Điểm chuẩn Đại học Khoa học Tự nhiên (HUS) 2025


Điểm chuẩn Đại học Khoa học Tự nhiên năm 2025 đã được công bố đến các thí sinh vào ngày 22/8 mới đây.

điểm chuẩn HUS

Tra cứu điểm chuẩn Đại học Khoa học Tự nhiên 2025

Điểm chuẩn chính thức năm 2025 xem chi tiết bảng bên dưới:

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
1QHT01Toán họcA00; A01; C01; D07; D08; X2625.9
2QHT02Toán tinA00; A01; C01; D07; D08; X2625.5
3QHT03Vật lý họcA00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X02; X06; X2624.65
4QHT04Khoa học vật liệuA00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X02; X06; X2624.2
5QHT05Công nghệ kỹ thuật hạt nhânA00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X02; X06; X2623.5
6QHT06Hoá họcA00; A05; A06; B00; C02; D07; X09; X10; X11; X1223.9
7QHT07Công nghệ kỹ thuật hoá họcA00; A05; A06; B00; C02; D07; X09; X10; X11; X1223.45
8QHT08Sinh họcA00; A02; B00; B01; B02; B03; B08; D07; D08; X13; X14; X15; X1620.05
9QHT09Công nghệ sinh họcA00; A02; B00; B01; B02; B03; B08; D07; D08; X13; X14; X15; X1622.05
10QHT10Địa lý tự nhiênA00; A01; A04; A06; A07; B00; B02; C04; D01; D10; D20; X01; X21; X2523.95
11QHT12Quản lý đất đaiA00; A01; A04; A06; A07; B00; B02; C04; D01; D10; D20; X01; X21; X2522.27
12QHT13Khoa học môi trườngA00; A01; A02; B00; B03; C01; C02; D01; D07; D08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X1621.25
13QHT15Công nghệ kỹ thuật môi trườngA00; A01; A02; B00; B03; C01; C02; D01; D07; D08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X1621.55
14QHT16Khí tượng và khí hậu họcA00; A01; A02; A04; A06; B00; B02; B03; B08; C01; C02; C04; D01; D07; D10; X2622.8
15QHT17Hải dương họcA00; A01; A02; A04; A06; B00; B02; B03; B08; C01; C02; C04; D01; D07; D10; X2621.5
16QHT18Địa chất họcA00; A01; A04; A06; A07; B00; B03; C01; C02; C04; D01; D07; D08; D09; D10; X01; X05; X09; X21; X2522.05
17QHT20Quản lý tài nguyên và môi trườngA00; A01; A04; A06; A07; B00; B03; C01; C02; C04; D01; D07; D08; D09; D10; X01; X05; X09; X21; X2522.2
18QHT43Hoá dượcA00; A05; A06; B00; C02; D07; X09; X10; X11; X1223.7
19QHT81Sinh dược họcA00; A02; B00; B01; B02; B03; B08; D07; D08; X13; X14; X15; X1620.1
20QHT82Môi trường, sức khỏe và an toànA00; A01; A02; B00; B03; C01; C02; D01; D07; D08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X1621.2
21QHT91Khoa học thông tin địa không gianA00; A01; A04; A06; A07; B00; B02; C04; D01; D10; D20; X01; X21; X2523.5
22QHT92Tài nguyên và môi trường nướcA00; A01; A02; A04; A06; B00; B02; B03; B08; C01; C02; C04; D01; D07; D10; X2621.1
23QHT93Khoa học dữ liệuA00; A01; C01; D07; D08; X2626
24QHT94Kỹ thuật điện tử và tin họcA00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X02; X06; X2624.57
25QHT95Quản lý phát triển đô thị và bất động sảnA00; A01; A04; A06; A07; B00; B02; C04; D01; D10; D20; X01; X21; X2522.9
26QHT96Khoa học và công nghệ thực phẩmA00; A01; A02; B00; B03; C01; C02; D01; D07; D08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X1622.8
27QHT98Khoa học máy tính và thông tinA00; A01; C01; D07; D08; X2625.35
28QHT99Công nghệ Bán dẫnA00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X02; X06; X2625.55

