Thông tin tuyển sinh Đại học An Giang 2025


Đại học An Giang (Mã trường: QSA) công bố đề án tuyển sinh 2025. Theo kế hoạch tuyển sinh năm 2025, Trường Đại học An Giang (AGU) tuyển sinh 40 ngành đào tạo đại học chính quy. Trong đó có 3 ngành mới. Bên cạnh ngành Sư phạm Lịch sử – Địa lý, còn có 2 ngành liên quan đến nông nghiệp thời đại công nghệ số là Kinh doanh Nông nghiệp số và Công nghệ Nông nghiệp số.

Thông tin tuyển sinh Đại học An Giang 2024

Đối tượng, điều kiện tuyển sinh

1. Đối tượng tuyển sinh: Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương theo quy chế

2. Phạm vi tuyển sinh: Toàn quốc

Phương thức tuyển sinh

Phương thức 1: Phương thức xét tuyển thẳng được áp dụng đối với 04 đối tượng sau:

  • ĐT1: thí sinh tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
  • ĐT2: thí sinh giỏi, tài năng trong học tập của các trường THPT (01 học sinh
    thuộc nhóm 05 học sinh có điểm trung bình cộng học lực 03 năm THPT cao nhất được
  • Hiệu trưởng (hoặc Phó Hiệu trưởng được ủy quyền) của trường mà thí sinh theo học giới thiệu);
  • ĐT3: thí sinh học đủ ba năm và tốt nghiệp THPT tại các trường thuộc danh sách 149 trường ưu tiên xét tuyển vào ĐHQG-HCM (xem phụ lục 1);
  • ĐT4: thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ theo quy định

Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên kết quả thi ĐGNL của ĐHQG TPHCM năm 2025

Phương thức 3: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT 2025

Các ngành đào tạo và Chỉ tiêu tuyển sinh năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
17140201Giáo dục Mầm non100ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTM00; M01; M26; M27; M28; M29; M30
27140202Giáo dục Tiểu học200ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTB03; C04; C03; D01; C01; C02
37140205Giáo dục Chính trị30ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C00; C01; D01; X70; X78
47140209Sư phạm Toán học35ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C01; D01; D07
57140211Sư phạm Vật Lí20ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; A02; A03; A04; C01; X05; X06
67140212Sư phạm Hóa học20ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A06; B00; C02; D07; X10
77140213Sư phạm Sinh học20ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA02; B00; B02; B03; B08; X14
87140217Sư phạm Ngữ văn35ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTC00; C03; D14; D15; X70; X74
97140218Sư phạm Lịch sử20ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA07; C00; C03; D09; D14; X17; X70
107140219Sư phạm Địa Lí20ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA07; C00; C04; D10; D15; X74
117140231Sư phạm Tiếng Anh110ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA01; D01; D09; D10; X26; X27; X28
127140247Sư phạm Khoa học tự nhiên30ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; A02; A03; B00; C01
137140249Sư phạm Lịch sử – Địa Lí (dự kiện mở)30ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA07; C00; C03; D14; X70; X74
147220201Ngôn ngữ Anh180ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA01; D01; D09; D10; X26; X27; X28
157229001Triết học20ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C00; C01; D01; X70; X80; X81
167229030Văn học30ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTC00; C03; D14; D15; X70; X74
177310106Kinh tế quốc tế110ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; X01; X27; X28
187310630Việt Nam học150ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTC00; C03; D01; D14; D15
197340101Quản trị kinh doanh150ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; X01; X27; X28
207340115Marketing120ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; X01; X27; X28
217340201Tài chính – Ngân hàng135ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; X01; X27; X28
227340301Kế toán110ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; X01; X27; X28
237380101Luật70ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; X01; X27; X28
247420201Công nghệ sinh học100ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; B00; C02; X04; X20; X28; X65; X81
257480103Kỹ thuật phần mềm100ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C01; D01; X06; X26
267480201Công nghệ thông tin220ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C01; D07; D01; X06
277510401Công nghệ kỹ thuật hóa học40ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A05; A06; B00; C01; D07
287510406Công nghệ kỹ thuật môi trường40ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA05; B00; B03; C01; C02; C04
297540101Công nghệ thực phẩm70ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A05; A06; C02; D01; D07; X12; X65
307540104Công nghệ sau thu hoạch30ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A05; A06; C02; C08; D01; D07; X12
317540106Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm30ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A05; A06; C02; C08; D01; D07; X12
327620105Chăn nuôi30ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A05; B03; C04; D07; X12; X28; X65
337620110Khoa học cây trồng60ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A06; B00; B02; C02; C04; D07; X08
347620112Bảo vệ thực vật100ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A06; B00; B02; C02; C04; D07; X08
357620116Phát triển nông thôn45ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA07; B02; C00; C04; C08; D01; D07; X28
367620190Công nghệ nông nghiệp số50ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; B00; B08; D01; D07; X24; X26
377620191Kinh doanh nông nghiệp số50ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; B00; B08; D01; D07; X24; X26
387620301Nuôi trồng thủy sản60ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; B00; B02; C08; D01; B08; D10; x81
397640101Thú y50ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; B02; B03; C02; D07; X12; X28; X65
407850101Quản Lí tài nguyên và môi trường50ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA05; A06; B00; B02; C04; D01

Thông tin đăng ký xét tuyển

Thời gian xét tuyển

Thời gian xét tuyển ở từng phương thức sẽ khác nhau. Thí sinh nên theo dõi website chính thức của trường ngay ở thời điểm hiện tại để cập nhật nhanh chóng thông tin

Lệ phí xét tuyển

Phụ thuộc vào phương thức xét tuyển lựa chọn

Thông tin liên hệ:

  • Địa chỉ: số 18, đường Ung Văn Khiêm, phường Đông Xuyên, TP Long Xuyên, tỉnh An Giang
  • Facebook: https://www.facebook.com/AGUDHAG
  • Email: webmaster@agu.edu.vn 
  • Hotline tuyển sinh: +84 296 6256565 

Tags:

Phương Hạ Nguyễn
Popup Image
Navigates
Logo