Đại học Kỹ thuật Công nghệ Cần Thơ (mã trường: KCC) công bố đề án tuyển sinh năm 2025 với tổng chỉ tiêu tuyển sinh là 1.720 cho 22 ngành đào tạo trình độ đại học chính quy thuộc các lĩnh vực quản lý, kỹ thuật, công nghệ. Năm nay trường tăng nhẹ chỉ tiêu so với năm 2024 và áp dụng 3 phương thức xét tuyển.

Đối tượng, điều kiện tuyển sinh
- Đối tượng dự tuyển: Thí sinh đã tốt nghiệp THPT năm 2025 và các năm trở về trước
- Vùng tuyển sinh: TP Cần Thơ, vùng ĐBSCL và trên cả nước.
Phương thức tuyển sinh
Năm 2025, Đại học Kỹ thuật Công nghệ Cần Thơ có kế hoạch tuyển sinh 1.720 sinh viên với 3 phương thức khác nhau, bao gồm:
Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả học bạ THPT
Điểm xét tuyển bằng tổng điểm 3 môn trong tổ hợp xét tuyển của cả năm lớp 12, cộng điểm ưu tiên đối tượng và ưu tiên khu vực ( nếu có).
Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025
Xét tuyển theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025 theo tổ hợp môn xét tuyển
Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực
Các ngành đào tạo và chỉ tiêu tuyển sinh năm 2025
Theo kế hoạch tuyển sinh năm học 2025. Đại học Kỹ thuật Công nghệ Cần Thơ dự kiến sẽ tiếp nhận tổng cộng 1.720 thí sinh cho 22 ngành đào tạo chương trình đại học chính quy.
| TT | Mã ngành | Khối ngành | Tên ngành đào tạo | Chỉ tiêu | Tổ hợp xét tuyển (dự kiến) |
| 1 | 7480101 | V | Khoa học máy tính | 80 | A00, A01, C01, D01, TH1, TH2, TH7 |
| 2 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 70 | ||
| 3 | 7480104 | Hệ thống thông tin | 70 | ||
| 4 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 100 | ||
| 5 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 80 | ||
| 6 | 7520118 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 60 | A00, A01, A02, C01, C02, D01, TH1, TH3 | |
| 7 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 10 | ||
| 8 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | 70 | ||
| 9 | 7580302 | Quản lý xây dựng | 70 | ||
| 10 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 70 | A00, A01, A02, C01, D01, TH1, TH2, TH3 | |
| 11 | 7510403 | Công nghệ kỹ thuật năng lượng | 50 | A00, A01, A02, C01, C02, D01, TH1, TH3 | |
| 12 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử, chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửCông nghệ kỹ thuật vi mạch bán dẫn | 110 | ||
| 13 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 70 | A00, A01, C01, D01, TH1, TH3, TH6, TH8 | |
| 14 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa, chuyên ngành: – Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa – Công nghệ kỹ thuật Robot và trí tuệ nhân tạo | 90 | ||
| 15 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 50 | A00, A02, B00, C02, D01, D07, TH4, TH5 | |
| 16 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 100 | A00, A02, B00, B03, B08, C02, D01, D07 | |
| 17 | 7420201 | IV | Công nghệ sinh học | 80 | A00, A02, B00, B03, B08, C02, D01, D07 |
| 18 | 7340201 | III | Tài chính – Ngân hàng | 80 | A00, A01, C01, C02, D01, TH2, TH6, TH7 |
| 19 | 7340301 | Kế toán | 80 | ||
| 20 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 100 | ||
| 21 | 7380101 | III | Luật | 80 | C00, D01, D14, D15, TH7, TH9, TH10, TH11 |
| 22 | 7220201 | VII | Ngôn ngữ Anh | 80 |
TỔ HỢP MÔN XÉT TUYỂN:
A00: Toán học, Vật lí, Hóa học
A01: Toán học, Vật lí, Tiếng Anh
A02: Toán học, Vật lí, Sinh học
B00: Toán học, Hóa học, Sinh học
B03: Toán học, Sinh học, Ngữ văn
B08: Toán học, Sinh học, Tiếng Anh
C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
C01: Ngữ văn, Toán học, Vật lí
C02: Ngữ văn, Toán học, Hóa học
D01: Toán,Tiếng Anh, Ngữ văn
D07: Tiếng Anh, Ngữ Văn, Hóa học
D14: Tiếng Anh, Ngữ văn, Lịch sử
D15: Tiếng Anh, Ngữ văn, Địa lý
Tổ hợp mới (Dự kiến):
TH1: Toán học, Vật lí, Tin học
TH2; Toán học, Vật lí, Giáo dục kinh tế và pháp luật
TH3: Toán học, Vật lí, Công nghệ
TH4: Toán học, Hóa học, Tin học
TH5: Toán học, Hóa học, Công nghệ
TH6: Toán học, Ngữ văn, Tin học
TH7: Toán học, Ngữ văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật
TH8: Toán học, Ngữ văn, Công nghệ
TH9: Ngữ văn, Tiếng Anh, Tin học
TH10: Ngữ văn, Tiếng Anh, Giáo dục kinh tế và pháp luật
Thông tin đăng ký xét tuyển
Lệ phí xét tuyển/thi tuyển
Lệ phí xét tuyển:
Thời gian đăng ký dự kiến xét tuyển:
Thời gian xét tuyển: Theo Kế hoạch của Bộ Giáo dục và Đào tạo
- Phòng tuyển sinh Trường ĐH Kỹ thuật-Công nghệ Cần Thơ.
- Địa chỉ: số 256 Đ. Nguyễn Văn Cừ-P. An Hòa-Q Ninh Kiều-TP Cần Thơ
- Email: tuyensinh@ctuet.edu.vn
- Hotline: 02923. 898 167
- Fanpage: https://www.facebook.com/CTUT.CT