Điểm chuẩn năm 2024

STTTên ngànhMã tổ hợpĐiểm chuẩn
1Khoa học dữ liệuA00; A01; D07; D0835
2Khoa học máy tính và thông tinA00; A01; D07; D0834,7
3Toán họcA00; A01; D07; D0834,45
4Toán tinA00; A01; D07; D0834,45
5Kỹ thuật điện tử và tin họcA00; A01; A02; C0126,25
6Hoá dượcA00; B00; D07; C0225,65
7Vật lý họcA00; A01; A02; C0125,3
8Hoá họcA00; B00; D07; C0225,15
9Công nghệ kỹ thuật hoá họcA00; B00; D07; C0224,8
10Khoa học vật liệuA00; A01; A02; C0124,6
11Khoa học và công nghệ thực phẩmA00; A01; B00; D0724,6
12Công nghệ sinh họcA00; A02; B00; B0824,45
13Công nghệ kỹ thuật hạt nhânA00; A01; A02; C0124,3
14Sinh dược họcA00; A02; B00; B0824,25
15Quản lý phát triển đô thị và bất động sảnA00; A01; B00; D1024
16Sinh họcA00; A02; B00; B0823,35
17Quản lý đất đaiA00; A01; B00; D1023
18Khoa học thông tin địa không gianA00; A01; B00; D1022,5
19Địa lý tự nhiênA00; A01; B00; D1022,4
20Quản lý tài nguyên và môi trườngA00; A01; D10; D0721,5
21Công nghệ kỹ thuật môi trườngA00; A01; B00; D0721
22Khí tượng và khí hậu họcA00; A01; B00; D0720,8
23Khoa học môi trườngA00; A01; B00; D0720
24Môi trường, sức khỏe và an toànA00; A01; B00; D0720
25Hải dương họcA00; A01; B00; D0720
26Tài nguyên và môi trường nướcA00; A01; B00; D0720
27Địa chất họcA00; A01; D10; D0720

Điểm chuẩn năm 2023

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm chuẩn
1Khoa học dữ liệuA00; A01; D07; D0834,85
2Khoa học máy tính và thông tinA00; A01; D07; D0834,7
3Toán tinA00; A01; D07; D0834,25
4Toán họcA00; A01; D07; D0833,4
5Kỹ thuật điện tử và tin họcA00; A01; B00; C0125,65
6Hoá dượcA00; B00; D0724,6
7Khoa học và công nghệ thực phẩmA00; A01; B00; D0724,35
8Vật lý họcA00; A01; B00; C0124,2
9Công nghệ sinh họcA00; A02; B00; B0824,05
10Hoá họcA00; B00; D0723,65
11Công nghệ kỹ thuật hoá họcA00; B00; D0723,25
12Sinh họcA00; A02; B00; B0823
13Sinh dược họcA00; A02; B00; B0823
14Khoa học vật liệuA00; A01; B00; C0122,75
15Quản lý phát triển đô thị và bất động sảnA00; A01; B00; D1022,45
16Công nghệ kỹ thuật hạt nhânA00; A01; B00; C0121,3
17Quản lý tài nguyên và môi trườngA00; A01; B00; D0721
18Quản lý đất đaiA00; A01; B00; D1020,9
19Khoa học thông tin địa không gianA00; A01; B00; D1020,4
20Địa lý tự nhiênA00; A01; B00; D1020,3
21Khoa học môi trườngA00; A01; B00; D0720
22Môi trường, Sức khỏe và An toànA00; A01; B00; D0720
23Công nghệ kỹ thuật môi trườngA00; A01; B00; D0720
24Khí tượng và khí hậu họcA00; A01; B00; D0720
25Hải dương họcA00; A01; B00; D0720
26Tài nguyên và môi trường nướcA00; A01; B00; D0720
27Địa chất họcA00; A01; B00; D0720
28Công nghệ quan trắc và giám sát tài nguyên môi trườngA00; A01; B00; D0720

Điểm chuẩn năm 2022

STTTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
1Khoa học dữ liệuA00; A01; D07; D0826,45
2Khoa học máy tính và thông tinA00; A01; D07; D0826,35
3Kỹ thuật điện tử và tin họcA00; A01; B00; C0126,1
4Toán tinA00; A01; D07; D0826,05
5Toán họcA00; A01; D07; D0825,1
6Hoá họcA00; B00; D0725
7Khoa học và công nghệ thực phẩmA00; A01; B00; D0724,7
8Hoá dượcA00; B00; D0724,2
9Quản lý phát triển đô thị và bất động sảnA00; A01; B00; D1024,15
10Vật lý họcA00; A01; B00; C0124,05
11Khoa học vật liệuA00; A01; B00; C0123,6
12Công nghệ kỹ thuật hạt nhânA00; A01; B00; C0123,5
13Quản lý đất đaiA00; A01; B00; D1023,15
14Quản lý tài nguyên và môi trườngA00; A01; B00; D0723
15Sinh họcA00; A02; B00; D0822,85
16Khoa học thông tin địa không gianA00; A01; B00; D1022,45
17Công nghệ kỹ thuật hoá họcA00; B00; D0721,6
18Hoá họcA00; B00; D0721,4
19Khoa học môi trườngA00; A01; B00; D0721,15
20Địa lý tự nhiênA00; A01; B00; D1020,45
21Công nghệ sinh họcA00; A02; B00; D0820,25
22Khí tượng và khí hậu họcA00; A01; B00; D0720
23Hải dương họcA00; A01; B00; D0720
24Địa chất họcA00; A01; B00; D0720
25Công nghệ kỹ thuật môi trườngA00; A01; B00; D0720
26Tài nguyên và môi trường nướcA00; A01; B00; D0720
27Công nghệ quan trắc và giám sát tài nguyên môi trườngA00; A01; B00; D0720

