Điểm chuẩn Đại học Luật TPHCM (HCMULAW) năm 2025
Điểm chuẩn Đại học Luật TPHCM (Mã trường: LPS) năm 2025 đã được công bố đến các thí sinh vào ngày 22/8 mới đây.
Tra cứu điểm chuẩn Đại học Luật TPHCM năm 2025 chính thức
Điểm chuẩn chính thức Đại học Luật TPHCM năm 2025 xem chi tiết bảng bên dưới:
| Ngành | A00 | A01 | C00 | D01,03,06 | D07 | D14 | X01 | X25 (33,45) | X78 (86,98) |
|---|
| Luật | 21.64 | 20.54 | 24.94 | 20.94 | – | – | 24.14 | 21.54 | 24.44 |
| Luật Thương mại quốc tế | – | 21.75 | – | 22.15 | – | – | 25.35 | 22.75 | 23.65 |
| Quản trị – Luật | 20.4 | 19.6 | – | 20.2 | – | – | 23.2 | 20.6 | – |
| Quản trị kinh doanh | 18.92 | 18.12 | – | 18.52 | 18.72 | – | 21.72 | 19.12 | – |
| Kinh doanh quốc tế | 21.2 | 20.4 | – | 20.8 | 21 | – | 24 | 21.4 | – |
| Tài chính – Ngân hàng | 19.65 | 18.85 | – | 19.25 | 19.45 | – | 24.25 | 19.85 | – |
| Ngôn ngữ Anh | – | – | – | 20.05 | – | 22.25 | – | 20.55 | 23.55 |
Điểm chuẩn Đại học Luật TPHCM năm 2024
| Stt | Ngành | Điểm trúng tuyển |
| A00 | A01 | C00 | D01,03,06 | D14 | D66 | D84 |
| 1 | Luật | 24,57 | 23,77 | 27,27 | 24,27 | – | – | – |
| 2 | Luật thương mại quốc tế | – | 26,1 | – | D01: 26,1 | – | 26,1 | 26,1 |
| 3 | Quản trị – Luật | 24,17 | 23,37 | – | D01: 23,87 | – | – | 24,87 |
| 4 | Quản trị kinh doanh | 22,56 | 22,56 | – | D01: 22,56 | – | – | 22,56 |
| 5 | Ngôn ngữ Anh | – | – | – | D01: 24,16 | 24,16 | 25,46 | 25,66 |
Điểm chuẩn Đại học Luật TPHCM năm 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn |
| 1 | 7380101 | Luật | A00 | 24.11 |
| 2 | 7380101 | Luật | A01 | 22.91 |
| 3 | 7380101 | Luật | C00 | 27.11 |
| 4 | 7380101 | Luật | D01; D03; D06 | 23.61 |
| 5 | 7380109 | Luật thương mại quốc tế | A01; D01; D66; D84 | 26.86 |
| 6 | 7340102 | Quản trị – Luật | A00 | 25.85 |
| 7 | 7340102 | Quản trị – Luật | A01 | 24.45 |
| 8 | 7340102 | Quản trị – Luật | D01; D84 | 25.15 |
| 9 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D84 | 24.16 |
| 10 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D84 | 24.78 |
| 11 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A14; D66 | 25.78 |
Điểm chuẩn Đại học Luật TPHCM năm 2022
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn |
| 1 | 7340102 | Quản trị – Luật | A00 | 25 |
| 2 | 7340102 | Quản trị – Luật | A01 | 23.5 |
| 3 | 7340102 | Quản trị – Luật | D01; D03; D06 | 24.25 |
| 4 | 7340102 | Quản trị – Luật | D84; D87; D88 | 23 |
| 5 | 7380101 | Luật | A00 | 24.25 |
| 6 | 7380101 | Luật | A01 | 22.5 |
| 7 | 7380101 | Luật | C00 | 27.5 |
| 8 | 7380101 | Luật | D01; D03; D06 | 23.25 |
| 9 | 7380109 | Luật thương mại quốc tế | A01 | 26.5 |
| 10 | 7380109 | Luật thương mại quốc tế | D01; D03; D06; D66; D69; D70; D84; D87 | 26 |
| 11 | 7380109 | Luật thương mại quốc tế | D88 | 25.75 |
| 12 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D03; D06; D84 | 22.5 |
| 13 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D14; D66 | 24.5 |
| 14 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; D01; D03; D06 | 23 |
| 15 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A01; D84; D87; D88 | 22.5 |
Điểm chuẩn Đại học Luật TPHCM năm 2021
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn |
| 1 | 7380101 | Luật | A00;A01 | 24.5 |
| 2 | 7380101 | Luật | C00 | 27.5 |
| 3 | 7380101 | Luật | D01 | 24.75 |
| 4 | 7380101 | Luật | D03;D06 | 24.5 |
| 5 | 7380109 | Luật Thương mại quốc tế | A01 | 26.5 |
| 6 | 7380109 | Luật Thương mại quốc tế | D01;D03;D06 | 26.5 |
| 7 | 7380109 | Luật Thương mại quốc tế | D66 | 28.5 |
| 8 | 7380109 | Luật Thương mại quốc tế | D69;D70 | 26.5 |
| 9 | 7380109 | Luật Thương mại quốc tế | D84 | 28.5 |
| 10 | 7380109 | Luật Thương mại quốc tế | D87;D88 | 26.5 |
| 11 | 7340102 | Quản trị – Luật | A00 | 25.5 |
