Điểm chuẩn Đại học Văn hóa Nghệ thuật Quân đội (MUCA) năm 2025


Điểm chuẩn Đại học Văn hóa Nghệ thuật Quân đội (mã trường: ZNH) năm 2025 đã được công bố đến các thí sinh vào ngày 22/8 mới đây.

Đại học Văn hóa nghệ thuật quân đội

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Văn hóa nghệ thuật Quân đội năm 2025 chính thức

Điểm chuẩn Đại Học Văn hóa nghệ thuật Quân đội chính thức năm 2025 xem chi tiết bảng bên dưới:

TTNgành đào tạoChỉ tiêuTrúng tuyểnTổng điểmTiêu chí
1Thanh nhạc101018.98– Tiêu chí 1: Điểm môn Chuyên ngành ≥ 8.23 – Tiêu chí 2: Thí sinh có điểm môn Chuyên ngành bằng nhau thì xét thí sinh có điểm môn Ký xướng âm cao hơn trúng tuyển.
2Huấn luyện múa8722.75Điểm môn Chuyên ngành ≥ 8.00
3Biên đạo múa8722.00Điểm môn Chuyên ngành ≥ 8.20
4Biểu diễn Nhạc cụ phương Tây101021.00– Tiêu chí 1: Điểm môn Chuyên ngành ≥ 7.20 – Tiêu chí 2: Thí sinh có điểm môn Chuyên ngành bằng nhau thì xét thí sinh có điểm môn Ký xướng âm cao hơn trúng tuyển.
5Biểu diễn Nhạc cụ truyền thống5320.30Điểm môn Chuyên ngành ≥ 8.30
6Ngành Chỉ huy Âm nhạc2221.05Điểm môn Chuyên ngành ≥ 8.30
7Sáng tác Âm nhạc4421.40Điểm môn Chuyên ngành ≥ 7.90
8Diễn viên Kịch, Điện ảnh – Truyền hình8821.00Tổng điểm hai môn Kỹ thuật diễn xuất 1 + Kỹ thuật diễn xuất 2 ≥ 14.00
9Quản lý Văn hóa252521.40– Tiêu chí 1: Điểm môn Biểu diễn nghệ thuật ≥ 8.50 – Tiêu chí 2: Thí sinh có điểm môn Biểu diễn Nghệ thuật bằng nhau thì xét thí sinh có điểm môn Xướng âm cao hơn trúng tuyển. – Tiêu chí 3: Thí sinh có điểm môn Biểu diễn Nghệ thuật và Xướng âm bằng nhau thì xét thí sinh có điểm môn Ngữ Văn cao hơn trúng tuyển.
10Báo chí252527.25

Điểm chuẩn Đại Học Văn hóa nghệ thuật Quân đội năm 2024

TTNgành/Chuyên ngànhĐiểm chuẩn
IĐào tạo Đại học 
1Thanh nhạc 
2Biên đạo múaTổng điểm: 21,0 (từng môn thi > 1,0)
3Huấn luyện múa 
4Biểu diễn nhạc cụ phương Tây 
5Sáng tác âm nhạcTổng điểm: 22,0 (từng môn thi > 1,0)
6Nội dung chưa rõ (Giọng Nam/Nữ) 
IIĐào tạo Cao đẳng 
1Thiết kế âm thanh, ánh sángTổng điểm: 22,5 (từng môn thi > 1,0)
IIIĐào tạo Trung cấp 
1Biểu diễn nhạc cụ phương Tây 
– Piano và Keyboard (đàn phím)Tổng điểm: 32,15 (môn chuyên môn (hệ số 2) từ 16,0 trở lên)
– GuitarTổng điểm: 33,25 (môn chuyên môn (hệ số 2) từ 15,40 trở lên)
– DrumsTổng điểm: 29,70 (môn chuyên môn (hệ số 2) từ 15,0 trở lên)
– SaxophoneTổng điểm: 32,50 (môn chuyên môn (hệ số 2) từ 15,0 trở lên)
2Diễn viên múaTổng điểm: 29,90 (môn chuyên môn (hệ số 2) từ 16,40 trở lên)
3Thanh nhạcTổng điểm: 30,17 (môn chuyên môn (hệ số 2) từ 16,00 trở lên)