Điểm chuẩn năm 2021

STTTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
1Máy tính và khoa học thông tinA00; A01; D07; D0826,6
2Khoa học dữ liệuA00; A01; D07; D0826,55
3Toán tinA00; A01; D07; D0826,35
4Kỹ thuật điện tử và tin họcA00; A01; B00; C0126,05
5Toán họcA00; A01; D07; D0825,5
6Khoa học và công nghệ thực phẩmA00; A01; B00; D0725,45
7Hoá họcA00; B00; D0725,4
8Hoá dượcA00; B00; D0725,25
9Quản lý phát triển đô thị và bất động sảnA00; A01; B00; D1025
10Công nghệ sinh họcA00; A02; B00; D0824,4
11Vật lý họcA00; A01; B00; C0124,25
12Khoa học vật liệuA00; A01; B00; C0124,25
13Sinh họcA00; A02; B00; D0824,2
14Quản lý đất đaiA00; A01; B00; D1024,2
15Công nghệ kỹ thuật hoá họcA00; B00; D0723,6
16Công nghệ kỹ thuật hạt nhânA00; A01; B00; C0123,5
17Hoá họcA00; B00; D0723,5
18Quản lý tài nguyên và môi trườngA00; A01; B00; D0722,6
19Khoa học thông tin địa không gianA00; A01; B00; D1022,4
20Khoa học môi trườngA00; A01; B00; D0721,25
21Địa lí tự nhiênA00; A01; B00; D1020,2
22Công nghệ kỹ thuật môi trườngA00; A01; B00; D0718,5
23Khí tượng và khí hậu họcA00; A01; B00; D0718
24Hải dương họcA00; A01; B00; D0718
25Địa chất họcA00; A01; B00; D0718
26Tài nguyên và môi trường nướcA00; A01; B00; D0718
27Công nghệ quan trắc và giám sát tài nguyên môi trườngA00; A01; B00; D0718

Điểm chuẩn năm 2020

STTTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
1Máy tính và khoa học thông tinA00; A01; D07; D0826,1
2Công nghệ sinh họcA00; A02; B00; D0825,9
3Toán tinA00; A01; D07; D0825,2
4Khoa học dữ liệuA00; A01; D07; D0825,2
5Kỹ thuật điện tử và tin họcA00; A01; B00; C0125
6Công nghệ kỹ thuật hoá họcA00; B00; D0724,8
7Máy tính và khoa học thông tinA00; A01; D07; D0824,8
8Khoa học và công nghệ thực phẩmA00; A01; B00; D0724,4
9Hoá họcA00; B00; D0724,1
10Hoá dượcA00; B00; D0723,8
11Toán họcA00; A01; D07; D0823,6
12Sinh họcA00; A02; B00; D0823,1
13Vật lý họcA00; A01; B00; C0122,5
14Khoa học vật liệuA00; A01; B00; C0121,8
15Công nghệ sinh họcA00; A02; B00; D0821,5
16Quản lý phát triển đô thị và bất động sảnA00; A01; B00; D1021,4
17Công nghệ kỹ thuật hạt nhânA00; A01; B00; C0120,5
18Quản lý đất đaiA00; A01; B00; D1020,3
19Hoá họcA00; B00; D0718,5
20Công nghệ kỹ thuật hoá họcA00; B00; D0718,5
21Địa lí tự nhiênA00; A01; B00; D1018
22Công nghệ kỹ thuật môi trườngA00; A01; B00; D0718
23Khí tượng và khí hậu họcA00; A01; B00; D0718
24Công nghệ kỹ thuật môi trườngA00; A01; B00; D0718
25Khoa học thông tin địa không gianA00; A01; B00; D1018
26Khoa học môi trườngA00; A01; B00; D0717
27Hải dương họcA00; A01; B00; D0717
28Địa chất họcA00; A01; B00; D0717
29Quản lý tài nguyên và môi trườngA00; A01; B00; D0717
30Khoa học môi trườngA00; A01; B00; D0717
31Tài nguyên và môi trường nướcA00; A01; B00; D0717
32Công nghệ quan trắc và giám sát tàiA00; A01; B00; D0717

Phương Hạ Nguyễn
Popup Image
Navigates
Logo