Điểm chuẩn Đại học Cảnh sát Nhân dân (PPU) năm 2022


Điểm chuẩn Đại học Cảnh sát Nhân dân (mã trường: CSS) năm 2022 đã được công bố đến các thí sinh vào ngày 16/9 mới đây. Năm nay, PPU xét tuyển theo 3 phương thức tuyển sinh, trong đó trường dành 80% tổng chi tiêu cho phương thức xét kết quả trong kỳ thi tốt nghiệp THPT. Điểm chuẩn năm nay của ĐH Cảnh sát Nhân dân dao động từ 18.14 đến 24.43 điểm, có xu hướng giảm so với năm 2021.

đại học cảnh sát nhân dân điểm chuẩn

Tra cứu điểm chuẩn Đại học Cảnh sát Nhân dân năm 2022

Điểm chuẩn chính thức Đại học Cảnh sát Nhân dân năm 2022 là: (Tổng điểm ba môn thi tốt nghiệp) *2/5 + Điểm thi đánh giá *3/5 + Điểm ưu tiên theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo + Điểm thưởng cho học sinh giỏi cấp quốc gia.

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17860100Nghiệp vụ Cảnh sátA0018.73Điểm trúng tuyển nam, Địa bàn 4
27860100Nghiệp vụ Cảnh sátA0118.14Điểm trúng tuyển nam, Địa bàn 4
37860100Nghiệp vụ Cảnh sátC0319.93Điểm trúng tuyển nam, Địa bàn 4
47860100Nghiệp vụ Cảnh sátD0120.98Điểm trúng tuyển nam, Địa bàn 4
57860100Nghiệp vụ Cảnh sátA0022.23Điểm trúng tuyển nữ, Địa bàn 4
67860100Nghiệp vụ Cảnh sátA0121.94Điểm trúng tuyển nữ, Địa bàn 4
77860100Nghiệp vụ Cảnh sátC0323.02Điểm trúng tuyển nữ, Địa bàn 4
87860100Nghiệp vụ Cảnh sátD0122.95Điểm trúng tuyển nữ, Địa bàn 4
97860100Nghiệp vụ Cảnh sátA0020.01Điểm trúng tuyển nam, Địa bàn 5
107860100Nghiệp vụ Cảnh sátA0120.83Điểm trúng tuyển nam, Địa bàn 5
117860100Nghiệp vụ Cảnh sátC0321.27Điểm trúng tuyển nam, Địa bàn 5
127860100Nghiệp vụ Cảnh sátD0121.8Điểm trúng tuyển nam, Địa bàn 5
137860100Nghiệp vụ Cảnh sátA0023.39Điểm trúng tuyển nữ, Địa bàn 5
147860100Nghiệp vụ Cảnh sátA0124.43Điểm trúng tuyển nữ, Địa bàn 5
157860100Nghiệp vụ Cảnh sátC0323.11Điểm trúng tuyển nữ, Địa bàn 5
167860100Nghiệp vụ Cảnh sátD0124.23Điểm trúng tuyển nữ, Địa bàn 5
177860100Nghiệp vụ Cảnh sátA0017.79Điểm trúng tuyển nam; Địa bàn 6
187860100Nghiệp vụ Cảnh sátA0118.8Điểm trúng tuyển nam; Địa bàn 6
197860100Nghiệp vụ Cảnh sátC0319.67Điểm trúng tuyển nam; Địa bàn 6
207860100Nghiệp vụ Cảnh sátD0118.47Điểm trúng tuyển nam; Địa bàn 6
217860100Nghiệp vụ Cảnh sátA0021.74Điểm trúng tuyển nữ; Địa bàn 6
227860100Nghiệp vụ Cảnh sátA0121.76Điểm trúng tuyển nữ; Địa bàn 6
237860100Nghiệp vụ Cảnh sátC0321.53Điểm trúng tuyển nữ; Địa bàn 6
247860100Nghiệp vụ Cảnh sátD0123.14Điểm trúng tuyển nữ; Địa bàn 6
257860100Nghiệp vụ Cảnh sátA0019.74Điểm trúng tuyển nam; Địa bàn 7
267860100Nghiệp vụ Cảnh sátA0119.83Điểm trúng tuyển nam; Địa bàn 7
277860100Nghiệp vụ Cảnh sátC0321.74Điểm trúng tuyển nam; Địa bàn 7
287860100Nghiệp vụ Cảnh sátD0121.42Điểm trúng tuyển nam; Địa bàn 7
297860100Nghiệp vụ Cảnh sátA0022.02Điểm trúng tuyển nữ; Địa bàn 7
307860100Nghiệp vụ Cảnh sátA0123.4Điểm trúng tuyển nữ; Địa bàn 7
317860100Nghiệp vụ Cảnh sátC0323.83Điểm trúng tuyển nữ; Địa bàn 7
327860100Nghiệp vụ Cảnh sátD0123.02Điểm trúng tuyển nữ; Địa bàn 7
337860100Nghiệp vụ Cảnh sátA0015.42Điểm trúng tuyển nam; Địa bàn 8
347860100Nghiệp vụ Cảnh sátA0115.43Điểm trúng tuyển nam; Địa bàn 8
357860100Nghiệp vụ Cảnh sátC0316.66Điểm trúng tuyển nam; Địa bàn 8
367860100Nghiệp vụ Cảnh sátA0015.95Điểm trúng tuyển nữ; Địa bàn 8

