, A1614
107340406Quản trị văn phòngC00, D01, C15, A1614
117380107Luật kinh tếA00, C00, C15, D0114
127480201Công nghệ thông tinA00, A01, A16, D0114
137480201Chuyên ngành Khoa học Dữ liệuA00, A01, A16, D0117.5
147510103Công nghệ kỹ thuật xây dựngA00, A16, C01, C0214
157510205Công nghệ kỹ thuật Ô tôA00, A16, C01, C0214
167510301Công nghệ kỹ thuật Điện, điện tửA00, A16, C01, C0214
177510303CNKT điều khiển và tự động hóaA00, A16, C01, C0214
187540101Công nghệ thực phẩmA00, B00, D01, D0814
197620101Nông nghiệpA00, B00, D01, D0814
207580101Kiến trúcV00, V01, M02, M0418
217220201Ngôn ngữ AnhD01, D14, D15, D1214
227220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01, D16, A16, C1514
237310401Tâm lý họcC00, D01, A15, C1614
247810201Quản trị Khách sạnA00, C00, D01, C1514
257810103Quản trị DV du lịch và lữ hànhA00, C00, D01, C1514

Điểm chuẩn năm 2018

STTNgànhMã ngànhĐiểm chuẩn 
1Giáo dục mầm non714020117
2Giáo dục tiểu học714020217
3Công nghệ kỹ thuật Ô tô751020513
4Công nghệ kỹ thuật điều khiển & Tự động hóa751030313
5Công nghệ kỹ thuật điện – Điện tử751030113
6Điều dưỡng đa khoa203010113
7Điều dưỡng sản phụ khoa203010213
8Điều dưỡng chăm sóc người cao tuổi203010313
9Dinh dưỡng772040113
10Tâm lý học731040113
11Luật kinh tế738010713
12Quản trị kinh doanh401010114
13Quản trị marketing401010213
14Quản trị truyền thông tích hợp401010613
15Quản trị Khách sạn401010316
16Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành401010414
17Kế toán403010113
18Kiểm toán403010213
19Tài chính ngân hàng402010113
20Tài chính doanh nghiệp402010213
21Quản trị văn phòng & lưu trữ học040601413
22Văn thư lưu trữ404060213
23Quản trị hành chính – văn thư404060313
24Quản trị nhân lực734040413.5
25Ngôn ngữ Anh722020113.5
26Biên dịch – Phiên dịch2020101 13
27Tiếng Anh – Du lịch202010213
28Xây dựng dân dụng & công nghiệp101030113
29Xây dựng cầu đường101030213
30Công nghệ thông tin748020113
31Công nghệ phần mềm802010113
32Thiết kế đồ họa802010313
33Quản trị mạng và an ninh mạng802010513
34Công nghệ thực phẩm754010113
35Quản lý chất lượng & attp401010813
36Công nghệ sinh học401010913
Phương Hạ Nguyễn
Navigates
Logo
Enable registration in settings - general