Điểm chuẩn Đại học Luật TPHCM (HCMULAW) năm 2022

Điểm chuẩn Đại học Luật TPHCM (Mã trường: LPS) năm 2022 đã được công bố đến các thí sinh vào ngày 15/9 mới đây. Năm nay, HCMUL xét tuyển theo 2 phương thức tuyển sinh, trong đó trường dành 65% tổng chỉ tiêu cho phương thức xét kết quả trong kỳ thi tốt nghiệp THPT. Điểm chuẩn năm nay của ĐH Luật TP HCM dao động từ 22.5 đến 27.5 điểm, có xu hướng giảm so với năm 2021.

Điểm chuẩn Đại học Luật TPHCM (HCMULAW) năm 2022

Tra cứu điểm chuẩn Đại học Luật TPHCM năm 2022 chính thức

Điểm chuẩn chính thức Đại học Luật TPHCM năm 2022 là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên (nếu có). Xem chi tiết bảng bên dưới:

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17340102Quản trị – LuậtA0025
27340102Quản trị – LuậtA0123.5
37340102Quản trị – LuậtD01; D03; D0624.25
47340102Quản trị – LuậtD84; D87; D8823
57380101LuậtA0024.25
67380101LuậtA0122.5
77380101LuậtC0027.5
87380101LuậtD01; D03; D0623.25
97380109Luật thương mại quốc tếA0126.5
107380109Luật thương mại quốc tếD01; D03; D06; D66; D69; D70; D84; D8726
117380109Luật thương mại quốc tếD8825.75
127220201Ngôn ngữ AnhD01; D03; D06; D8422.5
137220201Ngôn ngữ AnhD14; D6624.5
147340101Quản trị kinh doanhA00; D01; D03; D0623
157340101Quản trị kinh doanhA01; D84; D87; D8822.5

Điểm chuẩn Đại học Luật TPHCM năm 2021

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17380101LuậtA00;A0124.5
27380101LuậtC0027.5
37380101LuậtD0124.75
47380101LuậtD03;D0624.5
57380109Luật Thương mại quốc tếA0126.5
67380109Luật Thương mại quốc tếD01;D03;D0626.5
77380109Luật Thương mại quốc tếD6628.5
87380109Luật Thương mại quốc tếD69;D7026.5
97380109Luật Thương mại quốc tếD8428.5
107380109Luật Thương mại quốc tếD87;D8826.5
117340102Quản trị – LuậtA0025.5
127340102Quản trị – LuậtA0125.5
137340102Quản trị – LuậtD0125.25
147340102Quản trị – LuậtD03;D0624.5
157340102Quản trị – LuậtD8427.75
167340102Quản trị – LuậtD87;D8825
177340101Quản trị kinh doanhA00;A0125.25
187340101Quản trị kinh doanhD0125
197340101Quản trị kinh doanhD03;D0624.5
207340101Quản trị kinh doanhD8426.75
217340101Quản trị kinh doanhD87;D8824.5
227220201Ngôn ngữ AnhD0125
237220201Ngôn ngữ AnhD1426
247220201Ngôn ngữ AnhD66;D8427.5

Điểm chuẩn năm 2020

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17380101LuậtA0024
27380101LuậtA0122.5
37380101LuậtC0027
47380101LuậtD01, D03, D0622.75
57380109Luật Thương mại quốc tếA0126.25
67380109Luật Thương mại quốc tếD01, D03, D0626.25
77380109Luật Thương mại quốc tếD66, D69, D7026.5
87380109Luật Thương mại quốc tếD84, D87, D8826.5
97340102Quản trị – LuậtA0025
107340102Quản trị – LuậtA0124.5
117340102Quản trị – LuậtD01, D03, D0624.5
127340102Quản trị – LuậtD84, D87, D8824.5
137340101Quản trị kinh doanhA0024.5
147340101Quản trị kinh doanhA0123.25
157340101Quản trị kinh doanhD01, D03, D0623.5
167340101Quản trị kinh doanhD84, D87, D8824
177220201Ngôn ngữ AnhD0123.25
187220201Ngôn ngữ AnhD1423.5
197220201Ngôn ngữ AnhD6625
207220201Ngôn ngữ AnhD8424

Điểm chuẩn năm 2019

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17220201Ngôn ngữ AnhD01, D14, D66, D8417
27340101Quản trị kinh doanhA00, A01, D01, D03, D06, D84, D87, D8817
37340102Quản trị – LuậtA01, D01, D03, D0620.5
47340102Quản trị – LuậtA0021
57340102Quản trị – LuậtD84, D87, D8821.5
67380101LuậtA00, A01, D01, D03, D0617
77380101LuậtC0021.5
87380109Luật Thương mại quốc tếD01, D66, D8423
97380109Luật Thương mại quốc tếA0122.5
107380109Luật Thương mại quốc tếD03, D06, D69, D70, D87, D8820

Điểm chuẩn năm 2018

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn 
17220201Ngôn ngữ AnhD0120
27220201Ngôn ngữ AnhD14, D8422
37220201Ngôn ngữ AnhD6623
47340102Quản trị – LuậtA0021
57340102Quản trị – LuậtA01, D01, D03, D0620.5
67340102Quản trị – LuậtD84, D87, D8821.5
77380101LuậtA00, A01, D01, D03, D0619.5
87380101LuậtC0023
97340101Quản trị kinh doanhA00, A01, D01, D03, D06, D84, D87, D8819
107380109Luật Thương mại quốc tếA01, D8422.5
117380109Luật Thương mại quốc tếD0123
127380109Luật Thương mại quốc tếD03, D06, D69, D70, D87, D8820
137380109Luật Thương mại quốc tếD6624.5
Phương Hạ Nguyễn
Navigates
Logo
Enable registration in settings - general