Thông tin tuyển sinh Đại học Khoa học Tự nhiên 2025


Trường Đại học Khoa học Tự nhiên (Mã trường: QHT) công bố đề án tuyển sinh 2025. Trường sử dụng 6 phương thức xét tuyển chính. Năm 2025, Trường Đại học Khoa học Tự nhiên lấy tổng chỉ tiêu tuyển sinh là hơn 2.400 cho 28 ngành, tăng gần 600 so với năm ngoái.

tuyển sinh HUS

Đối tượng, điều kiện tuyển sinh

1. Đối tượng tuyển sinh: Thí sinh đã tốt nghiệp chương trình học THPT tại Việt Nam

2. Phạm vi tuyển sinh: Toàn quốc

Phương thức tuyển sinh 

Phương thức 1. Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8)

Trường ĐHKHTN xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển các đối tượng được quy định tại Điều 8 Quy chế tuyển sinh đại học của Bộ Giáo dục và Đào tạo (GD&ĐT).

Phương thức 2. Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025

Trường ĐHKHTN xét tuyển thí sinh có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 đạt ngưỡng đầu vào theo quy định của Nhà trường (Nhà trường công bố sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025).

Phương thức 3. Xét kết quả thi đánh giá năng lực (ĐGNL)

Trường ĐHKHTN xét tuyển thí sinh có kết quả thi ĐGNL học sinh THPT do ĐHQGHN tổ chức đạt ngưỡng đầu vào theo quy định của ĐHQGHN (kết quả thi ĐGNL được sử dụng trong vòng 2 năm kể từ ngày thi).

Phương thức 4. Sử dụng chứng chỉ quốc tế SAT để xét tuyển.

Trường ĐHKHTN xét tuyển thí sinh có kết quả trong kỳ thi chuẩn hóa SAT (Scholastic Assessment Test, Hoa Kỳ) đạt điểm từ 1100/1600 trở lên. Mã đăng ký của ĐHQGHN với tổ chức thi SAT (The College Board) là 7853-Vietnam National University-Hanoi (thí sinh cần
khai báo mã đăng ký trên khi đăng ký thi SAT);

Phương thức 5. Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ quốc tế để xét tuyển

+ Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh IELTS từ 5.5 trở lên hoặc các chứng chỉ tiếng Anh quốc tế tương đương được quy đổi thành điểm tiếng Anh để xét tuyển kết hợp với kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 đáp ứng tổng điểm môn Toán và một môn còn lại trong tổ hợp xét tuyển đạt tối thiểu 15 điểm.

Phương thức 6. Sử dụng phương thức khác:

Trường ĐHKHTN xét tuyển các thí sinh diện hiệp định, diện dự bị đại học, xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh, Hướng dẫn tuyển sinh của ĐHQGHN.