| 12 | 7340102 | Quản trị – Luật | A01 | 25.5 |
| 13 | 7340102 | Quản trị – Luật | D01 | 25.25 |
| 14 | 7340102 | Quản trị – Luật | D03;D06 | 24.5 |
| 15 | 7340102 | Quản trị – Luật | D84 | 27.75 |
| 16 | 7340102 | Quản trị – Luật | D87;D88 | 25 |
| 17 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00;A01 | 25.25 |
| 18 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | D01 | 25 |
| 19 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | D03;D06 | 24.5 |
| 20 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | D84 | 26.75 |
| 21 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | D87;D88 | 24.5 |
| 22 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01 | 25 |
| 23 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D14 | 26 |
| 24 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D66;D84 | 27.5 |
Điểm chuẩn năm 2020
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn |
| 1 | 7380101 | Luật | A00 | 24 |
| 2 | 7380101 | Luật | A01 | 22.5 |
| 3 | 7380101 | Luật | C00 | 27 |
| 4 | 7380101 | Luật | D01, D03, D06 | 22.75 |
| 5 | 7380109 | Luật Thương mại quốc tế | A01 | 26.25 |
| 6 | 7380109 | Luật Thương mại quốc tế | D01, D03, D06 | 26.25 |
| 7 | 7380109 | Luật Thương mại quốc tế | D66, D69, D70 | 26.5 |
| 8 | 7380109 | Luật Thương mại quốc tế | D84, D87, D88 | 26.5 |
| 9 | 7340102 | Quản trị – Luật | A00 | 25 |
| 10 | 7340102 | Quản trị – Luật | A01 | 24.5 |
| 11 | 7340102 | Quản trị – Luật | D01, D03, D06 | 24.5 |
| 12 | 7340102 | Quản trị – Luật | D84, D87, D88 | 24.5 |
| 13 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00 | 24.5 |
| 14 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A01 | 23.25 |
| 15 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | D01, D03, D06 | 23.5 |
| 16 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | D84, D87, D88 | 24 |
| 17 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01 | 23.25 |
| 18 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D14 | 23.5 |
| 19 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D66 | 25 |
| 20 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D84 | 24 |
Điểm chuẩn năm 2019
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn |
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01, D14, D66, D84 | 17 |
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00, A01, D01, D03, D06, D84, D87, D88 | 17 |
| 3 | 7340102 | Quản trị – Luật | A01, D01, D03, D06 | 20.5 |
| 4 | 7340102 | Quản trị – Luật | A00 | 21 |
| 5 | 7340102 | Quản trị – Luật | D84, D87, D88 | 21.5 |
| 6 | 7380101 | Luật | A00, A01, D01, D03, D06 | 17 |
| 7 | 7380101 | Luật | C00 | 21.5 |
| 8 | 7380109 | Luật Thương mại quốc tế | D01, D66, D84 | 23 |
| 9 | 7380109 | Luật Thương mại quốc tế | A01 | 22.5 |
| 10 | 7380109 | Luật Thương mại quốc tế | D03, D06, D69, D70, D87, D88 | 20 |
Điểm chuẩn năm 2018
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn |
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01 | 20 |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D14, D84 | 22 |
| 3 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D66 | 23 |
| 4 | 7340102 | Quản trị – Luật | A00 | 21 |
| 5 | 7340102 | Quản trị – Luật | A01, D01, D03, D06 | 20.5 |
| 6 | 7340102 | Quản trị – Luật | D84, D87, D88 | 21.5 |
| 7 | 7380101 | Luật | A00, A01, D01, D03, D06 | 19.5 |
| 8 | 7380101 | Luật | C00 | 23 |
| 9 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00, A01, D01, D03, D06, D84, D87, D88 | 19 |
| 10 | 7380109 | Luật Thương mại quốc tế | A01, D84 | 22.5 |
| 11 | 7380109 | Luật Thương mại quốc tế | D01 | 23 |
| 12 | 7380109 | Luật Thương mại quốc tế | D03, D06, D69, D70, D87, D88 | 20 |
| 13 | 7380109 | Luật Thương mại quốc tế | D66 | 24.5 |