Điểm chuẩn Đại Học Văn hóa nghệ thuật Quân đội năm 2023

TTChuyên ngànhTổng điểmChú thích
IĐại học hoàn thiện từ trình độ cao đẳng  
a)Đào tạo cho các Đoàn Văn công (chính quy)  
1Thanh nhạc23,75 
2Biên đạo múa23,75 
b)Đào tạo cho Nhà hát Chèo Quân đội (vừa làm vừa học)  
1Biểu diễn nhạc cụ truyền thống24,0 
2Sáng tác âm nhạc16,0 
IIĐại học liên thông từ trình độ trung cấp  
a)Đào tạo cho các Đoàn Văn công và Nhà hát Ca múa nhạc Quân đội (chính quy)  
1Thanh nhạc24,0 
2Biểu diễn nhạc cụ phương Tây22,5 
3Biểu diễn nhạc cụ truyền thống26,0 
4Huấn luyện múa22,5 
5Sáng tác âm nhạc20,5 
6Chỉ huy âm nhạc22,0 
b)Đào tạo cho Nhà hát Chèo Quân đội (vừa làm vừa học)  
1Biểu diễn nhạc cụ truyền thống24,5 
2Đạo diễn sân khấu kịch hát (Chèo)24,5 
3Diễn viên sân khấu kịch hát (Chèo)24,5 
4Sáng tác âm nhạc19,0 
IIITrung cấp chuyên nghiệp  
a)Đào tạo dài hạn tập trung (chính quy)  
1Thanh nhạc24,25Điểm chuyên môn ≥ 8,00
2Diễn viên múa25,25Điểm chuyên môn ≥ 8,25
3Biểu diễn nhạc cụ phương Tây  
–Drums25,10Điểm chuyên môn ≥ 8,90
–Piano24,60Điểm chuyên môn ≥ 8,40
–Trumpet24,90Điểm chuyên môn ≥ 8,60
–Saxophone24,90Điểm chuyên môn ≥ 8,60
b)Đào tạo chuyển loại (chính quy)  
 Văn thư lưu trữ17,00 

Điểm chuẩn Đại Học Văn hóa nghệ thuật Quân đội năm 2022

STTNgànhMã ngànhĐiểm chuẩnGhi chú
1Biên đạo múa721024320Điểm từng môn thi
 của thí sinh phải 
> 1,0 điểm
2Sáng tác âm nhạc721020320Điểm từng môn thi
 của thí sinh phải 
> 1,0 điểm
3Biểu diễn nhạc cụ phương Tây721020720Điểm từng môn thi
 của thí sinh phải 
> 1,0 điểm

Điểm chuẩn ĐH Văn hóa nghệ thuật quân đội năm 2021

STTTên, mã ngànhĐiểm chuẩnTổ hợp mônGhi chú
1Báo chí24C00 
2Biên đạo múa22N03Điểm chuyên môn >=9
3Biểu diễn nhạc cụ phương tây15.25N04Điểm chuyên môn >=8.5
4Quản lý văn hoá23N01Điểm chuyên môn >=7
5Sáng tác âm nhạc17.25N05Điểm chuyên môn >=7
6Sư phạm Âm nhạc22N01Điểm chuyên môn >=7
7Thanh nhạc17.55N02Điểm chuyên môn >=9

Điểm chuẩn Đại Học Văn hóa nghệ thuật Quân đội năm 2020

STTNgànhTổ hợp xét tuyểnĐiểm chuẩn
1Báo chíC0024
2Quản lý văn hóaN01: Ngữ văn, Ghi âm – Xướng âm, Biểu diễn nhạc cụ23
3Sư phạm âm nhạcN01: Ngữ văn, Ghi âm – Xướng âm, Biểu diễn nhạc cụ22
4Thanh nhạcN02: Ngữ văn, Ghi âm – Xướng âm, Kỹ thuật thanh nhạc17,55
5Biên đạo múaN03: Ngữ văn, Kiến thức ngành, Biên đạo tại chỗ22
6Biểu diễn nhạc cụ
 phương tây
N04: Ngữ văn, Ghi âm – Xướng âm, Kỹ thuật biểu diễn nhạc cụ phương Tây15.25
7Sáng tác âm nhạcN05: Ngữ văn, Hòa thanh, Phát triển chủ đề và phổ thơ17.25

Điểm chuẩn Đại Học Văn hóa nghệ thuật Quân đội năm 2018

STTTên ngànhĐiểm chuẩnGhi chú
1Sư phạm Âm nhạc22Tổng điểm thi 2 môn năng khiếu 11,10, điểm chuyên môn >=7
2Sáng tác âm nhạc17.25Tổng điểm thi 2 môn năng khiếu 14, điểm chuyên môn >=7
3Thanh nhạc17.55Tổng điểm thi 2 môn năng khiếu 14,05, điểm chuyên môn >=9
4Biểu diễn nhạc cụ phương tây15.25Tổng điểm thi 2 môn năng khiếu 13,25, điểm chuyên môn >=8,5
5Biên đạo múa22Tổng điểm thi 2 môn năng khiếu 17,5, điểm chuyên môn >=9
6Quản lý văn hoá23Tổng điểm thi 2 môn năng khiếu 12,6, điểm chuyên môn >=7
7Báo chí24 
Phương Hạ Nguyễn
Popup Image
Navigates
Logo