Các ngành đào tạo và Chỉ tiêu tuyển sinh năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
1QHT01Toán học60ĐT THPTA00; A01; D07; D08; C01; X26
Ưu TiênT31
ĐGNL HNT41
CCQTT45
Kết HợpT49
2QHT02Toán tin60ĐT THPTA00; A01; D07; D08; C01; X26
Ưu TiênT31
ĐGNL HNT41
CCQTT45
Kết HợpT49
3QHT03Vật lý học130ĐT THPTA00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X02; X06; X26
Ưu TiênT31
ĐGNL HNT41
CCQTT45
Kết HợpT49
4QHT04Khoa học vật liệu120ĐT THPTA00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X02; X06; X26
Ưu TiênT31
ĐGNL HNT41
CCQTT45
Kết HợpT49
5QHT05Công nghệ kỹ thuật hạt nhân75ĐT THPTA00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X02; X06; X26
Ưu TiênT31
ĐGNL HNT41
CCQTT45
Kết HợpT49
6QHT06Hoá học150ĐT THPTA00; A05; A06; B00; C02; D07; X09; X10; X11; X12
Ưu TiênT31
ĐGNL HNT41
CCQTT45
Kết HợpT49
7QHT07Công nghệ kỹ thuật hoá học120ĐT THPTA00; A05; A06; B00; C02; D07; X09; X10; X11; X12
Ưu TiênT31
ĐGNL HNT41
CCQTT45
Kết HợpT49
8QHT08Sinh học120ĐT THPTA00; A02; B00; B01; B02; B03; B08; D07; D08; X13; X14; X15; X16
Ưu TiênT31
ĐGNL HNT41
CCQTT45
Kết HợpT49
9QHT09Công nghệ sinh học190ĐT THPTA00; A02; B00; B01; B02; B03; B08; D07; D08; X13; X14; X15; X16
Ưu TiênT31
ĐGNL HNT41
CCQTT45
Kết HợpT49
10QHT10Địa lý tự nhiên30ĐT THPTA00; A01; A04; A06; A07; B00; B02; C04; D01; D10; D20; X01; X21; X25
Ưu TiênT31
ĐGNL HNT41
CCQTT45
Kết HợpT49
11QHT12Quản lý đất đai90ĐT THPTA00; A01; A04; A06; A07; B00; B02; C04; D01; D10; D20; X01; X21; X25
Ưu TiênT31
ĐGNL HNT41
CCQTT45
Kết HợpT49
12QHT13Khoa học môi trường90ĐT THPTA00; A01; A02; B00; B03; C01; C02; D01; D07; D08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16
Ưu TiênT31
ĐGNL HNT41
CCQTT45
Kết HợpT49
13QHT15Công nghệ kỹ thuật môi trường80ĐT THPTA00; A01; A02; B00; B03; C01; C02; D01; D07; D08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16
Ưu TiênT31
ĐGNL HNT41
CCQTT45
Kết HợpT49
14QHT16Khí tượng và khí hậu học30ĐT THPTA00; A01; A02; A04; A06; B00; B02; B03; B08; C01; C02; C04; D01; D07; D10; X26
Ưu TiênT31
ĐGNL HNT41
CCQTT45
Kết HợpT49
15QHT17Hải dương học25ĐT THPTA00; A01; A02; A04; A06; B00; B02; B03; B08; C01; C02; C04; D01; D07; D10; X26
Ưu TiênT31
ĐGNL HNT41
CCQTT45
Kết HợpT49
16QHT18Địa chất học25ĐT THPTA00; A01; A04; A06; A07; B00; B03; C01; C02; C04; D01; D07; D08; D09; D10; X01; X05; X09; X21; X25
Ưu TiênT31
ĐGNL HNT41
CCQTT45
Kết HợpT49
17QHT20Quản lý tài nguyên và môi trường120ĐT THPTA00; A01; A04; A06; A07; B00; B03; C01; C02; C04; D01; D07; D08; D09; D10; X01; X05; X09; X21; X25
Ưu TiênT31
ĐGNL HNT41
CCQTT45
Kết HợpT49
18QHT43Hoá dược120ĐT THPTA00; A05; A06; B00; C02; D07; X09; X10; X11; X12
Ưu TiênT31
ĐGNL HNT41
CCQTT45
Kết HợpT49
19QHT81Sinh dược học60ĐT THPTA00; A02; B00; B01; B02; B03; B08; D07; D08; X13; X14; X15; X16
Ưu TiênT31
ĐGNL HNT41
CCQTT45
Kết HợpT49
20QHT82Môi trường, sức khỏe và an toàn50ĐT THPTA00; A01; A02; B00; B03; C01; C02; D01; D07; D08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16
Ưu TiênT31
ĐGNL HNT41
CCQTT45
Kết HợpT49
21QHT91Khoa học thông tin địa không gian30ĐT THPTA00; A01; A04; A06; A07; B00; B02; C04; D01; D10; D20; X01; X21; X25
Ưu TiênT31
ĐGNL HNT41
CCQTT45
Kết HợpT49
22QHT92Tài nguyên và môi trường nước25ĐT THPTA00; A01; A02; A04; A06; B00; B02; B03; B08; C01; C02; C04; D01; D07; D10; X26
Ưu TiênT31
ĐGNL HNT41
CCQTT45
Kết HợpT49
23QHT93Khoa học dữ liệu60ĐT THPTA00; A01; D07; D08; C01; X26
Ưu TiênT31
ĐGNL HNT41
CCQTT48
Kết HợpT49
24QHT94Kỹ thuật điện tử và tin học125ĐT THPTA00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X02; X06; X26
Ưu TiênT31
ĐGNL HNT41
CCQTT45
Kết HợpT49
25QHT95Quản lý phát triển đô thị và bất động sản90ĐT THPTA00; A01; A04; A06; A07; B00; B02; C04; D01; D10; D20; X01; X21; X25
Ưu TiênT31
ĐGNL HNT41
CCQTT45
Kết HợpT49
26QHT96Khoa học và công nghệ thực phẩm120ĐT THPTA00; A01; A02; B00; B03; C01; C02; D01; D07; D08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16
Ưu TiênT31
ĐGNL HNT41
CCQTT45
Kết HợpT49
27QHT98Khoa học máy tính và thông tin120ĐT THPTA00; A01; D07; D08; C01; X26
Ưu TiênT31
ĐGNL HNT41
CCQTT45
Kết HợpT49
28QHT99Công nghệ Bán dẫn120ĐT THPTA00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X02; X06; X26
Ưu TiênT31
ĐGNL HNT41
CCQTT45
Kết HợpT49

Thông tin đăng ký xét tuyển

Thời gian xét tuyển

Theo quy định chung

Lệ phí xét tuyển

Theo quy định chung

Thông tin liên hệ:

  • Địa chỉ: 334 đường Nguyễn Trãi, Quận Thanh Xuân, Hà Nội
  • Facebook: https://www.facebook.com/HusFanpage
  • Email: hus@vnu.edu.vn
  • Hotline tuyển sinh: (84) 0243-8584615

Tags:

Phương Hạ Nguyễn
Popup Image
Navigates
Logo