Điểm chuẩn năm 2021

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17860100Nghiệp vụ Cảnh sátA0024.51Đối với Nam, Địa bàn 4
27860100Nghiệp vụ Cảnh sátA0125.39Đối với Nam, Địa bàn 4
37860100Nghiệp vụ Cảnh sátC0324.93Đối với Nam, Địa bàn 4
47860100Nghiệp vụ Cảnh sátD0124.03Đối với Nam, Địa bàn 4
57860100Nghiệp vụ Cảnh sátA0026.66Đối với Nữ, Địa bàn 4
67860100Nghiệp vụ Cảnh sátA0127.65Đối với Nữ, Địa bàn 4
77860100Nghiệp vụ Cảnh sátC0328.03Đối với Nữ, Địa bàn 4
87860100Nghiệp vụ Cảnh sátD0127.75Đối với Nữ, Địa bàn 4
97860100Nghiệp vụ Cảnh sátA0025.63Đối với Nam; Địa bàn 5
107860100Nghiệp vụ Cảnh sátA0126.85Đối với Nam, Địa bàn 5
117860100Nghiệp vụ Cảnh sátC0326.06Đối với Nam, Địa bàn 5
127860100Nghiệp vụ Cảnh sátD0127.43Đối với Nam, Địa bàn 5
137860100Nghiệp vụ Cảnh sátA0027.11Đối với Nữ, Địa bàn 5
147860100Nghiệp vụ Cảnh sátA0127.21Đối với Nữ, Địa bàn 5
157860100Nghiệp vụ Cảnh sátC0328.26Đối với Nữ, Địa bàn 5
167860100Nghiệp vụ Cảnh sátD0127.66Đối với Nữ, Địa bàn 5
177860100Nghiệp vụ Cảnh sátA0024.58Đối với Nam; Địa bàn 6
187860100Nghiệp vụ Cảnh sátA0125.5Đối với Nam; Địa bàn 6
197860100Nghiệp vụ Cảnh sátC0324.24Đối với Nam; Địa bàn 6
207860100Nghiệp vụ Cảnh sátD0125.36Đối với Nam; Địa bàn 6
217860100Nghiệp vụ Cảnh sátA0025.25Đối với Nữ; Địa bàn 6
227860100Nghiệp vụ Cảnh sátA0127.04Đối với Nữ; Địa bàn 6
237860100Nghiệp vụ Cảnh sátC0326.34Đối với Nữ; Địa bàn 6
247860100Nghiệp vụ Cảnh sátD0126.15Đối với Nữ; Địa bàn 6
257860100Nghiệp vụ Cảnh sátA0025.51Đối với Nam; Địa bàn 7
267860100Nghiệp vụ Cảnh sátA0126.48Đối với Nam; Địa bàn 7
277860100Nghiệp vụ Cảnh sátC0326.21Đối với Nam; Địa bàn 7
287860100Nghiệp vụ Cảnh sátD0125.94Đối với Nam; Địa bàn 7
297860100Nghiệp vụ Cảnh sátA0025.65Đối với Nữ; Địa bàn 7
307860100Nghiệp vụ Cảnh sátA0127.26Đối với Nữ; Địa bàn 7
317860100Nghiệp vụ Cảnh sátC0327.35Đối với Nữ; Địa bàn 7
327860100Nghiệp vụ Cảnh sátD0127.48Đối với Nữ; Địa bàn 7
337860100Nghiệp vụ Cảnh sátA0023.61Đối với Nam; Địa bàn 8
347860100Nghiệp vụ Cảnh sátA0124.5Đối với Nam; Địa bàn 8
357860100Nghiệp vụ Cảnh sátC0323.8Đối với Nam; Địa bàn 8
367860100Nghiệp vụ Cảnh sátD0124.76Đối với Nam; Địa bàn 8

Điểm chuẩn năm 2020

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17860100Nghiệp vụ Cảnh sátA0122.66Đối với Nam
27860100Nghiệp vụ Cảnh sátC0321.55Đối với Nam
37860100Nghiệp vụ Cảnh sátD0121.68Đối với Nam
47860100Nghiệp vụ Cảnh sátA0125.83Đối với nữ
57860100Nghiệp vụ Cảnh sátC0326.36Đối với nữ
67860100Nghiệp vụ Cảnh sátD0126.45Đối với nữ
77720101Gửi đào tạo ngành YB0024.8 

Điểm chuẩn năm 2019

Ngành

Địa bàn

Tổ hợp xét tuyển

Điểm trúng tuyển

đối với nam

Điểm trúng tuyển

đối với nữ

Ghi chú

Nghiệp vụ Cảnh sát

Phía Bắc

A01

19.62

26.69

Tổng điểm của 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển và điểm trung bình cộng kết quả học tập 3 năm THPT lớp 10, 11, 12 được quy về thang điểm 30 làm tròn đến 02 chữ số thập phân, tính theo công thức là 26.19

C03

23.00

27.12

D01

19.88

26.89

Phía Nam

A01

20.91

25.62

C03

23.32

26.14

D01

20.15

25.44

Gửi đào tạo ngành Y

B00

19.92

Điểm chuẩn năm 2018

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17860100Nghiệp vụ cảnh sát (Nam)A0123.85 
27860100Nghiệp vụ cảnh sát (Nam)C0323.9tổng điểm 03 môn: 21.4 điểm và môn Văn: 7.25 điểm
37860100Nghiệp vụ cảnh sát (nam)D0122.95tổng điểm 03 môn: 22.2 điểm
47860100Nghiệp vụ cảnh sát (nữ)A0124.4 
57860100Nghiệp vụ cảnh sát (Nữ)C0323.6 
67860100Nghiệp vụ cảnh sát (Nữ)D0124.2 
7 Gửi đào tạo ngoài ngành 18.45 
Phương Hạ Nguyễn
Navigates
Logo
Enable registration in settings - general